Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Luật kinh tế thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Luật kinh tế. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 69 trường đào tạo ngành Luật kinh tế với 80 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 19,6 đến 27,43 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, C00, A01, C03.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 94 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 27,43 | 25,55+1,88 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 26,62 | 26,75−0,13 |
| Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 26,21 | 25,55+0,66 |
| Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D02, D03 +3 | 25,95 | 25,55+0,4 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Luật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14 | 25,75 | 26,97−1,22 |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 25,35 | 25,12+0,23 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Luật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14 | 25,25 | 26,97−1,72 |
| Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHL · Hà Nội | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107 · 320 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A07, C01, C02, C03, C04 +4 | 24,83 | – |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +5 | 24,7 | 25,12−0,42 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X01 | 24,5 | 26,39−1,89 |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +5 | 23,9 | 25,12−1,22 |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X02 +6 | 23,6 | 24,75−1,15 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 23,5 | 24,83−1,33 |
| Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +15 | 23,47 | 25,39−1,92 |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Luật kinh tếTLA302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | 23,24 | 25,5−2,26 |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: D15 | 23,02 | 25,12−2,1 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 23,02 | 18+5,02 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 23 | 25,4−2,4 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 23 | 24,83−1,83 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,4−2,9 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 22,5 | 24,83−2,33 |
| Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X01 | 22 | 25,17−3,17 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 22 | 25,1−3,1 |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 122 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, D07, D09 | 21,9 | 22−0,1 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, X01 | 21,75 | 24−2,25 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 21,5 | 25,1−3,6 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 21,5 | – |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X25 | 21,23 | – |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +1 | 21,1 | – |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D66 +3 | 20,5 | 21,17−0,67 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 20,5 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 20,1 | 23,3−3,2 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Luật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 20 | 21−1 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Luật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C03 | 20 | 21−1 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | 20 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Quảng Ngãi | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D14, X01, X70, X74 | 20 | 18+2 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 20 | 18+2 |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 20 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01 | 20 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C03, D01, D09, D10 +2 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 20 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107CTổ hợp: C00, C01, D01, D11, D12, D14 +5 | 20 | – |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế TABP7380107TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Luật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C02, C03 +19 | 20 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tếTLS302 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | 20 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 20 | – |
| Đại học Luật - Đại Học HuếDHA · Huế | Luật kinh tế7380107 · 700 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D14 +4 | 20 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 19,6 | 23,3−3,7 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)502 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | – | 25,75 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)501 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | – | 25,5 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +6 | – | 25,25 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)502E · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | – | 24,75 |
| Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C04, D01, X01, X02 | – | 21,5 |
| Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, X25 | – | 18 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X01, X25 +1 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C20, D01, D66 | – | 18 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D66, D84, X25 +1 | – | 18 |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, X01, X70 | – | 18 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 18 |
| Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, X01 | – | 17 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107_QTTổ hợp: A00, C00, C03, X01 | – | 17 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | – | 15,5 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01 | – | 15 |
| Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Luật kinh tế7380107 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C03, C07, D01 +3 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D15 +1 | – | 15 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 15 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 146 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, C19, D01, D14 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnDLA · Tây Ninh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C04, C05 | – | 15 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | – | 15 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, D01, D09, D14, D15 +2 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15 | – | 15 |
| Đại Học Trưng VươngDVP · Phú Thọ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A12, C04, D01, X54 +2 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | 15 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C14, D01, D14 +1 | – | 15 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15, X17 +3 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A03, C00, C03, C07, C14, D01 +5 | – | 14 |
| ĐH Tân TạoTTU · Tây Ninh | Luật Kinh tế (Mới)7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, D01, D14 +1 | – | – |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380101C2Tổ hợp: A01, C00, D01, D07, D09, D10 +20 | – | – |
| Đại Học Chu Văn AnDCA · Hưng Yên | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C04, C14, C19 +3 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7380107CTổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +6 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PR · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | – | – |
| Đại Học Thành ĐôngDDB · Hải Phòng | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | – |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A07, C00, C20, D14 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế139Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, D01 +4 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)139DLTổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, D01 +4 | – | – |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh Long | Luật kinh tế7380107 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Học bạ
Thang 30 · 69 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 29,79 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Luật kinh tếTLA302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | 29,21 | – |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 28,68 | – |
| Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 28,57 | – |
| Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D02, D03 +3 | 28,31 | – |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +5 | 28,3 | – |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +5 | 27,68 | – |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: D15 | 26,94 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Luật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14 | 25,75 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 25 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, X01 | 24,69 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 24,52 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 24,5 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X01 | 24,5 | – |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X25 | 24,23 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 24 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 23,75 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Luật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C02, C03 +19 | 23,71 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X02 +6 | 23,6 | – |
| Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +15 | 23,41 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tếTLS302 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | 23,4 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01 | 23,13 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 23 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Luật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 23 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Luật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C03 | 23 | – |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Quảng Ngãi | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C14, C19, C20, D14 +3 | 22,99 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 22,25 | – |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D66 +3 | 22 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C03, D01, D09, D10 +2 | 21,9 | – |
| Đại học Luật - Đại Học HuếDHA · Huế | Luật kinh tế7380107 · 700 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D14 +4 | 21,75 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) | 21 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107CTổ hợp: C00, C01, D01, D11, D12, D14 +5 | 20 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 20 | – |
| Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C04, D01, X01, X02 | – | 21,5 |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, X01, X70 | – | 21 |
| Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, X25 | – | 20 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D66, D84, X25 +1 | – | 19,5 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Luật kinh tế7380107Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | – | 18,1 |
| Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Luật kinh tế7380107 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C03, C07, D01 +3 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D15 +1 | – | 18 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
| Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnDLA · Tây Ninh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C04, C05 | – | 18 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, D01, D09, D14, D15 +2 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, X01 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107_QTTổ hợp: A00, C00, C03, X01 | – | 18 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lênTổ hợp: C00, D01, D14, D15, X01, X25 +1 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C20, D01, D66 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A12, C04, D01, X54 +2 | – | 18 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | – | 18 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | 18 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C14, D01, D14 +1 | – | 18 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Luật kinh tế7380107Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +3 | – | 18 |
| Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1 | – | 18 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15, X17 +3 | – | 18 |
| Đại Học Trưng VươngDVP · Phú Thọ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16,5 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01 | – | 16 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 16 |
| Đại Học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 146 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, C19, D01, D14 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A03, C00, C03, C07, C14, D01 +5 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | 6,5 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | 6,5 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15 | – | 5 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15 | – | 2 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 22 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHL · Hà Nội | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107 · 320 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 103 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu | 102 | – |
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 98 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 94,67 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 91,33 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 91,14 | – |
| Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 90 | – |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 88 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 85,4 | – |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 85 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 85 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 83 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 83 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 73,5 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 73 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 71,4 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Luật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 69,14 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: Q00 | 69 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 20 | – |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 67 |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 | – | 64 |
| Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêu | – | 21,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 33 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà Nội | Luật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêu | 946 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu | 919 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 914 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêu | 905,85 | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST · 85 chỉ tiêu | 765 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 762,5 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêu | 761,5 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 720 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C | 720 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 720 | – |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêu | 695,68 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 650 | – |
| Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 23,44 | – |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01 | – | 600 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Luật kinh tế7380107 | – | 600 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 600 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Luật kinh tế7380107 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107Đào tạo tại Đắk Lắk | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Luật kinh tế7380107 | – | 600 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 96 chỉ tiêu | – | 550 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107 | – | 550 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Luật kinh tế7380107Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 | – | 530 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 500 |
| Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnDLA · Tây Ninh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C04, C05 | – | 500 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 500 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107 | – | 500 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107 | – | 500 |
| Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 18 |
| Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Luật kinh tế7380107 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Điểm quy về thang 30Tổ hợp: A03, C00, C03, C07, C14, D01 +5 | – | 14 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 13 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu | 69,82 | – |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 61,03 | – |
| Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 60 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 60 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 58,2 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56,52 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 47,5 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Luật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 46,61 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 20 | – |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 | – | 64 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêu | 20,1 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 | 20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 17,87 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 17,28 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 16,7 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêu | 13,35 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Luật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêu | 13,34 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – V-SAT
Thang 30 · 16 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01 | 24,5 | – |
| Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +15 | 23,85 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 23,6 | – |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 122 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, D07, D09 | 21,9 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C04, D01 | 20 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C | 20 | – |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế TABP7380107TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, D07, D09 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 270/1200 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Luật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêu | 268/1200 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 250/1200 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 225/1200 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D66, D84, X25 +1 | – | 225/1200 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Luật kinh tế7380107 | – | 225/1200 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D15 +1 | – | 200/1200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | – | 200/1200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 34 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu | 26,62 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Luật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14 | 25,75 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)502 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83,24/100 |
| Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHL · Hà Nội | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107 · 320 chỉ tiêuĐiểm đã được quy đổiTổ hợp: A01, D01, D14, D15 | 24,83 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | 82,5/100 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 24,52 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)501 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80,65/100 |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) | 24 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, X01 | 23,66 |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X25 | 23,23 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 23,02 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)502E · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 76,72/100 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PR · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 23 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 22,25 |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X25 | 22,23 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 22,1 |
| Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X01 | 22 |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D66 +3 | 22 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 21,5 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 21,5 |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X25 | 21,23 |
| Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuXét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạTổ hợp: A01, C00, D01, X25 | 21,23 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +6 | 20,56 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 20,1 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7380107CTổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +6 | 20 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 20 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 20 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 20 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X25 | 20 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: X78 | 19,6 |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế TABP7380107TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh Long | Luật kinh tế7380107 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | 60/100 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 11 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1200/1200 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1120/1200 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1120/1200 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 25 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 23,8 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 23,8 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107 | 23,6 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu | 1530 | – |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Điểm SAT | – | 800/1200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Điểm IB | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Luật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu | 26,62 | – |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Hiểu đúng về ngành Luật kinh tế
Nói một cách bình dân, học Luật kinh tế là học cách bảo vệ “túi tiền” và sự an toàn của doanh nghiệp trước các rủi ro pháp lý. Thay vì xử lý các vụ án hình sự, công việc thực chất của bạn là thiết kế các bản hợp đồng chặt chẽ, tư vấn cho sếp những gì được làm và không được làm để tránh bị phạt, đồng thời đứng ra đòi quyền lợi khi công ty bị đối tác chơi xấu. Bạn chính là người “vệ sĩ” thầm lặng nhưng quyền lực, đảm bảo cỗ máy kinh doanh vận hành đúng luật mà vẫn đạt lợi nhuận tối ưu.
Ngành Luật kinh tế học những môn gì? Có khó không?
Bạn sẽ không phải “tụng kinh” những cuốn giáo trình dày cộp một cách vô nghĩa, mà tập trung vào các nhóm kiến thức thực chiến: Luật doanh nghiệp và đầu tư, Kỹ năng soạn thảo hợp đồng thương mại, Luật sở hữu trí tuệ và Giải quyết tranh chấp kinh doanh. Ngành này hoàn toàn không cần tư duy Toán/Lý phức tạp, nhưng đòi hỏi một tư duy logic cực kỳ sắc bén để kết nối các quy định pháp luật vào tình huống thực tế. Nó thiên về khả năng đọc hiểu, phân tích tình huống và phản biện hơn là sự cảm thụ hay sáng tạo bay bổng.
Bạn có thực sự hợp với ngành Luật kinh tế?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Tư duy logic và phản biện: Bạn cần một cái đầu lạnh để bóc tách vấn đề, luôn đặt câu hỏi “Tại sao?” và tìm ra những kẽ hở hoặc rủi ro mà người khác không thấy.
- Sự tỉ mỉ đến mức “khó tính”: Một dấu phẩy đặt sai trong hợp đồng kinh tế có thể gây thiệt hại hàng tỷ đồng, vì vậy nếu bạn là người hay cẩu thả, ngành này sẽ cực kỳ áp lực với bạn.
- Kỹ năng giao tiếp và thương thảo: Luật sư kinh tế không chỉ ngồi bàn giấy mà phải biết cách thuyết phục đối tác, tranh luận bảo vệ quan điểm của mình một cách khéo léo nhưng đanh thép.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang rất “khát” nhân sự Luật kinh tế chất lượng cao, đặc biệt là những người giỏi ngoại ngữ để làm việc với các tập đoàn đa quốc gia, trong khi số lượng sinh viên ra trường làm được việc ngay vẫn còn thiếu hụt. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên Pháp chế (In-house Counsel): Làm việc tại phòng pháp lý của các doanh nghiệp, kiểm soát rủi ro cho mọi hoạt động kinh doanh – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy năng lực ngoại ngữ).
- Trợ lý Luật sư/Tư vấn viên tại Law Firm: Hỗ trợ các luật sư kỳ cựu tư vấn đầu tư, sáp nhập doanh nghiệp hoặc giải quyết tranh chấp tại tòa – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (tăng trưởng rất nhanh theo thâm niên và vụ việc).