Khối B04 điểm chuẩn các ngành và trường khối B04

Khối B04 bao gồm 3 môn thi: Toán, Sinh học và Giáo dục công dân. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối N04:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 7720401 Dinh dưỡng A00, A01, B00, B03, B04, B08, C02, C20, D01, D07 16.25
2 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17
3 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17
4 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17
7 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 17
10 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7460117 Toán-Tin A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 17.97