Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Tâm lý học giáo dục
Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Tâm lý học giáo dục cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 17 trường đào tạo ngành Tâm lý học giáo dục với 18 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 16,35 đến 25,73 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: C00, D01, D14, X74.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 23 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Tâm lí học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: X74 | 25,73 | 24,61+1,12 |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01 | 25,62 | 23,75+1,87 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Tâm lí học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: X70 | 24,98 | 24,61+0,37 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Tâm lí học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 24,23 | 24,61−0,38 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74 | 24,15 | 26,75−2,6 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: B00, C00, C20, D01, X01, X70 +1 | 24,11 | 25,9−1,79 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Tâm lý học giáo dục7310403 · 52 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 22,75 | 23,56−0,81 |
| Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Tâm lý học giáo dục7310403 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, D01, X01 | 22,28 | 25,17−2,89 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C04 | 22,25 | 26,82−4,57 |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Tâm lý học giáo dục7310401_01Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01 | 22,25 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X70 +1 | 22,2 | 24,6−2,4 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10 +7 | 22,05 | – |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 22 | 26,82−4,82 |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +4 | 21,75 | – |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 21,5 | 26,82−5,32 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VTổ hợp: C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,4 | 25,18−5,78 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)7310403BPTổ hợp: C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,1 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Tâm lý học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 18,5 | 24,5−6 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Tâm lý học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 18,5 | 24,5−6 |
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Tâm lý học giáo dục7310403 · 163 chỉ tiêuTổ hợp: B03, D01, D14, X78 | 16,35 | 26,68−10,33 |
| Học Viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C00, D01, X70, X74 | – | 24,87 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: B00, B08, D01, D14 | – | 22,8 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19 +9 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – Học bạ
Thang 30 · 8 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Tâm lý học giáo dục7310403 · 52 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 26,51 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Tâm lý học giáo dục7310401_01Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01 | 25,56 | – |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403 | 25,36 | – |
| Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Tâm lý học giáo dục7310403 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, D01, X01 | 24,85 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74 | 24,15 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +4 | 23,25 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X70 +1 | 22,2 | – |
| Học Viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C00, D01, X70, X74 | – | 25,9 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Tâm lý học giáo dục7310401_01Tổ hợp: Q00 | 96 | – |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 22,05 | – |
| Học Viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 200 chỉ tiêu | – | 86,48 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Tâm lý học giáo dục7310403 · 40 chỉ tiêu | 882,3 |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 | 870 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403 | 849 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Tâm lý học giáo dục7310403 · 52 chỉ tiêu | 834,42 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Tâm lý học giáo dục7310403 | 22,2 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Tâm lý học giáo dục7310401_01Tổ hợp: K00 | 61,93 | – |
| Học Viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 200 chỉ tiêu | – | 58,84 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 9 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Tâm lí học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: X74 | 25,73 | – |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01 | 25,62 | – |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Tâm lí học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: X70 | 24,98 | – |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Tâm lí học giáo dục7310403 · 60 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: C00 | 24,23 | – |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,11 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +4 | 23,25 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Tâm lý học giáo dục7310403 | 22,2 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Tâm lý học giáo dục7310401_01 | 20,14 | – |
| Học Viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C00, D01, X70, X74 | – | 23,87 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – ĐGNL H-SCA
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403 | 21,05 |
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Tâm lý học giáo dục7310403 · 163 chỉ tiêuTổ hợp: B03, D01, D14, X78 | 13,02 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – V-SAT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14 | 24,15 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Tâm lý học giáo dục7310403 · 52 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 340,63/1200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 18 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: B00, C00, C20, D01, X01, X70 +1 | 25,36 |
| Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Tâm lý học giáo dục7310403 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, D01, X01 | 24,85 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: B00, C00, C20, D01, X01, X70 +1 | 24,11 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: B00, B08, D01, D14 | 79,5/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: B00, B08, D01, D14 | 79,5/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: B00, B08, D01, D14 | 79,5/100 |
| Đại Học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Tâm lý học giáo dục7310403 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, D01, X01 | 22,28 |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Tâm lý học giáo dục7310401_01Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01 | 22,25 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X70 +1 | 22,2 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10 +7 | 22,05 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: B00, C00, C20, D01, X01, X70 +1 | 849/1200 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếDHS · Huế | Tâm lý học giáo dục7310403Tổ hợp: B00, C00, C20, D01, X01, X70 +1 | 21,05 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 20,5 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 20,25 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 20 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VTổ hợp: C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,4 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục7310403 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 19,25 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)7310403BPTổ hợp: C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,1 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Tâm lý học giáo dục7310403 · 90 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Tất cả các … | 25,62 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Tâm lý học giáo dục
Nói một cách dân dã, đây là ngành học giúp bạn trở thành người “gỡ rối” những nút thắt trong tâm trí của học sinh, từ việc tại sao trẻ sợ đi học đến chuyện làm sao để một bạn trẻ tìm thấy động lực phấn đấu. Thay vì chỉ dạy kiến thức từ sách vở, bạn sẽ tập trung nghiên cứu cách con người tiếp nhận thông tin và những rào cản cảm xúc đang ngăn cản họ phát triển. Công việc thực tế của ngành này là thiết kế môi trường và phương pháp để việc học tập trở nên hiệu quả, nhẹ nhàng và nhân văn hơn.
Ngành Tâm lý học giáo dục học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ được trang bị 4 nhóm kiến thức cốt lõi: Tâm lý học phát triển (hiểu sự thay đổi của con người theo độ tuổi), Kỹ năng tham vấn và trị liệu học đường, Cách sử dụng các bộ công cụ trắc nghiệm tâm lý, và Thiết kế chương trình giáo dục. Ngành này không đòi hỏi bạn phải giỏi các môn tự nhiên như Toán, Lý, Hóa để giải bài tập phức tạp, nhưng lại yêu cầu một tư duy logic tốt để phân tích dữ liệu hành vi. Cái “khó” của ngành không nằm ở khối lượng công thức mà nằm ở khả năng cảm thụ, sự tinh tế trong giao tiếp và năng lực sáng tạo để giải quyết những ca tâm lý không có mẫu số chung.
Bạn có thực sự hợp với ngành Tâm lý học giáo dục?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự thấu cảm sâu sắc: Bạn có khả năng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu nỗi đau hoặc khó khăn của họ mà không đưa ra những lời phán xét phiến diện.
- Sự kiên nhẫn bền bỉ: Tâm lý con người không phải là một chiếc máy có thể sửa ngay lập tức; bạn cần sự nhẫn nại để đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong một quá trình thay đổi dài hơi.
- Kỹ năng quan sát tinh tế: Bạn nhạy bén trong việc nhận ra những thay đổi nhỏ nhất trong ánh mắt, cử chỉ hoặc thái độ của người đối diện để nắm bắt được vấn đề họ đang che giấu.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang rất “khát” nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là khi áp lực học tập và các vấn đề sức khỏe tinh thần của trẻ em Việt Nam ngày càng gia tăng. Ngành này hoàn toàn không bão hòa mà đang mở rộng mạnh mẽ tại các trường tư thục và quốc tế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên tham vấn học đường: Làm việc tại các trường phổ thông để hỗ trợ học sinh giải quyết khủng hoảng tâm lý, bạo lực học đường hoặc định hướng nghề nghiệp – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 15 triệu/tháng (tùy thuộc vào hệ thống trường công hay tư).
- Chuyên viên nghiên cứu & Phát triển sản phẩm giáo dục (R&D): Thiết kế các khóa học kỹ năng sống, chương trình đào tạo cho các trung tâm giáo dục hoặc các ứng dụng học tập thông minh – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 18 triệu/tháng.