Quản lý công nhà nước

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản lý công A00; A01; D01; D07 25.42 26.96 26.75
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 23 26.7 26.1
2 Học Viện Tài chính Quản lý tài chính công A00; A01; D01; D07 22.55
3 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản lí công D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.07 23.47 16
4 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.25 22.3 18
5 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Quản lý nhà nước 25.88 24.92
Quản lý nhà nước C03; D01; X01; X02
Ngành Quản lý nhà nước_100
Ngành Quản lý nhà nước_100 C03; D01; X01; X02
Ngành Quản lý công C03; X01 24 25.61 24.25
Ngành Quản lý công D01; X02
6 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam Quản lý Nhà nước C00; D01; A09 24.1 25.5 18
7 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Quản lý công D01; D07; X25; X26 23.75 24.39
Quản lý công A00; A01
8 Đại Học Kinh Tế TPHCM Quản lý công (Public Management) (S) A00; A01; D01; D07; D09 23 24.93 25.05
9 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Quản lý nhà nước C00 26.39 25.57 23.5
Ngành Quản lý nhà nước A01; D01; D84
10 Trường Đại Học Vinh Quản lý nhà nước C00; C03; C19; D14 21 18 19
11 Học Viện Hành Chính và Quản trị công Quản lý nhà nước
Quản lý nhà nước C00; C14; C20; D01; D15
Quản lý nhà nước C00 25.75 26.4
Quản lý nhà nước A01; D01; D14; D15
Quản lý nhà nước 17 23
Quản lý nhà nước C00; C14; C20; D01; D15
Quản lý nhà nước
Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C14; D01
12 Trường Đại Học Đồng Tháp Quản lý công A01 19.54 19.6 15
Quản lý công A00; C03; C14; D01; X01
13 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X17; X25 23.6 23.15 17.5
14 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Quản lý nhà nước (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Kinh tế chính trị; – Chuyên ngành Hành chính công. A00; A01; D01; D07; X25; X26 20
15 Trường Đại Học Trà Vinh Quản lý nhà nước C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 16 15 15
16 Học viện cán bộ TPHCM Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; C03; C04 23.5 23.5 22.5
17 Trường Đại Học Mở TPHCM Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 16.5 18 19.5
18 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản lý nhà nước D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17 19 19
19 Trường Đại Học Đông Đô Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14 15 15
Quản lý nhà nước C19; C14
20 Trường Đại Học Thành Đông Quản lý nhà nước 14 14
Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01
21 Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên Quản lý kinh tế A00; A01; C01; D01; X01 17 17 16
22 Trường Đại Học Khoa Học Huế Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15.5 16 15.5
23 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 16 16 15
24 Trường Đại Học Thái Bình Dương Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15
25 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa Quản lý Nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78 15 15 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====