Ngành Văn học thi khối nào? Cập nhật phương án tuyển sinh 2026

Ngành được xem nhiều

Các trường đào tạo và khối xét tuyển ngành Văn học

Cập nhật mới nhất danh sách các trường đại học, học viện tuyển sinh ngành Văn học trên toàn quốc. Thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn các năm trước và click vào bài viết tổng hợp tổ hợp môn này để tra cứu chi tiết các khối xét tuyển.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 25 trường đào tạo ngành Văn học với 26 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 26,43 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: C00, D14, D01, D15.

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 28 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà NộiVăn học7229030 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D0126,4327,64−1,21
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơVăn học7229030 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D1525,4726,5−1,03
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà NộiVăn họcQHX26 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C0025,4125,5−0,09
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: D0125,1827,97−2,79
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiVăn học7229030 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D012526,52−1,52
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D1424,6827,97−3,29
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà NộiVăn họcQHX26 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D11, D14 +123,9125,5−1,59
Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk LắkVăn học7229030 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70, X7123,3325,17−1,84
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngVăn học7229030_01Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D1523–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiVăn học7229030Tổ hợp: C00, D14, D15, X70, X74, X7822,925,29−2,39
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếVăn học7229030 · 104 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, D14, X7022,522+0,5
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C07, C09, C10 +2621–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaVăn học7229030 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C12, D14, X701516−1
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngVăn học7229030 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14–27,38
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Tổ hợp: C00, D01, D14–23,15
Đại Học An GiangTAG · An GiangVăn học7229030 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, D15, X70, X74–23,04
Đại học Khánh HòaUKH · Khánh HòaVăn học (Báo chí - Truyền thông)7229030 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, C20, D01, D14, D15 +2–22,6
Đại Học Hải DươngDKT · Hải PhòngVăn học7229030 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C09, C14, C19 +5–21,15
Đại Học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngVăn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, D15, X70, X71, X74 +4–21
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Tổ hợp: C00, C14, C16, D01, D14, D15 +2–16,85
Đại Học Hạ LongHLU · Quảng NinhVăn học (Văn báo chí truyền thông)7229030 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C04, D01, D14, D15, X70 +2–16,5
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Văn học7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15–15
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1–15
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơVăn học7229030Tổ hợp: C00, C04, D01, D14, D15–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngVăn học (Ứng dụng)7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +2–15
Đại Học Dân Lập Phương ĐôngDPD · Hà NộiVăn học7229030Tổ hợp: C00, C14, C15, X70––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngVăn học (Ứng dụng)143Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3––
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnVăn học7310205Tổ hợp: C00, C19, D14, D15––

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – Học bạ

Thang 30 · 18 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiVăn học7229030 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D0128–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngVăn học7229030_01Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D1526,13–
Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk LắkVăn học7229030 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70, X7125,55–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơVăn học7229030 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D1525,47–
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếVăn học7229030 · 104 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, D14, X7023,91–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiVăn học7229030Tổ hợp: C00, D14, D15, X70, X74, X7822,9–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: C00, C03, C04, C07, C09, C10 +2621–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaVăn học7229030 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C12, D14, X7016,88–
Đại học Khánh HòaUKH · Khánh HòaVăn học (Báo chí - Truyền thông)7229030 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, C20, D01, D14, D15 +2–24,6
Đại Học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngVăn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, D15, X70, X71, X74 +4–24
Đại Học Hải DươngDKT · Hải PhòngVăn học7229030 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C09, C14, C19 +5–21,15
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Tổ hợp: C00, C14, C16, D01, D14, D15 +2–19,44
Đại Học Hạ LongHLU · Quảng NinhVăn học (Văn báo chí truyền thông)7229030 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C04, D01, D14, D15, X70 +2–19
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Văn học7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15–18
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngVăn học (Ứng dụng)7229030Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +2–18
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơVăn học7229030Tổ hợp: C00, C04, D01, D14, D15–16,5
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngVăn học (Ứng dụng)7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +2–6

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 6 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngVăn học7229030_01Tổ hợp: Q0099–
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếVăn học7229030 · 104 chỉ tiêuTổ hợp: Q0080–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaVăn học7229030 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0050–
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà NộiVăn họcQHX26 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q2123,91–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT21–
Đại Học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngVăn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030 · 60 chỉ tiêu–90

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 10 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk LắkVăn học7229030 · 50 chỉ tiêu913,84–
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếVăn học7229030 · 104 chỉ tiêu779–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiVăn học722903022,9–
Đại học Khánh HòaUKH · Khánh HòaVăn học (Báo chí - Truyền thông)7229030 · 70 chỉ tiêu–819
Đại Học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngVăn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030 · 60 chỉ tiêu–800
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030–672
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Văn học7229030–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngVăn học (Ứng dụng)7229030–600
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030–500
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơVăn học7229030–500

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 2 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngVăn học7229030_01Tổ hợp: K0063,77
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT21

