Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

Đánh giá

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng điểm chuẩn 2022 - DUT điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DUT)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01 22.15 Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216CLC A00, A01 25.2 Điểm thi TN THPT
3 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 22.25 Điểm thi TN THPT
4 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07 20.8 Điểm thi TN THPT
5 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 18.1 Điểm thi TN THPT
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207CLC A00, A01 23.5 Điểm thi TN THPT
7 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01 16 Điểm thi TN THPT
8 Điện tử viễn thông Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 15.86 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông, Điểm thi TN THPT
9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7905216 A01, D07 16.16 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT, Điểm thi TN THPT
10 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114CLC A00, A01 24.45 Điểm thi TN THPT
11 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07 15 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 19.25 Điểm thi TN THPT
14 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01 19 Điểm thi TN THPT
15 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01 16.45 Điểm thi TN THPT
16 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 21.5 Điểm thi TN THPT
17 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07 15 Điểm thi TN THPT
18 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
19 Kiến trúc Kiến trúc 7580101CLC V00, V01, V02 19.15 Điểm thi TN THPT
20 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
21 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01 22.5 Điểm thi TN THPT
22 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01 21.5 Điểm thi TN THPT
23 Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
24 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07 20.05 Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 22.75 Điểm thi TN THPT
26 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 0
27 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B DGNL 0
28 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV DGNLHCM 811
29 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNLHCM 648
30 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 DGNLHCM 712
31 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 820
32 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 DGNLHCM 657
33 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201A DGNLHCM 779 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
34 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 734
35 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 951 Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
36 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B DGNLHCM 762
37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 907
38 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 DGNLHCM 729
39 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A DGNLHCM 671
40 Điện tử viễn thông Điện tử viễn thông 7905206 DGNLHCM 700 Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ
41 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 DGNLHCM 779 Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
42 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNLHCM 866
43 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 DGNLHCM 723
44 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 DGNLHCM 693 693
45 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 694
46 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNLHCM 606
47 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 DGNLHCM 707
48 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 DGNLHCM 739
49 Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 DGNLHCM 636
50 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hoá học 7520301 DGNLHCM 778
51 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 781
52 Công nghệ thông tin 7480201A DGNLHCM 919 Ngoại ngữ Nhật
53 Kỹ thuật xây dựng 7580201B A00, A01, XDHB 22.21 Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
Học bạ
54 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01, XDHB 26.98 Học bạ
55 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01, XDHB 24.89 Học bạ
56 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07, XDHB 26.11 Học bạ
57 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, XDHB 24.89 Học bạ
58 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01, XDHB 25.37 Học bạ
59 Điện tử viễn thông Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 22.63 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
Học bạ
60 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7905216 A01, D07, XDHB 24.08 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
Học bạ
61 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114CLC A00, A01, XDHB 27.56 Học bạ
62 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07, XDHB 18.29 Học bạ
63 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, XDHB 23.73 Học bạ
64 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, XDHB 26.45 Học bạ
65 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, XDHB 25.29 Học bạ
66 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, XDHB 24.24 Học bạ
67 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07, XDHB 23.32 Học bạ
68 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, XDHB 23.18 Học bạ
69 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, XDHB 22.78 Học bạ
70 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, XDHB 26.36 Học bạ
71 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, XDHB 26.2 Học bạ
72 Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01, XDHB 18.25 Học bạ
73 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07, XDHB 26.05 Học bạ
74 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, XDHB 26.64 Học bạ
75 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, XDHB 23.05 Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
Học bạ
76 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, XDHB 27.63 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược Học bạ
77 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101CLC A00, B00, D07 0
78 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101CLC DGNL 0
79 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301CLC A00, A01 0
80 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301CLC DGNLHCM 0
81 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 0
82 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 0
83 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, XDHB 28.57 Học bạ
84 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 0
85 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 DGNL 0
86 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 DGNLHCM 827
87 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, XDHB 26.73 Học bạ
88 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 0
89 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNLHCM 838
90 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 27.12 Học bạ
91 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 26 Điểm thi TN THPT
92 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 DGNL 0
93 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 DGNLHCM 917
94 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 28.75 Học bạ
95 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 0
96 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNL 0
97 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01 21.5 Điểm thi TN THPT
98 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01, XDHB 26.4 Học bạ
99 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103CLC A00, A01 0
100 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103CLC DGNL 0
101 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115CLC A00, A01 0
102 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115CLC DGNL 0
103 Công nghệ thông tin 7480201CLC1 DGNL 0
104 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201CLC2 DGNL 0
105 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201B DGNLHCM 944
106 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
107 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01, D28 0
108 Công nghệ thông tin 7480201CLC1 A00, A01 0
109 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201CLC1 A00, A01 0
110 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01 25.2 Điểm thi TN THPT
111 Kỹ thuật ô tô 7520130 DGNLHCM 884
112 Kiến trúc Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 0
113 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
114 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01, XDHB 17.48 Học bạ
115 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
116 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, XDHB 19.75 Học bạ
117 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205CLC A00, A01 0
118 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 DGNLHCM 657
119 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A DGNL 0
120 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A DGNLHCM 751
121 Kỹ thuật xây dựng 7580201B DGNLHCM 697 Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
122 Kỹ thuật xây dựng 7580201C DGNLHCM 709 Chuyên ngành Mô hình thông tin & Trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
123 Công nghệ sinh học 7420201A A00, B00, D07 22.8 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược, Điểm thi TN THPT
124 Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D28 26.1 Điểm thi TN THPT
125 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201B A00, A01 26.5 Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT
126 Kỹ thuật xây dựng 7580201B A00, A01 15 chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh, Điểm thi TN THPT
127 Kỹ thuật xây dựng 7580201C A00, A01 15 chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng, Điểm thi TN THPT