Trang chủ› Các kỳ thi› Đánh giá năng lực V-ACT (ĐHQG-HCM)

Kỳ thi Đánh giá năng lực V-ACT – ĐHQG-HCM 2026: 118 trường xét tuyển

Lịch 2 đợt thi, cấu trúc đề 120 câu, tra cứu 118 trường xét tuyển, công cụ quy đổi điểm tương đương THPT 5 tổ hợp và lộ trình bứt phá 900+ từ HOCMAI.

1

Thông tin chung về kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM

Tổng hợp những thông tin thiết yếu nhất giúp quý phụ huynh và các em học sinh nắm chắc mục tiêu, đối tượng, lệ phí và quy mô kỳ thi theo quy chế mới nhất của ĐHQG-HCM.

Đơn vị tổ chứcĐại học Quốc gia TP.HCM
Hình thức thi100% trắc nghiệm trên giấy
Thời gian & Số câu150 phút · 120 câu hỏi
Thang điểm & Lệ phí1.200 điểm · 360.000đ/lượt
Tên kỳ thi Kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (V-ACT 2026)
Đơn vị tổ chức Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM)
Mục tiêu kỳ thi Đánh giá năng lực học đại học của thí sinh; đa dạng hóa hình thức tuyển sinh cho các đơn vị thành viên ĐHQG-HCM và các trường đại học, cao đẳng ngoài hệ thống; mở rộng tối đa cơ hội trúng tuyển sớm cho học sinh.
Đối tượng dự thi Học sinh đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo quy định của Bộ GD&ĐT; hoặc thí sinh tự do đã có bằng tốt nghiệp THPT (không giới hạn năm tốt nghiệp).
Cổng đăng ký trực tuyến https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn  ·  Xem hướng dẫn đăng ký chi tiết từ HOCMAI →
Lệ phí dự thi 360.000 đồng / lượt thi (hoàn tất đóng lệ phí trước hạn chót của mỗi đợt)

Kỳ thi Đánh giá năng lực (V-ACT) của ĐHQG-HCM là kỳ thi có quy mô lớn nhất trong số các kỳ thi đánh giá năng lực và tư duy tại Việt Nam. V-ACT chiếm hơn 56% tổng chỉ tiêu tuyển sinh của ĐHQG-HCM.

Kỳ thi chia làm 2 đợt — lợi gì cho thí sinh?

Tăng cơ hội xét tuyển

Thi được cả 2 đợt, dùng kết quả cao nhất để xét tuyển.

Giảm áp lực tâm lý

Đợt 1 chưa như ý vẫn còn đợt 2 để cải thiện điểm.

Mở rộng lựa chọn thời gian

Chủ động chọn đợt phù hợp với kế hoạch ôn luyện của bản thân.

Tạo điều kiện tối đa về địa điểm

Điểm thi trải rộng nhiều tỉnh/thành, dễ chọn nơi thi gần nhà.

Vẫn phân vân giữa các kỳ thi riêng?

HSA, TSA, V-ACT khác nhau ở cấu trúc đề, lịch thi và danh sách các trường công nhận kết quả.

So sánh 8 kỳ thi →
2

Lịch thi & Địa điểm tổ chức năm 2026

Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 tiếp tục duy trì 2 đợt thi với quy mô trải rộng khắp 15 tỉnh/thành phố miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Đợt 1

Kỳ thi V-ACT Đợt 1

Sáng Chủ Nhật, 05/04/2026
Mở đăng ký: 22/01/2026 – 04/03/2026
Công bố kết quả: 15/04/2026
Quy mô: 15 tỉnh / thành phố
Địa điểm thi (15 tỉnh/thành):
• Bắc Trung Bộ: Thừa Thiên Huế
• Nam Trung Bộ: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng
• Đông Nam Bộ: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh
• ĐBSCL: Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau
Đợt 2

Kỳ thi V-ACT Đợt 2

Sáng Chủ Nhật, 24/05/2026
Mở đăng ký: 16/04/2026 – 25/04/2026
Hạn nộp lệ phí: Đến hết ngày 27/04/2026
Công bố kết quả: 06/06/2026
Quy mô: 09 tỉnh / thành phố
Địa điểm thi (09 tỉnh/thành):
• Bắc Trung Bộ: Thừa Thiên Huế
• Nam Trung Bộ: Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng
• Đông Nam Bộ: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai
• ĐBSCL: Đồng Tháp, An Giang
⏳ Đếm ngược đến kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM 2027 (đợt 1 dự kiến 04/04/2027) Hãy chủ động luyện đề sớm để đạt điểm tối ưu ngay từ đợt thi đầu tiên!
— Ngày
— Giờ
— Phút

Chính sách miễn, giảm lệ phí đăng ký dự thi V-ACT

ĐHQG-HCM áp dụng chính sách an sinh giáo dục nhân văn với 3 mức hỗ trợ lệ phí dự thi dành cho các đối tượng ưu tiên:

