Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Quản trị khách sạn

Bạn đang quan tâm đến ngành Quản trị khách sạn? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.25 26.94 26.75
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A00; A01; D01; D07 24.25 35.65 35.75
Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.61 35.8 35.65
2 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 24.2 27.6
3 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 25.4 27 27
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25.1 26.75 26.8
4 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.54 24.8 23.25
5 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D14; D15 21.75 23.56 23.56
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.25
6 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 23.5 19
Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 24.5 24.5 23.3
7 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15 23.5 21 18
8 Đại Học Phenikaa Quản trị khách sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 19 20 21
9 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19.15 22.85 24.1
Quản trị khách sạn A00; A07
10 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Quản trị khách sạn D66 24.49 28.55 25.4
Quản trị khách sạn D01; D14; D15; C00; C03; C04
11 Đại Học Kinh Tế TPHCM Quản trị khách sạn (Hospitality Management) A00; A01; D01; D07; D09 24.2 25.5 25.2
12 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Quản trị khách san C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 23.94 23.5
13 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị khách sạn 23.58
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 20
14 Trường Đại Học Mở Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D09; D10 18.05 28.13 29.28
15 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22.65 18.35 15
16 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Quản trị khách sạn (S – Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20
17 Trường Đại Học Hạ Long Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 16 15
18 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.6 25.45 22.75
19 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Quản trị Khách sạn A00; D01; C00; D15 28.5 25 15
20 Trường Đại Học Điện Lực Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19.83
21 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
22 Trường Đại học Khánh Hòa Quản trị khách sạn A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 19.7 17.4 15
23 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Quản trị khách sạn A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 18.5 17 16
24 Đại Học Duy Tân Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01 15 16 14
Ngành Quản trị Khách sạn  X01 (Văn, Toán, KT&PL)
25 Trường Đại học Nam Cần Thơ Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; X25; Y07 15 16 15
Quản trị khách sạn

Hiểu đúng về ngành Quản trị khách sạn

Nói một cách dân dã nhất, làm Quản trị khách sạn chính là đóng vai “người chủ nhà” chuyên nghiệp, lo liệu từ giấc ngủ đến bữa ăn để khách hàng cảm thấy hài lòng và sẵn sàng chi tiền. Thay vì chỉ làm chân tay, bạn sẽ là người sắp xếp bộ máy từ lễ tân, buồng phòng đến nhà hàng sao cho vận hành trơn tru và mang lại lợi nhuận cao nhất. Thực chất, đây là nghề “làm dâu trăm họ” cấp cao, nơi bạn quản lý trải nghiệm của con người và những con số kinh doanh khô khốc đằng sau đó.

Ngành Quản trị khách sạn học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên sẽ được trang bị 4 nhóm kiến thức chính: Nghiệp vụ chuyên môn (cách trải ga giường, pha chế, phục vụ bàn chuẩn 5 sao), Quản trị nhân sự và tài chính, Marketing ngành dịch vụ và Quản trị rủi ro. Ngành này không đánh đố bạn bằng những công thức Toán – Lý phức tạp hay tư duy logic khô khan. Cái khó của nó nằm ở khả năng quan sát tinh tế, sự nhạy bén trong giao tiếp và khả năng chịu áp lực cực cao khi đối diện với những tình huống phát sinh “dở khóc dở cười” từ phía khách hàng.

Bạn có thực sự hợp với ngành Quản trị khách sạn?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự chỉn chu và tỉ mỉ: Một sợi tóc trên ga giường hay một vết ố trên ly vang cũng đủ để khách hàng đánh giá thấp khách sạn; nếu bạn là người đại khái, bạn sẽ rất khó trụ lại.
  • Trí tuệ cảm xúc (EQ) cao: Bạn cần khả năng đọc vị tâm lý khách hàng, giữ được sự bình tĩnh và nụ cười chuyên nghiệp ngay cả khi khách đang nổi nóng vô lý.
  • Sức khỏe và kỷ luật thép: Ngành này thường xuyên phải đứng nhiều, làm ca kíp (lễ Tết là lúc bận nhất), đòi hỏi một thể lực bền bỉ và tinh thần thép để không bỏ cuộc giữa chừng.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân sự chất lượng cao, đặc biệt là cấp quản lý có khả năng ngoại ngữ tốt, trong khi nhân sự thực tập hoặc mới ra trường lại khá dư thừa. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Nhân viên Lễ tân/Phục vụ chuyên nghiệp: Chào đón khách, thực hiện thủ tục check-in/out hoặc phục vụ tại nhà hàng thuộc khách sạn – Mức lương khởi điểm tham khảo: 7 – 10 triệu/tháng (chưa bao gồm phí phục vụ – service charge và tiền tip).
  • Nhân viên Sales & Marketing khách sạn: Tìm kiếm nguồn khách đoàn, khách hàng doanh nghiệp và lo khâu quảng bá thương hiệu – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng (kèm hoa hồng doanh số).