Ngành Tâm lý học lấy bao nhiêu điểm? Bí quyết chọn trường Top đầu 2026

Ngành được xem nhiều

Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Tâm lý học

Bạn đang quan tâm đến ngành Tâm lý học? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 40 trường đào tạo ngành Tâm lý học với 46 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 25,3 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, C00, D14, C03.

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 52 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Y Hà NộiYHB · Hà NộiTâm lý học7310401 · 88 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D1025,326,7−1,4
Đại Học Y Dược TPHCMYDS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A0025,25–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7425,0524,75+0,3
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà NộiTâm lý họcQHX21 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D09, D10, D11, D14, D1525–
Đại Học Y Dược TPHCMYDS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: B0024,98–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7424,7824,3+0,48
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1524,625,17−0,57
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C0424,4527,5−3,05
Đại Học Y Dược Cần ThơYCT · Cần ThơTâm lý học7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00, C00, D0124,45–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C0124,3723,87+0,5
Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D0124,2523,23+1,02
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D0124,227,5−3,3
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +424,1523,87+0,28
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1524,125,17−1,07
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiTâm lí học7310401 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D152426,03−2,03
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D02, D03, D04, D05 +2323,925−1,1
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C0023,727,5−3,8
Đại Học Y Dược TPHCMYDS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: D0123,48–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7422,98–
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiTâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +122,78–
Đại Học Hùng VươngTHV · Phú ThọTâm lý học7310401 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, X70, X7422,63–
Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, B08, D0122,6–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +422,522,75−0,25
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà NộiTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D10, X21, X742225,3−3,3
Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDDY · Đà NẵngTâm lý học (định hướng lâm sàng)7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, B08, D0122–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +61515
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, C14, D0115–
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: B00, C00, D01, D14–27,75
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangTâm lý học7310401 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4–22,6
Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1–20
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A08, B00, C00, D01, D14, D15–16
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C00, C02, D01, D07–15,5
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, X01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7310401C1Tổ hợp: A01, C00, D01, X01–15
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C02, D01–15
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–15
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, D08–15
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: B00, B03, C00, C03, C04, C08 +10–15
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71–15
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A00, B03, C16, D08, D13, X01 +2–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D15 +3–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, C00, C01, C03, C04, D01 +1–15
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTTổ hợp: B00, C00, D01, D14––
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiTâm lý học7310401Tổ hợp: B00, C00, D01, D15, X72, X73––
Đại Học Phan Châu TrinhDPC · Đà NẵngTâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)7310401Tổ hợp: A00, B00, B03, C01, C02, D01––
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngTâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +1––
Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A07, C00, C20, D14––
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongTâm lý học (ngành mới)7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C08, C20, D66, X66, X74 +1––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTâm lý học141Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D14 +4––
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiTham vấn - Trị liệu tâm lý7310401-1 · 220 chỉ tiêu––
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiTâm lý học Tổ chức - Công nghiệp7310401-2 · 220 chỉ tiêu––

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Học bạ

Thang 30 · 33 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiTâm lí học7310401 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D1527,32–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7426,04–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1525,95–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7425,84–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1525,58–
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiTâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +125,43–
Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDDY · Đà NẵngTâm lý học (định hướng lâm sàng)7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, B08, D0124,68–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7424,49–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +424–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D02, D03, D04, D05 +2323,9–
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà NộiTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, D01, D10, X21, X7423,7–
Đại Học Hùng VươngTHV · Phú ThọTâm lý học7310401 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, X70, X7422,63–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0218–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C03, C04, C14, D0116,88–
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangTâm lý học7310401 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4–22,6
Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1–20
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C02, D01–18
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, D08–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: B00, B03, C00, C03, C04, C08 +10–18
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71–18
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A08, B00, C00, D01, D14, D15–18
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A00, B03, C16, D08, D13, X01 +2–18
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngTâm lý học7310401Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)Tổ hợp: B03, B08, C00, C02, D01, D07–18
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngTâm lý học7310401Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: B03, B08, C00, C02, D01, D07–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTâm lý học7310401Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D15 +3–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, C00, C01, C03, C04, D01 +1–18
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, X01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7310401C1Tổ hợp: A01, C00, D01, X01–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTâm lý học7310401Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D15 +3–6
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Điểm GPA thang 10Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71–5
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Điểm GPA thang 4Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71–2

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 9 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00105,45–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00103,46–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15102,2–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1598,7–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: Q0090,88–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q0050–
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà NộiTâm lý họcQHX21 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: Q2125–
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–70
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Theo thang điểm 150Tổ hợp: A01, C00, D01, D08–67

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 18 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêu992,1–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêu980,65–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01960–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401932–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêu904,03–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401900–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401600–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A01, C00, D01, D08–600
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–600
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–600
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTâm lý học7310401–600
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 96 chỉ tiêu–550
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–550
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–500
Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–20
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngTâm lý học7310401–15

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 4 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0060,44
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0059,65
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: K0056,42
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: K0034

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 7 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D0124,25
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: C00, C03, C04, C07, D01, D14 +424
Đại Học Y Hà NộiYHB · Hà NộiTâm lý học7310401 · 88 chỉ tiêu20,25
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1519,32
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học7310401 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D1518,6
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiTâm lý học7310401 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +117,03
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTâm lý học7310401 · 250 chỉ tiêu9,24

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – V-SAT

Thang 1200 · 7 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Y Dược Cần ThơYCT · Cần ThơTâm lý học7310401 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00, C00, D0124,45/30–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D0124,15/30–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học731040123,9/30–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401225–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401225–
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: B03, B08, C02, D01–200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401–200

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 19 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: B00, C00, D01, D1487/100
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7426,04
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: B00, C00, D01, D1486,3/100
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: B00, C00, D01, D1486,3/100
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7425,84
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTThí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: B00, C00, D01, D1484,6/100
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTThí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: B00, C00, D01, D1484,5/100
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTThí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: B00, C00, D01, D1484,5/100
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7425,05
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học7310401A · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7424,78
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7424,49
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngTâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +123,77
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: D0123,37
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngTâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +123,22
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D0123,12
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lý học học đường7310401B · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X7422,98
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D0122,87
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà NẵngTâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C02, C03, C04, C14, D01 +122,71
Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: D0122,12

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 3 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học731040123,9–
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Điểm SAT–800/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Điểm IB–18

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 – Xét thẳng / ƯTXT

Thang 30 · 2 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 · 200 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Tất cả các …24,25–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhTâm lý học7310401Tổ hợp: A01, C00, D01, D08–18

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Hiểu đúng về ngành Tâm lý học

Nói một cách đơn giản nhất, học Tâm lý học không phải là để “đọc suy nghĩ” hay “bói toán” như nhiều người lầm tưởng, mà là học cách giải mã các hành vi và cảm xúc của con người bằng bằng chứng khoa học. Công việc thực tế của ngành này là quan sát, lắng nghe và phân tích các dữ liệu về tinh thần để giúp cá nhân hoặc tổ chức giải quyết những “nút thắt” trong đời sống và công việc. Bạn sẽ đóng vai trò là người kết nối, tháo gỡ những rào cản vô hình đang ngăn cản con người đạt đến trạng thái hạnh phúc hoặc hiệu suất tối ưu.

Ngành Tâm lý học học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên sẽ được đào tạo qua các nhóm kiến thức trọng tâm: Tâm lý học đại cương (cách não bộ và nhận thức vận hành), Tâm lý học phát triển (sự thay đổi của con người từ lúc sinh ra đến khi già đi), Các học thuyết nhân cách và Kỹ năng tham vấn, trị liệu. Ngành này không đòi hỏi bạn phải giỏi các môn tự nhiên khô khan như Toán, Lý nhưng lại yêu cầu một tư duy logic cực kỳ sắc bén để xâu chuỗi các tình huống thực tế. Độ khó của ngành không nằm ở các công thức mà nằm ở khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên sâu, kỹ năng quan sát chi tiết và việc phải giữ được sự khách quan tuyệt đối trước mọi vấn đề của khách hàng.

Bạn có thực sự hợp với ngành Tâm lý học?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự thấu cảm không phán xét: Bạn cần một trái tim đủ ấm để lắng nghe những góc tối của người khác mà không dùng định kiến cá nhân để áp đặt hay đánh giá đúng sai.
  • Nội lực và sự vững vàng về cảm xúc: Nghề này thường xuyên phải tiếp nhận những năng lượng tiêu cực, nếu bạn không có khả năng tự cân bằng và “thải độc” tâm trí cho chính mình, bạn sẽ rất dễ bị kiệt sức (burnout).
  • Khả năng quan sát và tư duy phản biện: Bạn phải thích thú với việc tìm tòi “tại sao họ lại làm thế?” thay vì chỉ nhìn vào bề nổi, đồng thời có khả năng kết nối các sự kiện rời rạc thành một bức tranh tâm lý hoàn chỉnh.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động ngành Tâm lý học tại Việt Nam hiện nay đang ở giai đoạn “khát” nhân lực chất lượng cao do nhận thức về sức khỏe tinh thần của người dân và doanh nghiệp tăng vọt. Tuy nhiên, đây là ngành không dành cho người lười biếng vì sự đào thải rất khắc nghiệt nếu bạn không có chuyên môn thực thụ. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Chuyên viên Tham vấn/Trị liệu tâm lý: Làm việc tại các bệnh viện, trung tâm tư vấn hoặc trường học để hỗ trợ các vấn đề về trầm cảm, lo âu, giáo dục đặc biệt – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 15 triệu/tháng (có thể cao hơn nhiều nếu làm theo giờ tư vấn).
  • Chuyên viên Nhân sự/Đào tạo (HR & L&D): Ứng dụng tâm lý để tuyển dụng đúng người, xây dựng văn hóa doanh nghiệp và tạo động lực cho nhân viên tại các công ty – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 18 triệu/tháng.