Miễn 100% lệ phí

Nhóm miễn toàn bộ

  • Thân nhân người có công với cách mạng đang theo học trong hệ thống GD quốc dân.
  • Người khuyết tật.
  • Thí sinh 16–22 tuổi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng (Nghị định 20/2021/NĐ-CP).
  • Con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
  • Học sinh Trường Phổ thông Dân tộc nội trú.
  • Người DTTS có cha/mẹ thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
  • Người thuộc 16 dân tộc thiểu số rất ít người (<10.000 người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La…).
Giảm 70% lệ phí

Nhóm giảm 70%

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số (ngoài 16 dân tộc rất ít người) có nơi thường trú ở thôn/bản đặc biệt khó khăn.
  • Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
  • Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo theo quy định hiện hành.
Giảm 50% lệ phí

Nhóm giảm 50%

  • Thí sinh có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp đang hưởng trợ cấp thường xuyên.
  • Người có cha hoặc mẹ (hoặc ông bà nuôi dưỡng) thuộc diện hộ cận nghèo theo chuẩn Thủ tướng Chính phủ.

5 phương thức nộp lệ phí dự thi tiện lợi

✓ QR Code Ngân hàng (Chuyển khoản tức thì)
✓ Ví Viettel Money
✓ Ví điện tử FPT Pay
✓ Ví điện tử MoMo
✓ Đại lý Payoo

Thí sinh được hệ thống xác nhận tình trạng “Đã thanh toán” trên tài khoản cá nhân ngay sau khi giao dịch thành công.

3

Trường xét tuyển bằng điểm V-ACT (118 trường)

Toàn bộ 8 trường đại học thành viên ĐHQG-HCM cùng 99 trường đại học và 11 trường cao đẳng trên toàn quốc sử dụng kết quả V-ACT để xét tuyển năm 2026. Phụ huynh và thí sinh tra cứu nhanh theo tên trường hoặc mã trường bên dưới.

Đang hiển thị 118 / 118 cơ sở đào tạo
🏫 Vuốt ngang để xem cột Mã trường và link Đề án

Nguồn: ĐHQG-HCM tổng hợp và cập nhật liên tục cho mùa tuyển sinh 2026. Bấm “Xem đề án” để kiểm tra chỉ tiêu và điều kiện ngưỡng sàn chi tiết của từng ngành.

4

Quy đổi điểm V-ACT sang điểm thi tốt nghiệp THPT

Căn cứ Công văn số 1540/ĐHQG-ĐT ngày 03/07/2026 của ĐHQG-HCM báo cáo Bộ GD&ĐT, khung quy đổi tương đương được xây dựng theo phương pháp bách phân vị (Percentile Equating) chuẩn mực cho 5 tổ hợp gốc: A00, A01, B00, C00, D01.

🧮

Công cụ tính điểm quy đổi V-ACT tương đương THPT

Nhập điểm thi V-ACT (thang 1.200) của bạn để tra cứu ngay thứ hạng phân vị toàn quốc và mức điểm tốt nghiệp THPT tương đương.
Mức điểm tham khảo:
Thứ hạng: Top 15% thí sinh cao nhất kỳ thi Khoảng 1.956 thí sinh cùng dải điểm này trên toàn quốc
Phân vị: 15%
Đánh giá cơ hội trúng tuyển: Điểm số 850 thuộc nhóm Khá giỏi (Top 15% cả nước). Bạn có cơ hội trúng tuyển rộng mở vào các ngành hot của ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐH Kinh tế – Luật, ĐH Quốc tế, ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH), ĐH Sài Gòn và đa số các trường thành viên ĐHQG-HCM!

ⓘ Thông tin mang tính tham khảo, mức áp dụng theo từng trường — mỗi trường có thể công bố bảng quy đổi riêng, thí sinh nên đối chiếu thêm đề án tuyển sinh của trường.

Bảng quy đổi tương đương 100 phân vị (Công văn 1540/ĐHQG-ĐT)

Chuyển đổi tab để tra cứu chi tiết từng tổ hợp xét tuyển hoặc bấm xem bảng bách phân vị toàn bài thi:

