Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Thi thử miễn phí
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối B04 điểm chuẩn các ngành và trường khối B04
Khối B04 bao gồm 3 môn thi:
Toán, Sinh học
và
Giáo dục công dân
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối N04:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại Học Điều Dưỡng Nam Định
7720401
Dinh dưỡng
A00
, A01
, B00
, B03
, B04
, B08
, C02
, C20
, D01
, D07
16.25
2
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7440301
Khoa học môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
3
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
4
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7440301
Khoa học môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7440301
Khoa học môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
7
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7440301
Khoa học môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A07
, A08
, A09
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, D09
, D10
, D84
, X01
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X17
, X18
, X21
, X22
, X25
, X26
, X53
17
10
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7460117
Toán-Tin
A00
, A01
, A02
, A03
, A04
, A05
, A06
, A10
, A11
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, D09
, D10
, D84
, X02
, X05
, X06
, X09
, X10
, X13
, X14
, X18
, X22
, X25
, X26
, X53
17.97
1
2
3
4
...
6
»
×