Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quy hoạch vùng và đô thị Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 17.5 Điểm thi TN THPT
2 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 23 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Tin học xây dựng)
3 Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí XDA18 A00, A01, D07 22.25
4 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, B00, D07 16 Điểm thi TN THPT
5 kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin XDA16 A00, A01, D07 25.35 Điểm thi TN THPT
7 Kiến trúc Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 22.75 Điểm thi TN THPT
8 Khoa học máy tính Khoa học máy tính XDA17 A00, A01, D07 25
9 Máy xây dựng Kỹ thuật cơ khí XDA19 A00, A01, D01 16 Chuyên ngành máy xây dựng
10 Cơ giới hóa xây dựng Kỹ thuật cơ khí XDA20 A00, A01, D07 16 Cơ giới hóa xây dựng
11 Kỹ thuật cơ điện Kỹ thuật cơ khí XDA21 A00, A01, D07 21.75 Kỹ thuật cơ điện
12 Kỹ thuật vật liệu Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, B00, D07 16 Điểm thi TN THPT
13 Kiến trúc Nội thất Kiến trúc 7580101_01 V00, V02 24 Điểm TN THPT (Ngành kiến trúc nội thất)
14 Kiến trúc công nghệ Kiến trúc 7580101_02 V00, V02 22.25 Điểm thi TN THPT (ngành Kiến trúc công nghệ)
15 Quy hoạch – Kiến trúc Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 20 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Quy hoạch - kiến trúc)
16 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201_01 A00, A01, D07, D29, D24 23.5 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
17 Hệ thống kỹ thuật trong công trình Kỹ thuật xây dựng 7580201_02 A00, A01, D07 22.25 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hệ thống KT trong công trình)
18 Xây dựng cầu đường Xây dựng cầu đường 7580205_01 A00, A01, D07 17.25 Điểm thi TN THPT
19 Kỹ thuật nước – Môi trường nước Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213_01 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
20 Kinh tế và quản lý đô thị Quản lý xây dựng XDA24 A00, A01, D07 23.25 Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị
21 Kinh tế và quản lý bất động sản Quản lý xây dựng XDA25 A00, A01, D07 23.5 Chuyên ngành kinh tế và quản lí bất động sản
22 Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc 7580101_03 V00, V02, V06 21.25 Điểm thi TN THPT ( ngành Kiến trúc cảnh quan với mã xét tuyển XDA04)
23 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201_04 A00, A01, D07 18.5 Điểm thi TN THPT (gồm Địa KT công trình và KT địa môi trường KT Trắc địa và và Địa tin học; Kết cấu công trình; CN KT xây dựng; KT Công trình thủy; KT công trình năng lượng; KT Công trình biển; KT cơ sở hạ tầng)
24 Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật cơ khí XDA22 A00, A01, D07 23.25 kỹ thuật ô tô
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng XDA26 A00, A01, D01, D07 24.75
26 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng XDA27 A00, A01, D07 19 Đại học Mississipi Hoa Kỳ
27 Khoa học máy tính Khoa học máy tính XDA28 A00, A01, D07 23.1 Đại học Missisippi Hoa Kỳ
28 Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị Quản lý xây dựng XDA29 A00, A01, D07 16 Quản lí hạ tầng và đất đai đô thị
29 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng XDA23 A00, A01, D07 24 Điểm TN THPT

Tin tức mới nhất