Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 5, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2022

5/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại Học Thăng Long điểm chuẩn 2022 - TLU điểm chuẩn 2022

  Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Thăng Long
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D03, D04 23.75 Điểm thi TN THPT
2 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 24 Điểm thi TN THPT
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D03 25.25 Điểm thi TN THPT
4 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00, D03, D04 26.8 Điểm thi TN THPT
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 24.93 Điểm thi TN THPT
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D03 24.6 Điểm thi TN THPT
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 24.6 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 24.85 Điểm thi TN THPT
9 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 24.4 Điểm thi TN THPT
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D03 24.85 Điểm thi TN THPT
11 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 23.5 Điểm thi TN THPT
12 Điều dưỡng 7720301 B00 19 Điểm thi TN THPT
13 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D03, D04 23.5 Điểm thi TN THPT
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 24.05 Điểm thi TN THPT
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D03 24.35 Điểm thi TN THPT
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLQGHN 85
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNLQGHN 90
18 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNLQGHN 90
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNLQGHN 90
20 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNLQGHN 85
21 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLQGHN 90
22 Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNLQGHN 85
23 Điều dưỡng 7720301 B00, XDHB 7.5 Học bạ
24 Việt Nam học 7310630 DGNLQGHN 90
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLQGHN 85
26 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D03 25.2 Kinh tế quốc tế, Điểm thi TN THPT
27 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D03 25.75 Điểm thi TN THPT
28 Luật 7380107 A00, D01, C00, D03 26.1 Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
29 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 24.1 Điểm thi TN THPT
30 Trí tuệ nhân tạo 7480207 A00, A01 24 Điểm thi TN THPT
31 Trí tuệ nhân tạo 7480207 DGNLQGHN 85
32 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 DGNLQGHN 85
33 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLQGHN 85
34 Hệ thống thông tin 7480104 DGNLQGHN 85
35 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLQGHN 85
36 Kế toán 7340301 DGNLQGHN 85
37 Luật 7380107 DGNLQGHN 85 Luật kinh tế
38 Marketing 7340115 DGNLQGHN 100
39 Khoa học máy tính 7480101 DGNLQGHN 85
40 Kinh tế 7310106 DGNLQGHN 90 Kinh tế quốc tế
41 Quản trị khách sạn 7810201 DGNLQGHN 85
42 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D03, D04 23.5 Điểm thi TN THPT