Tuyển sinh 2026: Mọi điều cần biết về ngành Luật kinh tế cho PHHS

Ngành được xem nhiều

Ngành Luật kinh tế thi khối nào? Học ở trường nào?

Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Luật kinh tế. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 69 trường đào tạo ngành Luật kinh tế với 80 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 19,6 đến 27,43 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, C00, A01, C03.

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 94 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A0027,4325,55+1,88
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0726,6226,75−0,13
Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A0126,2125,55+0,66
Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D02, D03 +325,9525,55+0,4
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLuật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D1425,7526,97−1,22
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A0025,3525,12+0,23
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLuật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D1425,2526,97−1,72
Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHL · Hà NộiLuật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107 · 320 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A07, C01, C02, C03, C04 +424,83–
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +524,725,12−0,42
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLuật kinh tế7380107 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X0124,526,39−1,89
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +523,925,12−1,22
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X02 +623,624,75−1,15
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1523,524,83−1,33
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1523,4725,39−1,92
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà NộiLuật kinh tếTLA302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +123,2425,5−2,26
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: D1523,0225,12−2,1
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2523,0218+5,02
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A002325,4−2,4
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D152324,83−1,83
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0722,525,4−2,9
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C0022,524,83−2,33
Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X012225,17−3,17
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A002225,1−3,1
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 122 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, D07, D0921,922−0,1
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, X0121,7524−2,25
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0721,525,1−3,6
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +321,5–
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X2521,23–
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +121,1–
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D66 +320,521,17−0,67
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C0120,5–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X7820,123,3−3,2
Đại Học VinhTDV · Nghệ AnLuật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D012021−1
Đại Học VinhTDV · Nghệ AnLuật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C032021−1
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X262020
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Quảng NgãiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D14, X01, X70, X742018+2
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X252018+2
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế738010720–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X0120–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +4420–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C03, D01, D09, D10 +220–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0220–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X0120–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107CTổ hợp: C00, C01, D01, D11, D12, D14 +520–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế TABP7380107TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0720–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLuật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C02, C03 +1920–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tếTLS302 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +120–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +620–
Đại học Luật - Đại Học HuếDHA · HuếLuật kinh tế7380107 · 700 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D14 +420–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X7819,623,3−3,7
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)502 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–25,75
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)501 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–25,5
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +6–25,25
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)502E · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–24,75
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C04, D01, X01, X02–21,5
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, X25–18
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X01, X25 +1–18
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C20, D01, D66–18
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D66, D84, X25 +1–18
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, X01, X70–18
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–18
Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, X01–17
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107_QTTổ hợp: A00, C00, C03, X01–17
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1–15,5
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01–15
Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh LongLuật kinh tế7380107 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C03, C07, D01 +3–15
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15–15
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D15 +1–15
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–15
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Hòa BìnhETU · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 146 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, C19, D01, D14–15
Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnDLA · Tây NinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C04, C05–15
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–15
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, D01, D09, D14, D15 +2–15
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15–15
Đại Học Trưng VươngDVP · Phú ThọLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A12, C04, D01, X54 +2–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C14, D01, D14 +1–15
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15, X17 +3–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A03, C00, C03, C07, C14, D01 +5–14
ĐH Tân TạoTTU · Tây NinhLuật Kinh tế (Mới)7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, D01, D14 +1––
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380101C2Tổ hợp: A01, C00, D01, D07, D09, D10 +20––
Đại Học Chu Văn AnDCA · Hưng YênLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C04, C14, C19 +3––
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7380107CTổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +6––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PR · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26––
Đại Học Thành ĐôngDDB · Hải PhòngLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01––
Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A07, C00, C20, D14––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế139Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, D01 +4––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế (CS Đắk Lắk)139DLTổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, D01 +4––
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongLuật kinh tế7380107 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Học bạ

Thang 30 · 69 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A0029,79–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà NộiLuật kinh tếTLA302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +129,21–
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A0028,68–
Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A0128,57–
Đại Học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 550 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D02, D03 +328,31–
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +528,3–
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04 +527,68–
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: D1526,94–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLuật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D1425,75–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1525–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, X0124,69–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2524,52–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1524,5–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLuật kinh tế7380107 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X0124,5–
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X2524,23–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C0024–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C0123,75–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLuật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C02, C03 +1923,71–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, X01, X02 +623,6–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1523,41–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tếTLS302 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +123,4–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X0123,13–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X0123–
Đại Học VinhTDV · Nghệ AnLuật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D0123–
Đại Học VinhTDV · Nghệ AnLuật kinh tế7380107 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0323–
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Quảng NgãiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C14, C19, C20, D14 +322,99–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2522,25–
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D66 +322–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C03, D01, D09, D10 +221,9–
Đại học Luật - Đại Học HuếDHA · HuếLuật kinh tế7380107 · 700 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D14 +421,75–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)21–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +4420–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0220–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107CTổ hợp: C00, C01, D01, D11, D12, D14 +520–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +620–
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C04, D01, X01, X02–21,5
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, X01, X70–21
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, X25–20
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D66, D84, X25 +1–19,5
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLuật kinh tế7380107Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–18,1
Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh LongLuật kinh tế7380107 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C03, C07, D01 +3–18
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15–18
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D15 +1–18
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–18
Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnDLA · Tây NinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C04, C05–18
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, D01, D09, D14, D15 +2–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, X01–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107_QTTổ hợp: A00, C00, C03, X01–18
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lênTổ hợp: C00, D01, D14, D15, X01, X25 +1–18
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15–18
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, C20, D01, D66–18
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A12, C04, D01, X54 +2–18
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1–18
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +1–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C14, D01, D14 +1–18
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLuật kinh tế7380107Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +3–18
Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 +1–18
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15, X17 +3–18
Đại Học Trưng VươngDVP · Phú ThọLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16,5
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 96 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
Đại Học Hòa BìnhETU · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 146 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, C19, D01, D14–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A03, C00, C03, C07, C14, D01 +5–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4–6,5
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +4–6,5
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15–5
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A08, C00, C14, C20, D01, D15–2

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 22 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHL · Hà NộiLuật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107 · 320 chỉ tiêuTổ hợp: Q00103–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu102–
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q0098–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1594,67–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1591,33–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q0091,14–
Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: Q0090–
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C0088–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: Q0085,4–
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: Q0085–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: Q0085–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: Q0083–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: Q0083–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q0073,5–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q0073–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: Q0071,4–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLuật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: Q0069,14–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế7380107Tổ hợp: Q0069–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT20–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–67
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiLuật kinh tế7380107–64
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêu–21,5

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 33 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tếLUATKT · 250 chỉ tiêu946–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu919–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107914–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêu905,85–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST · 85 chỉ tiêu765–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107762,5–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêu761,5–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107720–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C720–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107720–
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêu695,68–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107650–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế738010723,44–
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01–600
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Luật kinh tế7380107–600
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–600
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLuật kinh tế7380107–600
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–600
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–600
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107Đào tạo tại Đắk Lắk–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế7380107–600
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 96 chỉ tiêu–550
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107–550
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLuật kinh tế7380107Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180–530
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–500
Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnDLA · Tây NinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C04, C05–500
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–500
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLuật kinh tế7380107–500
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLuật kinh tế7380107–500
Đại học Hùng Vương - TPHCMDHV · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–18
Đại Học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngLuật kinh tế7380107–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Điểm quy về thang 30Tổ hợp: A03, C00, C03, C07, C14, D01 +5–14

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 13 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu69,82–
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: K0061,03–
Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: K0060–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: K0060–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 284 chỉ tiêuTổ hợp: K0058,2–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K0056,52–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: K0056–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: K0056–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K0048–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K0047,5–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLuật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêuTổ hợp: K0046,61–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT20–
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiLuật kinh tế7380107–64

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 7 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêu20,1
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế738010720
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1517,87
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D14, D1517,28
Học Viện Phụ Nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C0016,7
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêu13,35
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLuật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêu13,34

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – V-SAT

Thang 30 · 16 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLuật kinh tế7380107 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D0124,5–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1523,85–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế738010723,6–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 122 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, D07, D0921,9–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT20–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C04, D0120–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C20–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế TABP7380107TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, D07, D0918–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107270/1200–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLuật kinh tếFOL1 · 450 chỉ tiêu268/1200–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107250/1200–
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Luật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15–225/1200
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D14, D66, D84, X25 +1–225/1200
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLuật kinh tế7380107–225/1200
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D15 +1–200/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107–200/1200

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 34 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu26,62
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLuật kinh tếLAW01 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D1425,75
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)502 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2683,24/100
Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHL · Hà NộiLuật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107 · 320 chỉ tiêuĐiểm đã được quy đổiTổ hợp: A01, D01, D14, D1524,83
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1982,5/100
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2524,52
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)501 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2680,65/100
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)24
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, C03, D01, X0123,66
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X2523,23
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2523,02
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)502E · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2676,72/100
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PR · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X0123
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0722,5
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2522,25
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X2522,23
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +322,1
Viện Đại Học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 230 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, D01, X0122
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiLuật kinh tế7380107Tổ hợp: C00, D01, D09, D10, D14, D66 +322
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +321,5
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0721,5
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, X2521,23
Học Viện Chính Sách và Phát TriểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 200 chỉ tiêuXét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạTổ hợp: A01, C00, D01, X2521,23
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +620,56
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D0120,1
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7380107CTổ hợp: A01, C00, C03, C07, D01, D09 +620
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +4420
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế7380107 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +4420
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X0120
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X01, X2520
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: X7819,6
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế TABP7380107TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0718
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongLuật kinh tế7380107 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1960/100

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 11 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1200/1200–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1120/1200–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1120/1200–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 · 130 chỉ tiêuChứng chỉ ACT25–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ ACT23,8–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ ACT23,8–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế738010723,6–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C20–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu1530–
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Điểm SAT–800/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Điểm IB–18

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 – Xét thẳng / ƯTXT

Thang 30 · 2 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLuật kinh tế7380107 · 80 chỉ tiêu26,62–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế7380107Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–18

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Hiểu đúng về ngành Luật kinh tế

Nói một cách bình dân, học Luật kinh tế là học cách bảo vệ “túi tiền” và sự an toàn của doanh nghiệp trước các rủi ro pháp lý. Thay vì xử lý các vụ án hình sự, công việc thực chất của bạn là thiết kế các bản hợp đồng chặt chẽ, tư vấn cho sếp những gì được làm và không được làm để tránh bị phạt, đồng thời đứng ra đòi quyền lợi khi công ty bị đối tác chơi xấu. Bạn chính là người “vệ sĩ” thầm lặng nhưng quyền lực, đảm bảo cỗ máy kinh doanh vận hành đúng luật mà vẫn đạt lợi nhuận tối ưu.

Ngành Luật kinh tế học những môn gì? Có khó không?

Bạn sẽ không phải “tụng kinh” những cuốn giáo trình dày cộp một cách vô nghĩa, mà tập trung vào các nhóm kiến thức thực chiến: Luật doanh nghiệp và đầu tư, Kỹ năng soạn thảo hợp đồng thương mại, Luật sở hữu trí tuệ và Giải quyết tranh chấp kinh doanh. Ngành này hoàn toàn không cần tư duy Toán/Lý phức tạp, nhưng đòi hỏi một tư duy logic cực kỳ sắc bén để kết nối các quy định pháp luật vào tình huống thực tế. Nó thiên về khả năng đọc hiểu, phân tích tình huống và phản biện hơn là sự cảm thụ hay sáng tạo bay bổng.

Bạn có thực sự hợp với ngành Luật kinh tế?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Tư duy logic và phản biện: Bạn cần một cái đầu lạnh để bóc tách vấn đề, luôn đặt câu hỏi “Tại sao?” và tìm ra những kẽ hở hoặc rủi ro mà người khác không thấy.
  • Sự tỉ mỉ đến mức “khó tính”: Một dấu phẩy đặt sai trong hợp đồng kinh tế có thể gây thiệt hại hàng tỷ đồng, vì vậy nếu bạn là người hay cẩu thả, ngành này sẽ cực kỳ áp lực với bạn.
  • Kỹ năng giao tiếp và thương thảo: Luật sư kinh tế không chỉ ngồi bàn giấy mà phải biết cách thuyết phục đối tác, tranh luận bảo vệ quan điểm của mình một cách khéo léo nhưng đanh thép.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động hiện nay đang rất “khát” nhân sự Luật kinh tế chất lượng cao, đặc biệt là những người giỏi ngoại ngữ để làm việc với các tập đoàn đa quốc gia, trong khi số lượng sinh viên ra trường làm được việc ngay vẫn còn thiếu hụt. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Chuyên viên Pháp chế (In-house Counsel): Làm việc tại phòng pháp lý của các doanh nghiệp, kiểm soát rủi ro cho mọi hoạt động kinh doanh – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy năng lực ngoại ngữ).
  • Trợ lý Luật sư/Tư vấn viên tại Law Firm: Hỗ trợ các luật sư kỳ cựu tư vấn đầu tư, sáp nhập doanh nghiệp hoặc giải quyết tranh chấp tại tòa – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (tăng trưởng rất nhanh theo thâm niên và vụ việc).