Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 15, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Gia Định năm 2023

Đại Học Gia Định điểm chuẩn 2023 - GDU điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, C01, XDHB 16.5 Xét học bạ
2 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, C01, XDHB 16.5 Xét học bạ
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00, C01, XDHB 18 Chương trình tài năng; Xét học bạ
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
6 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 16.5 Xét học bạ
8 Đông phương học 7310608 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
10 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
12 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
13 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
14 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
15 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C00, C01, XDHB 18 Chương trình tài năng; Xét học bạ
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
19 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C00, C01, XDHB 18 Chương trình tài năng; Xét học bạ
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, C00, XDHB 16.5 Xét học bạ
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 16.25 Tốt nghiệp THPT
22 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT
23 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00, C01 15 Tốt nghiệp THPT
25 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C00 15.75 Tốt nghiệp THPT
26 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
27 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
28 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 16 Tốt nghiệp THPT
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
31 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
32 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
33 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
34 Đông phương học 7310608 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
35 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
36 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00 16.5 Tốt nghiệp THPT
37 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00, C01 18 Chương trình tài năng; Tốt nghiệp THPT
38 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C00, C01 18 Chương trình tài năng; Tốt nghiệp THPT
39 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C00, C01 18 Chương trình tài năng; Tốt nghiệp THPT
40 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất