Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 14, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2023

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng điểm chuẩn 2023 - DUT điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DUT)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01 23.1 Tốt nghiệp THPT
2 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 21 Tốt nghiệp THPT
3 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07 21.75 Tốt nghiệp THPT
4 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 18.6 Tốt nghiệp THPT
5 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01 17 Tốt nghiệp THPT
6 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 24.55 Tốt nghiệp THPT
7 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07 17.5 Tốt nghiệp THPT
8 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01 17 Tốt nghiệp THPT
9 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 22.1 Tốt nghiệp THPT
10 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01 20 Tốt nghiệp THPT
11 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01 19.25 Tốt nghiệp THPT
12 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 22.4 Tốt nghiệp THPT
13 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07 17 Tốt nghiệp THPT
14 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 17 Tốt nghiệp THPT
15 Kiến trúc Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 22 Tốt nghiệp THPT
16 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 17 Tốt nghiệp THPT
17 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01 22.5 Tốt nghiệp THPT
18 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01 22 Tốt nghiệp THPT
19 Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 17 Tốt nghiệp THPT
20 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07 21.3 Tốt nghiệp THPT
21 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 23.33 Tốt nghiệp THPT
22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 25.86 Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT
23 Kỹ thuật xây dựng 7580201B A00, A01 17 Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh; Tốt nghiệp THPT
24 Kiến trúc Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, XDHB 24.63 Học bạ
25 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01, XDHB 26.78 Học bạ
26 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01, XDHB 26.68 Học bạ
27 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07, XDHB 26.15 Học bạ
28 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, XDHB 23.8 Học bạ
29 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01, XDHB 21.43 Học bạ
30 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118VM A01, D07, XDHB 25.06 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ; Học bạ
31 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, XDHB 27.65 Học bạ
32 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, XDHB 20.35 Học bạ
33 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, XDHB 18.73 Học bạ
34 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, XDHB 26.66 Học bạ
35 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, XDHB 25.36 Học bạ
36 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, XDHB 24.42 Học bạ
37 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D07, XDHB 23.91 Học bạ
38 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, XDHB 23.25 Học bạ
39 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, XDHB 21.11 Học bạ
40 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, XDHB 26.77 Học bạ
41 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, XDHB 25.94 Học bạ
42 Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01, XDHB 19.06 Học bạ
43 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07, XDHB 26.6 Học bạ
44 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201A A00, B00, D07, XDHB 27.74 Học bạ; Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
45 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, XDHB 27.2 Học bạ
46 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV DGNLHCM 700 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
47 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNLHCM 636 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
48 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 DGNLHCM 621 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
49 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 729 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
50 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 DGNLHCM 616 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
51 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 744 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
52 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 602 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
53 Công nghệ thông tin 7480201A DGNLHCM 820 Ngoại ngữ Nhật, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
54 Cơ khí hàng không Kỹ thuật cơ khí 7520103B DGNLHCM 769 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
55 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 876 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
56 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 DGNLHCM 636 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
57 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A DGNLHCM 682 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
58 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7480118VM DGNLHCM 806 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
59 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNLHCM 815 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
60 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 DGNLHCM 616 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
61 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 DGNLHCM 607 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
62 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 685 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
63 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNLHCM 629 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
64 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 DGNLHCM 714 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
65 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 DGNLHCM 703 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
66 Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 DGNLHCM 659 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
67 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hoá học 7520301 DGNLHCM 772 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
68 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201A DGNLHCM 757 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
69 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 927 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
70 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 25.3 Tốt nghiệp THPT
71 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, XDHB 28.19 Học bạ
72 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, XDHB 26.8 Học bạ
73 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 DGNLHCM 725 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
74 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 24.05 Tốt nghiệp THPT
75 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207VM A01, D07, XDHB 23.21 Học bạ; Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
76 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, XDHB 27.41 Học bạ
77 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNLHCM 836 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
78 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 25.45 Tốt nghiệp THPT
79 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, XDHB 28.4 Học bạ
80 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 DGNLHCM 901 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
81 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01 22.4 Tốt nghiệp THPT
82 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01, XDHB 26.45 Học bạ
83 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201B A00, A01 26.45 Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT
84 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201B DGNLHCM 979.6 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
85 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01 25.05 Tốt nghiệp THPT
86 Kỹ thuật ô tô 7520130 DGNLHCM 830 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
87 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 17 Tốt nghiệp THPT
88 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01, XDHB 18.68 Học bạ
89 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 DGNLHCM 789 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
90 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01 18 Tốt nghiệp THPT
91 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, XDHB 19.17 Học bạ
92 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 DGNLHCM 664 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
93 Cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí 7520103A DGNLHCM 715 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
94 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201A A00, B00, D07 23.45 Tốt nghiệp THPT
95 Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D28 25 Tốt nghiệp THPT
96 Kỹ thuật xây dựng 7580201C A00, A01 17 Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Tốt nghiệp THPT
97 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207VM DGNLHCM 620 Chương trình tiên tiếng Việt - Mỹ; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
98 Kỹ thuật xây dựng 7580201B DGNLHCM 642 Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
99 Kỹ thuật xây dựng 7580201C DGNLHCM 642 Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
100 Kỹ thuật xây dựng 7580201B A00, A01, XDHB 22.01 Học bạ; Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
101 Kỹ thuật xây dựng 7580201C A00, A01, XDHB 23.49 Học bạ; Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
102 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118VM A01, D07 20.33 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT
103 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207VM A01, D07 17.5 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất