Các trường đào tạo và khối xét tuyển ngành Công tác xã hội thanh thiếu niên
Cập nhật mới nhất danh sách các trường đại học, học viện tuyển sinh ngành Công tác xã hội thanh thiếu niên trên toàn quốc. Thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn các năm trước và click vào bài viết tổng hợp tổ hợp môn này để tra cứu chi tiết các khối xét tuyển.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Công tác xã hội | A00; B00; B08 | 17 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công tác xã hội | C00; D14; X70 | 26.04 | 26.5 | |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công tác xã hội | D14 | 26.13 | 24.44 | 22 |
| Công tác xã hội | A00; C00; C19; X70 | |||||
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Công tác xã hội | B00; A00; B03; B08 | 17.25 | ||
| 5 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công tác xã hội | C00 | 25.41 | 24.87 | 22 |
| Công tác xã hội | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |||||
| 6 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 24.17 | 22.25 | 16.25 |
| 7 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 | 23.5 | 21.5 | 19 |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | 21 | 17.25 |
| 9 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công tác xã hội | C01; C03; C04; D14 | 30.11 | 29.45 | 28.5 |
| Công tác xã hội | C00; C02; D01 | |||||
| 10 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Công tác xã hội | D14 | 24.99 | 25.3 | 26.3 |
| Công tác xã hội | D01; D15; D66; C00; C03; C04 | |||||
| 11 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngành Công tác xã hội | D01; X02 | 24.2 | 25.7 | 25 |
| Ngành Công tác xã hội | C03; X01 | |||||
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Công tác xã hội | D14 | 23.6 | 24.49 | 23.6 |
| Công tác xã hội | C00; D01; D15 | |||||
| 13 | Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công tác xã hội | D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 | 21.35 | 24.68 | 21.75 |
| 14 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công tác Xã hội | C00; X74; D01; C20; A09; X21 | 24.5 | 25.5 | 17 |
| Công tác Thanh thiếu niên | C00; X74; D01; X21; C20; X70 | 18.5 | 15 | 17 | ||
| 15 | Trường Đại Học Hùng Vương | Công tác xã hội | C00; D01; X70; X74 | 18.5 | 18 | |
| 16 | Trường Đại Học Hải Phòng | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22 | ||
| 17 | Trường Đại Học Công Đoàn | Công tác xã hội | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23.72 | 23.75 | 21.25 |
| 18 | Trường Đại Học Vinh | Công tác xã hội | C00; C03; C19; D14 | 19 | 18 | 18 |
| 19 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công tác xã hội | X70 | 22.75 | 23.23 | 15 |
| Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; X01; X74 | |||||
| 20 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Công tác xã hội | D01; D14; X01; X78 | 19.93 | 20.25 | 15 |
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; X70 | |||||
| 21 | Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | 18 | 18 | |
| 22 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công tác xã hội | C00 | 23.6 | 25.25 | 22.25 |
| Công tác xã hội | A00; A01; D01 | |||||
| 23 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Công tác xã hội | C00 | 22.75 | 23.5 | 21.25 |
| Công tác xã hội | A00; A01; D01 | |||||
| 24 | Trường Đại Học Trà Vinh | Công tác xã hội | C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78 | 16.52 | 15 | |
| 25 | Học viện cán bộ TPHCM | Công tác xã hội | A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 |
Hiểu đúng về ngành Công tác xã hội thanh thiếu niên
Nói một cách dân dã nhất, đây là nghề “gỡ rối” cho những người trẻ đang gặp khủng hoảng về tâm lý, gia đình hoặc đang lạc lối trong cuộc sống. Thay vì ngồi bàn giấy, bạn sẽ trực tiếp xắn tay áo vào việc: từ tư vấn tâm lý, tổ chức hoạt động ngoại khóa đến bảo vệ quyền lợi cho các bạn nhỏ bị tổn thương. Thực chất, công việc này là trở thành một người bạn lớn, một người dẫn đường giúp thanh thiếu niên vượt qua biến cố để trưởng thành lành mạnh.
Ngành Công tác xã hội thanh thiếu niên học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ được trang bị 4 nhóm kiến thức thực tế: Tâm lý học lứa tuổi (để hiểu “trẻ trâu” nghĩ gì), Kỹ năng tham vấn và trị liệu nhóm, Pháp luật về bảo vệ trẻ em, và Kỹ năng tổ chức sự kiện/huy động vốn. Ngành này hoàn toàn không đánh đố bạn bằng các con số hay định lý Toán, Lý khô khan. Tuy nhiên, cái “khó” nằm ở việc bạn phải rèn luyện khả năng quan sát tinh tế, giao tiếp linh hoạt và sức bền cảm xúc để không bị cuốn vào những câu chuyện tiêu cực của đối tượng mình giúp đỡ.
Bạn có thực sự hợp với ngành Công tác xã hội thanh thiếu niên?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự thấu cảm không phán xét: Bạn có khả năng đặt mình vào vị trí của một đứa trẻ nổi loạn để hiểu nguyên nhân sâu xa thay vì vội vàng chỉ trích hay dạy đời.
- Sự kiên nhẫn bền bỉ: Thay đổi một con người là hành trình dài tính bằng năm, nếu bạn là người muốn thấy kết quả ngay lập tức thì sẽ rất dễ bỏ cuộc.
- Tinh thần “thép” và sự lạc quan: Bạn cần một trái tim nóng để yêu thương nhưng phải có cái đầu lạnh để tách biệt cảm xúc cá nhân khỏi những vấn đề đau lòng của khách hàng.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang cực kỳ khát nhân lực chất lượng cao do các vấn đề tâm lý tuổi dậy thì, bạo lực học đường và tệ nạn xã hội ngày càng phức tạp. Các trường học, tổ chức quốc tế và doanh nghiệp đang săn đón những người có chuyên môn bài bản thay vì chỉ làm thiện nguyện bằng bản năng. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên tham vấn tâm lý học đường: Làm việc tại các trường quốc tế hoặc tư thục, hỗ trợ học sinh giải quyết áp lực học tập và các mối quan hệ – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
- Điều phối viên dự án tại các tổ chức phi chính phủ (NGO): Thiết kế và triển khai các chương trình bảo vệ trẻ em, giáo dục giới tính hoặc kỹ năng sống – Mức lương khởi điểm tham khảo: 12 – 18 triệu/tháng (tùy khả năng ngoại ngữ).
- Cán bộ xã hội tại các trung tâm bảo trợ hoặc tổ chức xã hội: Trực tiếp hỗ trợ thanh thiếu niên có hoàn cảnh đặc biệt hòa nhập cộng đồng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 7 – 9 triệu/tháng.