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 4 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà NộiVăn học7229030 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D0126,43
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiVăn học722903022,9
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngVăn học7229030_0121,07
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaVăn học7229030 · 150 chỉ tiêu10,01

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – V-SAT

Thang 1200 · 5 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơVăn học7229030 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D1525,47/30–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT21/30–
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Văn học7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15–225
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơVăn học7229030Tổ hợp: C00, C04, D01, D14, D15–225
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1–200

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 19 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk LắkVăn học7229030 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70, X7125,55–
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C0024,68–
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: D1424,43–
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: C00, D01, D1481/100–
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: C00, D01, D1481/100–
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: C00, D01, D1481/100–
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhVăn học7229030 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: D0124,18–
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngVăn học7229030 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D1423,8–
Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk LắkVăn học7229030 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70, X7123,33–
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngVăn học7229030 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D1423,25–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngVăn học7229030_01Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D1523–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiVăn học7229030Tổ hợp: C00, D14, D15, X70, X74, X7822,9–
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngVăn học7229030 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D1422,74–
Đại Học An GiangTAG · An GiangVăn học7229030 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, D15, X70, X7475,5/100–
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếVăn học7229030 · 104 chỉ tiêu22,5–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C07, C09, C10 +2621–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênVăn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 · 200 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: C00, C03, C04, C07, C09, C10 +2621–
Đại Học Hải DươngDKT · Hải PhòngVăn học7229030 · 80 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ–21,15
Đại Học Hạ LongHLU · Quảng NinhVăn học (Văn báo chí truyền thông)7229030 · 60 chỉ tiêuXét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương–19

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Hạ LongHLU · Quảng NinhVăn học (Văn báo chí truyền thông)7229030 · 60 chỉ tiêuXét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ–19

Điểm chuẩn ngành Văn học 2026 – Xét thẳng / ƯTXT

Thang 30 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển2026
Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà NộiVăn học7229030 · 100 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Ngữ văn26,43

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

Hiểu đúng về ngành Văn học

Ngành Văn học thực chất là nghệ thuật thấu hiểu tâm lý con người và làm chủ sức mạnh của ngôn từ để tạo ra giá trị trong giao tiếp. Thay vì chỉ đọc thơ hay mơ mộng, bạn sẽ học cách tư duy sắc bén, phân tích vấn đề và biến ý tưởng thành những bài viết có sức thuyết phục hoặc chạm đến cảm xúc. Nói một cách thực tế nhất, đây là ngành đào tạo những chuyên gia “bán chữ” chuyên nghiệp, biết cách dùng ngôn ngữ để làm truyền thông, viết lách và xây dựng nội dung trong mọi lĩnh vực đời sống.

Ngành Văn học học những môn gì? Có khó không?

Chương trình học thường xoay quanh 4 nhóm kiến thức chính: Kỹ năng viết đa dạng (từ báo chí, kịch bản đến nội dung quảng cáo); Phân tích diễn ngôn và tâm lý; Lịch sử văn hóa – tư tưởng; và các môn bổ trợ về truyền thông hiện đại. Ngành này hoàn toàn không cần tư duy tính toán khô khan của Toán hay Lý, nhưng lại đòi hỏi khả năng quan sát tinh tế, tư duy logic để sắp xếp ý tưởng và sự bền bỉ trong việc rèn luyện câu chữ. Cái khó không nằm ở công thức, mà nằm ở việc làm sao để viết được những thứ “khác biệt” và “có hồn”.

Bạn có thực sự hợp với ngành Văn học?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự nhạy cảm và khả năng quan sát: Bạn luôn tò mò về thế giới xung quanh, thích đặt câu hỏi về động cơ của con người và nhận ra được những chi tiết mà người khác thường bỏ qua.
  • Kỷ luật trong việc đọc và viết: Đừng đợi cảm hứng mới làm việc, người theo ngành này cần sự kiên trì đọc hàng nghìn trang sách và sẵn sàng viết đi viết lại một đoạn văn cho đến khi hoàn hảo.
  • Tư duy mở và ham học hỏi: Ngôn ngữ luôn biến đổi, bạn cần gạt bỏ sự bảo thủ để cập nhật những xu hướng ngôn ngữ mới, công nghệ mới và những góc nhìn đa chiều của xã hội.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động hiện nay đang rất khát nhân lực giỏi kỹ năng nội dung (Content), đặc biệt là những người có nền tảng tư duy văn học bài bản để làm truyền thông thương hiệu. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Content Creator / Copywriter: Sáng tạo nội dung cho mạng xã hội, viết kịch bản video, xây dựng thông điệp quảng cáo cho các nhãn hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 15 triệu/tháng tùy năng lực sáng tạo.
  • Biên tập viên / Phóng viên: Xử lý bản thảo sách, viết bài cho các tòa soạn hoặc quản lý nội dung cho các trang tin điện tử – Mức lương khởi điểm tham khảo: 7 – 10 triệu/tháng (thường có thêm thu nhập từ nhuận bút hoặc các dự án bên ngoài).