Tâm lý học giáo dục

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tâm lý học giáo dục D01; D14; D15 23.75 28
2 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Tâm lý học giáo dục C03; C04 26.82 26.03 24.17
Tâm lý học giáo dục C00; D01
3 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Tâm lý học giáo dục D01 22.8 25.9 25.45
Tâm lý học giáo dục B00; B08; D14
4 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên Tâm lý học giáo dục D01 24.61 27.08 24
Tâm lý học giáo dục C00; C19; C20; X70; X74
5 Đại Học Cần Thơ Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14 26.75
Tâm lý học giáo dục X01; X74
6 Trường Đại Học Sư Phạm Huế Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 25.9 23.8 18
7 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tâm lý học giáo dục B03; C00; D01; X70 26.68 26.68
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 25.18 25.15
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D14; X70; X74; X78
9 Trường Đại Học Vinh Tâm lý học giáo dục B03 24.5 22
Tâm lý học giáo dục C00; C19; D01
10 Trường Đại Học Đồng Tháp Tâm lý học giáo dục X74 23.56 24.2 15
Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70
11 Trường Đại Học Tây Nguyên Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25.17 23.25
12 Trường Đại Học Quy Nhơn Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70 24.6 23 15
Tâm lý học giáo dục X74(Gố
13 Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.87 20 15
14 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM Tham vấn Tâm lý Học đường
Tham vấn Tâm lý Học đường A00; A01; D01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====