Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 22, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 14
2 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 14
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 14
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 14
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 14 Chuyên ngành Quản trị vận tải hàng không
6 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C04 14
7 Luật 7380107 C00, D14, D66, D84 14 Luật Kinh tế
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 14
9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 14
10 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, C00 14
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, A04 14
12 Bất động sản 7340116 A00, B00, A01, D01 14
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07, A02 14
14 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, C08 14
15 Luật 7380101 C00, D14, D66, D84 14
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01 14
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D15 14
18 Luật 7380107 C00, D14, D66, D84 14 Luật kinh tế chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D04 14
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 14 Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C08 14
22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, C08 14 Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học
23 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C08 14 Chuyên ngành dinh dưỡng

Tin tức mới nhất