Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Giáo dục Mầm non
Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Tâm lý học
Bạn đang quan tâm đến ngành Tâm lý học? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 40 trường đào tạo ngành Tâm lý học với 46 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 25,3 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, C00, D14, C03.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 52 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 88 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D10 | 25,3 | 26,7−1,4 |
| Đại Học Y Dược TPHCMYDS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 25,25 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 25,05 | 24,75+0,3 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Tâm lý họcQHX21 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 25 | – |
| Đại Học Y Dược TPHCMYDS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: B00 | 24,98 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 24,78 | 24,3+0,48 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 24,6 | 25,17−0,57 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C04 | 24,45 | 27,5−3,05 |
| Đại Học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Tâm lý học7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00, C00, D01 | 24,45 | – |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 24,37 | 23,87+0,5 |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01 | 24,25 | 23,23+1,02 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 24,2 | 27,5−3,3 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +4 | 24,15 | 23,87+0,28 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 24,1 | 25,17−1,07 |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Tâm lí học7310401 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 24 | 26,03−2,03 |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D02, D03, D04, D05 +23 | 23,9 | 25−1,1 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 23,7 | 27,5−3,8 |
| Đại Học Y Dược TPHCMYDS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 23,48 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 22,98 | – |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +1 | 22,78 | – |
| Đại Học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Tâm lý học7310401 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, X70, X74 | 22,63 | – |
| Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, B08, D01 | 22,6 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +4 | 22,5 | 22,75−0,25 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà Nội | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D10, X21, X74 | 22 | 25,3−3,3 |
| Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDDY · Đà Nẵng | Tâm lý học (định hướng lâm sàng)7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, B08, D01 | 22 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 15 | 15 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Tâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, C14, D01 | 15 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | – | 27,75 |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Tâm lý học7310401 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4 | – | 22,6 |
| Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1 | – | 20 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A08, B00, C00, D01, D14, D15 | – | 16 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C00, C02, D01, D07 | – | 15,5 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7310401C1Tổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C02, D01 | – | 15 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 15 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, D08 | – | 15 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B00, B03, C00, C03, C04, C08 +10 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A00, B03, C16, D08, D13, X01 +2 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D15 +3 | – | 15 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, C00, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 15 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTTổ hợp: B00, C00, D01, D14 | – | – |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B00, C00, D01, D15, X72, X73 | – | – |
| Đại Học Phan Châu TrinhDPC · Đà Nẵng | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)7310401Tổ hợp: A00, B00, B03, C01, C02, D01 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +1 | – | – |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A07, C00, C20, D14 | – | – |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Tâm lý học (ngành mới)7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C08, C20, D66, X66, X74 +1 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Tâm lý học141Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | – |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Tham vấn - Trị liệu tâm lý7310401-1 · 220 chỉ tiêu | – | – |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp7310401-2 · 220 chỉ tiêu | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Học bạ
Thang 30 · 33 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Tâm lí học7310401 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 27,32 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 26,04 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 25,95 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 25,84 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 25,58 | – |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +1 | 25,43 | – |
| Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDDY · Đà Nẵng | Tâm lý học (định hướng lâm sàng)7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, B08, D01 | 24,68 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 24,49 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +4 | 24 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D02, D03, D04, D05 +23 | 23,9 | – |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà Nội | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D10, X21, X74 | 23,7 | – |
| Đại Học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Tâm lý học7310401 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, X70, X74 | 22,63 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 18 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Tâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, C14, D01 | 16,88 | – |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Tâm lý học7310401 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4 | – | 22,6 |
| Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1 | – | 20 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C02, D01 | – | 18 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, D08 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B00, B03, C00, C03, C04, C08 +10 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A08, B00, C00, D01, D14, D15 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A00, B03, C16, D08, D13, X01 +2 | – | 18 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Tâm lý học7310401Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)Tổ hợp: B03, B08, C00, C02, D01, D07 | – | 18 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Tâm lý học7310401Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: B03, B08, C00, C02, D01, D07 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Tâm lý học7310401Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D15 +3 | – | 18 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, C00, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 18 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7310401C1Tổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 16 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 16 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Tâm lý học7310401Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D15 +3 | – | 6 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Điểm GPA thang 10Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 5 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Điểm GPA thang 4Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 2 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 9 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 105,45 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 103,46 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 102,2 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 98,7 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 90,88 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Tâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 50 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Tâm lý họcQHX21 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: Q21 | 25 | – |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 70 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Theo thang điểm 150Tổ hợp: A01, C00, D01, D08 | – | 67 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 18 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêu | 992,1 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêu | 980,65 | – |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 960 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 932 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêu | 904,03 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 900 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 600 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 600 | – |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A01, C00, D01, D08 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Tâm lý học7310401 | – | 600 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 96 chỉ tiêu | – | 550 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 550 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 500 |
| Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 20 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Tâm lý học7310401 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 60,44 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 59,65 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56,42 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Tâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 34 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01 | 24,25 |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +4 | 24 |
| Đại Học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 88 chỉ tiêu | 20,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 19,32 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 18,6 |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Tâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +1 | 17,03 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Tâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêu | 9,24 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Tâm lý học7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00, C00, D01 | 24,45/30 | – |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 24,15/30 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 23,9/30 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 225 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 225 | – |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C02, D01 | – | 200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | – | 200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 19 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | 87/100 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 26,04 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | 86,3/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | 86,3/100 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 25,84 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTThí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | 84,6/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTThí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | 84,5/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTThí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: B00, C00, D01, D14 | 84,5/100 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 25,05 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 24,78 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 24,49 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +1 | 23,77 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 23,37 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +1 | 23,22 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 23,12 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X74 | 22,98 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 22,87 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +1 | 22,71 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 22,12 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401 | 23,9 | – |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Điểm SAT | – | 800/1200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Điểm IB | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 · 200 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Tất cả các … | 24,25 | – |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Tâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, D08 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Hiểu đúng về ngành Tâm lý học
Nói một cách đơn giản nhất, học Tâm lý học không phải là để “đọc suy nghĩ” hay “bói toán” như nhiều người lầm tưởng, mà là học cách giải mã các hành vi và cảm xúc của con người bằng bằng chứng khoa học. Công việc thực tế của ngành này là quan sát, lắng nghe và phân tích các dữ liệu về tinh thần để giúp cá nhân hoặc tổ chức giải quyết những “nút thắt” trong đời sống và công việc. Bạn sẽ đóng vai trò là người kết nối, tháo gỡ những rào cản vô hình đang ngăn cản con người đạt đến trạng thái hạnh phúc hoặc hiệu suất tối ưu.
Ngành Tâm lý học học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ được đào tạo qua các nhóm kiến thức trọng tâm: Tâm lý học đại cương (cách não bộ và nhận thức vận hành), Tâm lý học phát triển (sự thay đổi của con người từ lúc sinh ra đến khi già đi), Các học thuyết nhân cách và Kỹ năng tham vấn, trị liệu. Ngành này không đòi hỏi bạn phải giỏi các môn tự nhiên khô khan như Toán, Lý nhưng lại yêu cầu một tư duy logic cực kỳ sắc bén để xâu chuỗi các tình huống thực tế. Độ khó của ngành không nằm ở các công thức mà nằm ở khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên sâu, kỹ năng quan sát chi tiết và việc phải giữ được sự khách quan tuyệt đối trước mọi vấn đề của khách hàng.
Bạn có thực sự hợp với ngành Tâm lý học?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự thấu cảm không phán xét: Bạn cần một trái tim đủ ấm để lắng nghe những góc tối của người khác mà không dùng định kiến cá nhân để áp đặt hay đánh giá đúng sai.
- Nội lực và sự vững vàng về cảm xúc: Nghề này thường xuyên phải tiếp nhận những năng lượng tiêu cực, nếu bạn không có khả năng tự cân bằng và “thải độc” tâm trí cho chính mình, bạn sẽ rất dễ bị kiệt sức (burnout).
- Khả năng quan sát và tư duy phản biện: Bạn phải thích thú với việc tìm tòi “tại sao họ lại làm thế?” thay vì chỉ nhìn vào bề nổi, đồng thời có khả năng kết nối các sự kiện rời rạc thành một bức tranh tâm lý hoàn chỉnh.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Tâm lý học tại Việt Nam hiện nay đang ở giai đoạn “khát” nhân lực chất lượng cao do nhận thức về sức khỏe tinh thần của người dân và doanh nghiệp tăng vọt. Tuy nhiên, đây là ngành không dành cho người lười biếng vì sự đào thải rất khắc nghiệt nếu bạn không có chuyên môn thực thụ. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên Tham vấn/Trị liệu tâm lý: Làm việc tại các bệnh viện, trung tâm tư vấn hoặc trường học để hỗ trợ các vấn đề về trầm cảm, lo âu, giáo dục đặc biệt – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 15 triệu/tháng (có thể cao hơn nhiều nếu làm theo giờ tư vấn).
- Chuyên viên Nhân sự/Đào tạo (HR & L&D): Ứng dụng tâm lý để tuyển dụng đúng người, xây dựng văn hóa doanh nghiệp và tạo động lực cho nhân viên tại các công ty – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 18 triệu/tháng.