Quản lý tài nguyên và môi trường

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 24.17 26.76 26.4
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; D07 21.53 21.78 21
Quản lý Tài nguyên và Môi trường B03; C01; C02; X02
3 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 18
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17 17 16
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15 18.5 15.5
6 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường C02 22.25 22 18.5
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; A01; A02; A06; B02; B08; X11; X12; X15; X16; B03; X06; X10; X14
7 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 22.2 21.5 21
8 Đại Học Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17.1 18 19.8
9 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02 20 21.15 15.9
10 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) X25 20.57
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01; B08; D01; D07
11 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 19.35 18.45 17
12 Trường Đại Học Vinh Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 16 16 17
13 Trường Đại Học An Giang Quản Lí tài nguyên và môi trường C04 16.25 21.41 20.88
Quản Lí tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; D01
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15.06 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; D07; D08
15 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 20.75 15 15
16 Trường Đại Học Hạ Long Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 15 15
17 Trường Đại Học Quảng Bình Quản lý tài nguyên và môi trường X04 17.34 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X17; X21
18 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 21.25 15 21
19 Trường Đại Học Trà Vinh Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 14 15 15
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 22.1
21 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 18.5 21.5 18
22 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17 19 19
23 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02 15 15 15
24 Đại Học Duy Tân Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 15 16 15.5
25 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 15
26 Trường Đại Học Lâm nghiệp Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16 16.3 15
27 Trường Đại Học Khoa Học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15.5 15.5 15.5
28 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 16 16 15
29 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Quản lí tài nguyên & Môi trường 16 15
Quản lí tài nguyên & Môi trường B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
30 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5
Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
31 Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên Quản lý Tài nguyên và môi trường B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 16 17 15
32 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
33 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D07; D25; D30; X01; X11; X12 15 15 15
34 Trường Đại Học Tây Bắc Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 15 15 15
35 Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai QL Tài nguyên và Môi trường B03; C01; C02; D01 15 16 15
36 Trường Đại học Kiên Giang Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Quản lý tài nguyên đất đai) A09; C00; C04; C20; D01; D15 15 17 14

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====