Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Bạn đang quan tâm đến ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; DH5 21.75 25.02 24.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2
2 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 21.5 24.86 24.92
3 Đại Học Phenikaa Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 19 22 23
4 Trường Đại Học Hà Nội Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2 32.07 34.59 36.15
Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT D01; D04; DD2 28.17
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 22 21.5 21
6 Trường Đại Học Thăng Long Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2 19.3 24.75 24.91
7 Trường Đại Học Ngoại Ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội Ngôn ngữ Hàn Quốc D15; D14; D07; D01; D08; A01; DH1; DH5; AH2; DD2; AH4; AH3 24.69 36.38 35.4
8 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Kinh doanh thương mại Hàn Quốc D01 22.2 26.96
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc D14; DD2; DH5
9 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D14; D10; D15 21.65 25.07 25.14
10 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 23.6 24.5 22.5
11 Trường Đại Học Hạ Long Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 15 15
12 Trường Đại Học Mở TPHCM Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 19.9 22.25 24.2
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
13 Trường Đại Học CMC Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.65
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
14 Đại Học Duy Tân Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 15 16 14
15 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C04; D01 15 15 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc C01; DD2; X01
16 Trường Đại Học Văn Lang Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 15 16 16
17 Trường Đại Học Đại Nam Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78 15 18 15
18 Trường Đại Học Đông Á Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15 15 15
19 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15 17 17
20 Trường Đại Học Đông Đô Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; D14 14 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc C19
21 Trường Đại Học Thành Đông Ngôn ngữ Hàn Quốc 14 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15
22 Trường Đại Học FPT Ngôn ngữ Hàn Quốc 21
Ngôn ngữ Hàn Quốc A; B; C01; C02; C03; C04
23 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 14 14 14
24 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Ngôn ngữ Hàn Quốc 16 17
Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
25 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15 15 15

Hiểu đúng về ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Học ngành này không chỉ đơn thuần là để xem phim không cần sub hay đu idol, mà thực chất là bạn đang trang bị một “công cụ kiếm tiền” sắc bén để làm việc chuyên nghiệp với người Hàn. Bạn sẽ học cách làm chủ ngôn ngữ từ giao tiếp đời thường đến đàm phán kinh doanh, đồng thời nắm bắt tư duy và thói quen làm việc của họ để trở thành “cầu nối” đắc lực giữa doanh nghiệp hai nước. Thực chất, công việc của bạn là sử dụng tiếng Hàn để xử lý thông tin, giải quyết vấn đề và vận hành quy trình kinh doanh trong môi trường quốc tế.

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc học những môn gì? Có khó không?

Chương trình học thường tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính: Kỹ năng ngôn ngữ (Nghe – Nói – Đọc – Viết), Tiếng Hàn chuyên ngành (Thương mại, Du lịch, Công nghệ), Biên – Phiên dịch và Văn hóa – Lịch sử Hàn Quốc. Ngành này không đòi hỏi tư duy logic khô khan như các môn tự nhiên, nhưng lại cực kỳ ưu tiên khả năng ghi nhớ, sự nhạy bén trong cảm thụ ngôn ngữ và sự sáng tạo trong giao tiếp. Cái khó nhất không nằm ở tính toán, mà nằm ở việc bạn phải kiên trì vượt qua giai đoạn đầu làm quen với hệ chữ cái “vuông tròn” và cấu trúc ngữ pháp ngược hoàn toàn so với tiếng Việt.

Bạn có thực sự hợp với ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự tỉ mỉ và kiên trì: Tiếng Hàn có hệ thống kính ngữ và đuôi câu cực kỳ phức tạp tùy theo đối tượng giao tiếp, chỉ cần sai một chút là ý nghĩa sẽ khác hẳn, đòi hỏi bạn phải rất cẩn thận.
  • Kỹ năng giao tiếp và hướng ngoại: Ngôn ngữ là để kết nối; nếu bạn ngại nói, ngại va chạm hoặc sợ sai, bạn sẽ rất khó để bắt nhịp với tốc độ làm việc nhanh và cường độ cao của người Hàn.
  • Khả năng thích nghi văn hóa: Bạn cần có sự yêu thích và sẵn sàng tiếp nhận văn hóa Hàn Quốc (từ ẩm thực, phong cách làm việc “Palli-palli” đến thứ bậc xã hội) để không bị “sốc” khi bước chân vào môi trường thực tế.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc hiện nay vẫn đang cực kỳ “khát” nhân lực chất lượng cao do làn sóng đầu tư của các tập đoàn khổng lồ như Samsung, LG, Hyundai vào Việt Nam vẫn tăng trưởng mạnh. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Biên – Phiên dịch viên: Phụ trách dịch thuật tài liệu kỹ thuật, hợp đồng kinh tế hoặc thông dịch trực tiếp cho ban lãnh đạo tại các nhà máy, văn phòng đại diện – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
  • Chuyên viên hành chính/nhân sự/thu mua: Làm các công việc văn phòng chuyên môn trong doanh nghiệp Hàn nhưng sử dụng tiếng Hàn làm ngôn ngữ giao dịch chính – Mức lương khởi điểm tham khảo: 12 – 18 triệu/tháng (thường có phụ cấp ngoại ngữ rất cao).
  • Hướng dẫn viên du lịch/Giảng viên: Dẫn tour cho khách Hàn hoặc dạy tiếng tại các trung tâm, trường nghề – Mức lương tham khảo: 10 – 20 triệu/tháng (tùy theo năng suất và kỹ năng bổ trợ).