📊 Vuốt ngang để xem đầy đủ cột điểm quy đổi của các tổ hợp
Phân vị (%) Điểm ĐGNL V-ACT Điểm THPT A00 tương đương
1% 1108 – 996 29,75 – 27,50
2% 995 – 968 27,25 – 26,75
3% 967 – 949 26,70 – 26,35
4% 948 – 933 26,25 – 26,00
5% 932 – 919 25,85 – 25,75
6% 918 – 906 25,60 – 25,60
7% 905 – 895 25,50 – 25,35
8% 894 – 884 25,25 – 25,10
9% 883 – 874 25,00 – 25,00
10% 873 – 864 24,95 – 24,85
11% 863 – 856 24,75 – 24,70
12% 855 – 848 24,60 – 24,50
13% 847 – 840 24,45 – 24,35
14% 839 – 832 24,25 – 24,25
15% 831 – 825 24,20 – 24,10
16% 824 – 817 24,00 – 24,00
17% 816 – 810 23,95 – 23,85
18% 809 – 803 23,75 – 23,75
19% 802 – 796 23,70 – 23,60
20% 795 – 790 23,50 – 23,50
21% 789 – 784 23,45 – 23,45
22% 783 – 778 23,35 – 23,35
23% 777 – 772 23,25 – 23,25
24% 771 – 767 23,20 – 23,10
25% 766 – 761 23,00 – 23,00
26% 760 – 756 22,95 – 22,85
27% 755 – 751 22,75 – 22,75
28% 750 – 746 22,70 – 22,70
29% 745 – 741 22,60 – 22,60
30% 740 – 736 22,50 – 22,50
31% 735 – 731 22,45 – 22,35
32% 730 – 726 22,25 – 22,25
33% 725 – 722 22,20 – 22,05
34% 721 – 717 22,00 – 22,00
35% 716 – 713 21,95 – 21,95
36% 712 – 708 21,85 – 21,80
37% 707 – 704 21,75 – 21,75
38% 703 – 700 21,70 – 21,55
39% 699 – 695 21,50 – 21,50
40% 694 – 691 21,45 – 21,35
41% 690 – 687 21,30 – 21,25
42% 686 – 683 21,20 – 21,20
43% 682 – 679 21,10 – 21,05
44% 678 – 675 21,00 – 21,00
45% 674 – 672 20,95 – 20,80
46% 671 – 668 20,75 – 20,75
47% 667 – 664 20,70 – 20,55
48% 663 – 660 20,50 – 20,50
49% 659 – 656 20,45 – 20,35
50% 655 – 652 20,30 – 20,25
51% 651 – 649 20,20 – 20,10
52% 648 – 645 20,05 – 20,00
53% 644 – 642 19,95 – 19,95
54% 641 – 638 19,85 – 19,80
55% 637 – 634 19,75 – 19,70
56% 633 – 630 19,60 – 19,55
57% 629 – 627 19,50 – 19,45
58% 626 – 623 19,35 – 19,30
59% 622 – 619 19,25 – 19,20
60% 618 – 616 19,15 – 19,05
61% 615 – 612 19,00 – 19,00
62% 611 – 609 18,95 – 18,80
63% 608 – 605 18,75 – 18,75
64% 604 – 601 18,70 – 18,55
65% 600 – 598 18,50 – 18,50
66% 597 – 594 18,45 – 18,30
67% 593 – 590 18,25 – 18,20
68% 589 – 587 18,10 – 18,05
69% 586 – 583 18,00 – 17,90
70% 582 – 579 17,85 – 17,80
71% 578 – 575 17,75 – 17,65
72% 574 – 571 17,60 – 17,50
73% 570 – 567 17,45 – 17,35
74% 566 – 563 17,30 – 17,20
75% 562 – 559 17,15 – 17,05
76% 558 – 555 17,00 – 16,90
77% 554 – 551 16,85 – 16,75
78% 550 – 546 16,70 – 16,60
79% 545 – 542 16,55 – 16,45
80% 541 – 537 16,40 – 16,25
81% 536 – 533 16,20 – 16,10
82% 532 – 528 16,05 – 15,95
83% 527 – 523 15,90 – 15,80
84% 522 – 518 15,75 – 15,60
85% 517 – 513 15,55 – 15,45
86% 512 – 507 15,40 – 15,25
87% 506 – 502 15,20 – 15,05
88% 501 – 496 15,00 – 14,85
89% 495 – 490 14,80 – 14,60
90% 489 – 484 14,55 – 14,40
91% 483 – 477 14,35 – 14,15
92% 476 – 470 14,10 – 13,90
93% 469 – 462 13,85 – 13,65
94% 461 – 454 13,60 – 13,35
95% 453 – 444 13,30 – 13,05
96% 443 – 432 13,00 – 12,65
97% 431 – 418 12,60 – 12,25
98% 417 – 400 12,20 – 11,65
99% 399 – 371 11,60 – 10,90
100% 370 – 172 10,85 – 4,95
Phân vị (%) Điểm ĐGNL V-ACT Điểm THPT A01 tương đương
1% 1139 – 1027 29,25 – 26,75
2% 1026 – 1005 26,60 – 26,00
3% 1004 – 990 25,85 – 25,50
4% 989 – 977 25,35 – 25,10
5% 976 – 967 25,00 – 24,85
6% 966 – 958 24,75 – 24,60
7% 957 – 950 24,50 – 24,35
8% 949 – 942 24,25 – 24,10
9% 941 – 935 24,00 – 23,85
10% 934 – 928 23,75 – 23,75
11% 927 – 922 23,60 – 23,50
12% 921 – 916 23,35 – 23,35
13% 915 – 910 23,25 – 23,25
14% 909 – 904 23,10 – 23,00
15% 903 – 899 22,95 – 22,85
16% 898 – 893 22,75 – 22,75
17% 892 – 888 22,70 – 22,60
18% 887 – 883 22,50 – 22,35
19% 882 – 878 22,25 – 22,25
20% 877 – 874 22,10 – 22,10
21% 873 – 869 22,00 – 22,00
22% 868 – 865 21,95 – 21,85
23% 864 – 860 21,75 – 21,75
24% 859 – 856 21,70 – 21,60
25% 855 – 851 21,50 – 21,50
26% 850 – 847 21,45 – 21,35
27% 846 – 842 21,25 – 21,25
28% 841 – 838 21,20 – 21,10
29% 837 – 834 21,00 – 21,00
30% 833 – 829 20,95 – 20,85
31% 828 – 825 20,75 – 20,75
32% 824 – 821 20,70 – 20,60
33% 820 – 816 20,50 – 20,50
34% 815 – 812 20,45 – 20,35
35% 811 – 809 20,25 – 20,25
36% 808 – 805 20,20 – 20,20
37% 804 – 800 20,10 – 20,10
38% 799 – 797 20,00 – 20,00
39% 796 – 793 19,95 – 19,80
40% 792 – 789 19,75 – 19,75
41% 788 – 785 19,70 – 19,60
42% 784 – 781 19,50 – 19,50
43% 780 – 777 19,45 – 19,35
44% 776 – 773 19,25 – 19,25
45% 772 – 769 19,20 – 19,10
46% 768 – 765 19,05 – 19,05
47% 764 – 762 19,00 – 18,95
48% 761 – 757 18,85 – 18,80
49% 756 – 753 18,75 – 18,75
50% 752 – 749 18,70 – 18,55
51% 748 – 746 18,50 – 18,50
52% 745 – 742 18,45 – 18,35
53% 741 – 738 18,25 – 18,25
54% 737 – 734 18,20 – 18,20
55% 733 – 730 18,10 – 18,05
56% 729 – 726 18,00 – 18,00
57% 725 – 722 17,95 – 17,80
58% 721 – 718 17,75 – 17,75
59% 717 – 714 17,70 – 17,55
60% 713 – 710 17,50 – 17,50
61% 709 – 706 17,45 – 17,35
62% 705 – 702 17,25 – 17,20
63% 701 – 697 17,20 – 17,10
64% 696 – 693 17,05 – 17,00
65% 692 – 689 16,95 – 16,95
66% 688 – 684 16,85 – 16,80
67% 683 – 680 16,75 – 16,70
68% 679 – 676 16,60 – 16,55
69% 675 – 671 16,50 – 16,45
70% 670 – 667 16,35 – 16,30
71% 666 – 662 16,25 – 16,25
72% 661 – 657 16,20 – 16,05
73% 656 – 653 16,00 – 15,95
74% 652 – 648 15,85 – 15,80
75% 647 – 643 15,75 – 15,70
76% 642 – 639 15,60 – 15,55
77% 638 – 633 15,50 – 15,45
78% 632 – 628 15,35 – 15,30
79% 627 – 623 15,20 – 15,05
80% 622 – 618 15,10 – 15,00
81% 617 – 612 14,95 – 14,85
82% 611 – 606 14,80 – 14,75
83% 605 – 601 14,70 – 14,55
84% 600 – 595 14,50 – 14,45
85% 594 – 588 14,35 – 14,30
86% 587 – 582 14,25 – 14,10
87% 581 – 575 14,05 – 14,00
88% 574 – 568 13,95 – 13,80
89% 567 – 560 13,75 – 13,60
90% 559 – 552 13,50 – 13,45
91% 551 – 544 13,35 – 13,25
92% 543 – 535 13,20 – 13,00
93% 534 – 526 12,95 – 12,80
94% 525 – 515 12,75 – 12,55
95% 514 – 503 12,50 – 12,30
96% 502 – 490 12,25 – 12,00
97% 489 – 473 11,95 – 11,70
98% 472 – 452 11,60 – 11,20
99% 451 – 420 11,15 – 10,55
100% 419 – 27 10,50 – 5,95
Phân vị (%) Điểm ĐGNL V-ACT Điểm THPT B00 tương đương
1% 1127 – 1004 30,00 – 28,50
2% 1003 – 983 28,25 – 27,60
3% 982 – 967 27,50 – 27,25
4% 966 – 953 27,10 – 26,85
5% 952 – 941 26,75 – 26,60
6% 940 – 932 26,50 – 26,35
7% 931 – 923 26,25 – 26,10
8% 922 – 914 26,00 – 25,85
9% 913 – 905 25,75 – 25,75
10% 904 – 897 25,60 – 25,50
11% 896 – 890 25,35 – 25,35
12% 889 – 882 25,25 – 25,10
13% 881 – 876 25,00 – 25,00
14% 875 – 870 24,85 – 24,85
15% 869 – 863 24,75 – 24,75
16% 862 – 857 24,70 – 24,60
17% 856 – 851 24,50 – 24,50
18% 850 – 846 24,45 – 24,35
19% 845 – 841 24,25 – 24,10
20% 840 – 835 24,00 – 24,00
21% 834 – 829 23,85 – 23,85
22% 828 – 824 23,75 – 23,75
23% 823 – 818 23,70 – 23,70
24% 817 – 812 23,60 – 23,60
25% 811 – 807 23,50 – 23,50
26% 806 – 802 23,45 – 23,35
27% 801 – 796 23,25 – 23,25
28% 795 – 790 23,20 – 23,10
29% 789 – 786 23,00 – 23,00
30% 785 – 780 22,95 – 22,95
31% 779 – 775 22,85 – 22,85
32% 774 – 769 22,75 – 22,75
33% 768 – 765 22,70 – 22,60
34% 764 – 760 22,50 – 22,50
35% 759 – 755 22,45 – 22,30
36% 754 – 750 22,35 – 22,25
37% 749 – 745 22,20 – 22,20
38% 744 – 739 22,10 – 22,10
39% 738 – 734 22,00 – 21,95
40% 733 – 729 21,85 – 21,80
41% 728 – 724 21,75 – 21,65
42% 723 – 719 21,70 – 21,55
43% 718 – 714 21,50 – 21,50
44% 713 – 710 21,45 – 21,35
45% 709 – 706 21,30 – 21,25
46% 705 – 701 21,20 – 21,10
47% 700 – 697 21,00 – 21,00
48% 696 – 692 20,95 – 20,95
49% 691 – 687 20,85 – 20,80
50% 686 – 683 20,75 – 20,75
51% 682 – 678 20,70 – 20,60
52% 677 – 674 20,55 – 20,50
53% 673 – 670 20,45 – 20,35
54% 669 – 665 20,25 – 20,25
55% 664 – 661 20,20 – 20,20
56% 660 – 657 20,10 – 20,05
57% 656 – 653 20,00 – 19,95
58% 652 – 649 19,85 – 19,80
59% 648 – 644 19,75 – 19,70
60% 643 – 640 19,60 – 19,55
61% 639 – 636 19,50 – 19,45
62% 635 – 631 19,35 – 19,30
63% 630 – 628 19,25 – 19,20
64% 627 – 623 19,10 – 19,05
65% 622 – 619 19,00 – 18,95
66% 618 – 615 18,90 – 18,80
67% 614 – 610 18,75 – 18,75
68% 609 – 605 18,70 – 18,55
69% 604 – 601 18,50 – 18,45
70% 600 – 597 18,35 – 18,25
71% 596 – 592 18,20 – 18,10
72% 591 – 588 18,05 – 18,00
73% 587 – 583 17,95 – 17,80
74% 582 – 579 17,75 – 17,65
75% 578 – 575 17,60 – 17,55
76% 574 – 569 17,50 – 17,40
77% 568 – 565 17,35 – 17,25
78% 564 – 560 17,20 – 17,05
79% 559 – 555 17,00 – 16,95
80% 554 – 550 16,85 – 16,75
81% 549 – 544 16,70 – 16,60
82% 543 – 540 16,55 – 16,40
83% 539 – 535 16,35 – 16,25
84% 534 – 530 16,20 – 16,10
85% 529 – 523 16,05 – 15,95
86% 522 – 517 15,85 – 15,75
87% 516 – 510 15,70 – 15,60
88% 509 – 504 15,55 – 15,40
89% 503 – 497 15,35 – 15,25
90% 496 – 491 15,20 – 15,00
91% 490 – 482 14,95 – 14,80
92% 481 – 475 14,75 – 14,55
93% 474 – 467 14,50 – 14,25
94% 466 – 457 14,20 – 13,95
95% 456 – 446 13,90 – 13,60
96% 445 – 434 13,55 – 13,25
97% 433 – 418 13,20 – 12,80
98% 417 – 401 12,75 – 12,25
99% 400 – 367 12,20 – 11,45
100% 366 – 203 11,40 – 7,50
Phân vị (%) Điểm ĐGNL V-ACT Điểm THPT C00 tương đương
1% 956 – 805 28,00 – 25,85
2% 804 – 754 25,75 – 25,35
3% 753 – 730 25,25 – 25,00
4% 729 – 711 24,85 – 24,75
5% 710 – 698 24,60 – 24,45
6% 697 – 687 24,35 – 24,25
7% 686 – 676 24,20 – 24,00
8% 675 – 667 23,95 – 23,85
9% 666 – 659 23,75 – 23,60
10% 658 – 651 23,50 – 23,50
11% 650 – 644 23,45 – 23,35
12% 643 – 638 23,25 – 23,25
13% 637 – 633 23,20 – 23,05
14% 632 – 627 23,00 – 23,00
15% 626 – 622 22,95 – 22,85
16% 621 – 617 22,75 – 22,75
17% 616 – 611 22,70 – 22,60
18% 610 – 607 22,50 – 22,50
19% 606 – 602 22,45 – 22,40
20% 601 – 598 22,35 – 22,30
21% 597 – 594 22,25 – 22,25
22% 593 – 590 22,20 – 22,10
23% 589 – 586 22,00 – 22,00
24% 585 – 583 21,95 – 21,95
25% 582 – 579 21,85 – 21,80
26% 578 – 576 21,75 – 21,75
27% 575 – 573 21,70 – 21,60
28% 572 – 570 21,55 – 21,50
29% 569 – 567 21,50 – 21,50
30% 566 – 563 21,45 – 21,35
31% 562 – 561 21,33 – 21,30
32% 560 – 558 21,25 – 21,25
33% 557 – 555 21,20 – 21,10
34% 554 – 551 21,05 – 21,00
35% 550 – 548 20,95 – 20,95
36% 547 – 545 20,85 – 20,80
37% 544 – 542 20,75 – 20,75
38% 541 – 540 20,70 – 20,70
39% 539 – 537 20,60 – 20,55
40% 536 – 535 20,50 – 20,50
41% 534 – 532 20,45 – 20,40
42% 531 – 529 20,35 – 20,30
43% 528 – 526 20,25 – 20,25
44% 525 – 524 20,20 – 20,10
45% 523 – 522 20,08 – 20,05
46% 521 – 520 20,00 – 20,00
47% 519 – 517 19,95 – 19,85
48% 516 – 515 19,80 – 19,80
49% 514 – 512 19,75 – 19,75
50% 511 – 509 19,70 – 19,60
51% 508 – 506 19,55 – 19,50
52% 505 – 504 19,50 – 19,50
53% 503 – 501 19,45 – 19,35
54% 500 – 499 19,30 – 19,27
55% 498 – 496 19,25 – 19,25
56% 495 – 494 19,20 – 19,10
57% 493 – 491 19,05 – 19,00
58% 490 – 489 19,00 – 18,95
59% 488 – 487 18,92 – 18,85
60% 486 – 484 18,83 – 18,77
61% 483 – 482 18,75 – 18,70
62% 481 – 479 18,65 – 18,60
63% 478 – 477 18,55 – 18,50
64% 476 – 474 18,45 – 18,40
65% 473 – 471 18,35 – 18,30
66% 470 – 469 18,27 – 18,25
67% 468 – 467 18,20 – 18,15
68% 466 – 464 18,10 – 18,05
69% 463 – 462 18,00 – 18,00
70% 461 – 459 17,95 – 17,85
71% 458 – 456 17,80 – 17,80
72% 455 – 454 17,75 – 17,70
73% 453 – 452 17,65 – 17,60
74% 451 – 448 17,55 – 17,50
75% 447 – 446 17,45 – 17,40
76% 445 – 442 17,35 – 17,30
77% 441 – 439 17,25 – 17,20
78% 438 – 436 17,10 – 17,08
79% 435 – 433 17,05 – 16,95
80% 432 – 429 16,85 – 16,80
81% 428 – 426 16,80 – 16,75
82% 425 – 422 16,70 – 16,60
83% 421 – 419 16,58 – 16,50
84% 418 – 415 16,45 – 16,35
85% 414 – 412 16,30 – 16,25
86% 411 – 409 16,20 – 16,10
87% 408 – 405 16,05 – 15,90
88% 404 – 401 15,85 – 15,75
89% 400 – 397 15,70 – 15,60
90% 396 – 392 15,55 – 15,40
91% 391 – 388 15,35 – 15,20
92% 387 – 382 15,15 – 15,00
93% 381 – 376 14,95 – 14,75
94% 375 – 369 14,70 – 14,50
95% 368 – 362 14,45 – 14,20
96% 361 – 354 14,20 – 13,85
97% 353 – 343 13,80 – 13,50
98% 342 – 328 13,45 – 13,05
99% 327 – 307 13,00 – 12,20
100% 306 – 192 12,15 – 7,55
Phân vị (%) Điểm ĐGNL V-ACT Điểm THPT D01 tương đương
1% 1124 – 1014 28,50 – 25,50
2% 1013 – 990 25,25 – 25,00
3% 989 – 973 24,92 – 24,58
4% 972 – 960 24,50 – 24,25
5% 959 – 948 24,10 – 24,00
6% 947 – 938 23,91 – 23,75
7% 937 – 929 23,67 – 23,58
8% 928 – 920 23,50 – 23,33
9% 919 – 912 23,25 – 23,25
10% 911 – 905 23,17 – 23,10
11% 904 – 898 23,00 – 22,85
12% 897 – 891 22,75 – 22,75
13% 890 – 885 22,67 – 22,58
14% 884 – 879 22,50 – 22,50
15% 878 – 873 22,42 – 22,33
16% 872 – 867 22,25 – 22,25
17% 866 – 862 22,17 – 22,08
18% 861 – 857 22,00 – 22,00
19% 856 – 851 21,92 – 21,83
20% 850 – 846 21,75 – 21,75
21% 845 – 841 21,67 – 21,67
22% 840 – 836 21,66 – 21,58
23% 835 – 831 21,50 – 21,50
24% 830 – 827 21,42 – 21,33
25% 826 – 822 21,25 – 21,25
26% 821 – 817 21,17 – 21,17
27% 816 – 813 21,16 – 21,08
28% 812 – 808 21,00 – 21,00
29% 807 – 804 20,95 – 20,83
30% 803 – 799 20,75 – 20,75
31% 798 – 795 20,67 – 20,67
32% 794 – 791 20,60 – 20,58
33% 790 – 787 20,50 – 20,50
34% 786 – 782 20,42 – 20,42
35% 781 – 778 20,35 – 20,33
36% 777 – 774 20,25 – 20,25
37% 773 – 770 20,17 – 20,17
38% 769 – 766 20,16 – 20,08
39% 765 – 762 20,00 – 20,00
40% 761 – 758 19,95 – 19,95
41% 757 – 754 19,92 – 19,83
42% 753 – 750 19,75 – 19,75
43% 749 – 746 19,67 – 19,67
44% 745 – 742 19,66 – 19,58
45% 741 – 738 19,50 – 19,50
46% 737 – 734 19,45 – 19,45
47% 733 – 730 19,43 – 19,33
48% 729 – 726 19,25 – 19,25
49% 725 – 723 19,17 – 19,17
50% 722 – 719 19,16 – 19,01
51% 718 – 715 19,00 – 19,00
52% 714 – 711 18,95 – 18,95
53% 710 – 707 18,92 – 18,83
54% 706 – 703 18,75 – 18,75
55% 702 – 699 18,67 – 18,67
56% 698 – 695 18,66 – 18,58
57% 694 – 691 18,50 – 18,50
58% 690 – 687 18,42 – 18,42
59% 686 – 684 18,41 – 18,33
60% 683 – 680 18,25 – 18,25
61% 679 – 676 18,20 – 18,20
62% 675 – 672 18,17 – 18,17
63% 671 – 668 18,10 – 18,02
64% 667 – 664 18,00 – 18,00
65% 663 – 659 17,95 – 17,92
66% 658 – 655 17,85 – 17,83
67% 654 – 651 17,75 – 17,75
68% 650 – 647 17,70 – 17,58
69% 646 – 643 17,50 – 17,50
70% 642 – 638 17,45 – 17,45
71% 637 – 634 17,43 – 17,33
72% 633 – 629 17,25 – 17,25
73% 628 – 625 17,20 – 17,20
74% 624 – 620 17,17 – 17,08
75% 619 – 616 17,00 – 17,00
76% 615 – 611 16,95 – 16,95
77% 610 – 606 16,92 – 16,77
78% 605 – 601 16,75 – 16,75
79% 600 – 596 16,70 – 16,55
80% 595 – 591 16,50 – 16,50
81% 590 – 586 16,45 – 16,42
82% 585 – 580 16,35 – 16,33
83% 579 – 575 16,25 – 16,25
84% 574 – 569 16,20 – 16,08
85% 568 – 563 16,00 – 16,00
86% 562 – 557 15,95 – 15,83
87% 556 – 551 15,75 – 15,75
88% 550 – 544 15,70 – 15,58
89% 543 – 537 15,50 – 15,42
90% 536 – 530 15,35 – 15,25
91% 529 – 522 15,20 – 15,08
92% 521 – 513 15,00 – 15,00
93% 512 – 504 14,95 – 14,75
94% 503 – 494 14,70 – 14,52
95% 493 – 483 14,50 – 14,33
96% 482 – 469 14,25 – 14,08
97% 468 – 454 14,00 – 13,75
98% 453 – 434 13,70 – 13,33
99% 433 – 403 13,25 – 12,67
100% 402 – 27 12,60 – 6,70
Nhóm Phân vị Số lượng thí sinh Điểm cao nhất nhóm Điểm thấp nhất nhóm
1% 1,954 1139 1004
2% 1,942 1003 978
3% 1,982 977 960
4% 1,843 959 946
5% 1,936 945 933
6% 1,891 932 922
7% 2,100 921 911
8% 1,820 910 902
9% 2,008 901 893
10% 1,877 892 885
11% 1,922 884 877
12% 1,843 876 870
13% 2,148 869 862
14% 1,753 861 856
15% 1,956 855 849
16% 2,129 848 842
17% 1,843 841 836
18% 1,864 835 830
19% 1,907 829 824
20% 1,897 823 818
21% 1,979 817 812
22% 2,082 811 806
23% 2,031 805 800
24% 1,759 799 795
25% 1,837 794 790
26% 2,166 789 784
27% 1,806 783 779
28% 1,920 778 774
29% 1,939 773 769
30% 2,078 768 764
31% 1,932 763 759
32% 1,935 758 754
33% 1,981 753 749
34% 1,635 748 745
35% 2,065 744 740
36% 2,036 739 735
37% 2,088 734 730
38% 1,690 729 726
39% 2,105 725 721
40% 1,706 720 717
41% 2,188 716 712
42% 1,758 711 708
43% 2,205 707 703
44% 1,655 702 699
45% 2,172 698 694
46% 1,791 693 690
47% 1,761 689 686
48% 2,233 685 681
49% 1,813 680 677
50% 1,808 676 673
51% 2,239 672 668
52% 1,859 667 664
53% 1,771 663 660
54% 1,806 659 656
55% 2,237 655 651
56% 1,829 650 647
57% 1,883 646 643
58% 2,241 642 638
59% 1,775 637 634
60% 1,797 633 630
61% 2,216 629 625
62% 1,766 624 621
63% 1,812 620 617
64% 2,207 616 612
65% 1,705 611 608
66% 2,181 607 603
67% 1,738 602 599
68% 2,170 598 594
69% 1,719 593 590
70% 1,731 589 586
71% 2,114 585 581
72% 2,110 580 576
73% 1,647 575 572
74% 2,037 571 567
75% 1,999 566 562
76% 1,973 561 557
77% 1,983 556 552
78% 1,899 551 547
79% 1,910 546 542
80% 1,901 541 537
81% 1,842 536 532
82% 2,149 531 526
83% 1,807 525 521
84% 2,023 520 515
85% 1,908 514 509
86% 1,869 508 503
87% 1,825 502 497
88% 2,127 496 490
89% 2,022 489 483
90% 1,867 482 476
91% 1,847 475 469
92% 1,918 468 461
93% 2,031 460 452
94% 1,852 451 443
95% 1,983 442 432
96% 1,999 431 419
97% 1,929 418 405
98% 1,887 404 387
99% 1,969 386 358
100% 1,924 357 27

Bảng bách phân vị và khung quy đổi sử dụng kết quả thi cao nhất của thí sinh ở cả 2 đợt thi Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026. Nguồn: Phụ lục Công văn số 1540/ĐHQG-ĐT ngày 03/07/2026 của ĐHQG-HCM.

ⓘ Thông tin mang tính tham khảo, mức áp dụng theo từng trường — mỗi trường có thể công bố bảng quy đổi riêng, thí sinh nên đối chiếu thêm đề án tuyển sinh của trường.

5

Phổ điểm bài thi ĐGNL V-ACT

Bức tranh toàn cảnh về phân bố điểm số và mức độ phân hóa năng lực thí sinh qua số liệu thống kê chính thức từ Đại học Quốc gia TP.HCM.

Theo kết quả phân tích của ĐHQG-HCM, phổ điểm Kỳ thi V-ACT đợt 2 năm 2026 tiếp tục có dạng gần phân bố chuẩn với hình chuông cân đối. Phổ điểm trải rộng từ 27 đến 1.139 điểm, chứng minh đề thi có khả năng đánh giá học sinh trên dải năng lực rộng và phân tầng hiệu quả giữa các nhóm thí sinh.

Biểu đồ phổ điểm bài thi ĐGNL ĐHQG-HCM V-ACT 2026 đợt 2

Biểu đồ phổ điểm chính thức bài thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 do Trung tâm Khảo thí và Đánh giá Chất lượng Đào tạo ĐHQG-HCM công bố.

📊 Phân tích các mốc điểm quan trọng từ chuyên gia khảo thí HOCMAI

  • Dưới 600 điểm (Khoảng 35% thí sinh): Nằm ở nửa dưới của dải điểm, phù hợp nộp hồ sơ vào các trường đại học địa phương, các trường tư thục uy tín hoặc các hệ thống cao đẳng chất lượng cao.
  • Dưới 700 điểm (Khoảng 58% thí sinh): Điểm trung vị của toàn bộ thí sinh dự thi nằm quanh mốc 670–680 điểm. Thí sinh vượt qua mốc 700 điểm đã bước vào top 42% dẫn đầu.
  • Dưới 800 điểm (Khoảng 78% thí sinh): Đạt từ 800 điểm trở lên giúp bạn lọt vào top 22% điểm cao nhất kỳ thi, đủ sức cạnh tranh vào các ngành “hot” của nhiều trường đại học công lập lớn ngoài ĐHQG-HCM.
  • Từ 900 điểm trở lên (Khoảng 8% thí sinh): Nhóm tinh hoa xuất sắc toàn quốc. Mức điểm này mở toang cánh cửa vào các ngành điểm chuẩn cao nhất của ĐH Bách khoa, ĐH CNTT, ĐH Kinh tế – Luật, ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột…
  • Thủ khoa cả nước: Đạt 1.139 / 1.200 điểm, khẳng định đề thi có độ khó phân biệt đỉnh cao dành cho nhóm tài năng đặc biệt.
6

Cấu trúc đề thi & Cách tính điểm

Bài thi V-ACT gồm 120 câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn với thời gian làm bài 150 phút trên giấy, đánh giá toàn diện năng lực tư duy ngôn ngữ, toán học và khoa học.

Phần thi Nội dung kiến thức & Năng lực đánh giá Số câu hỏi Điểm tối đa
Phần 1 Sử dụng ngôn ngữ (Tiếng Việt: 20 câu · Tiếng Anh: 20 câu) 40 câu 400 điểm
Phần 2 Toán học, tư duy logic và phân tích số liệu (Toán: 10 câu · Logic: 10 câu · Số liệu: 10 câu) 30 câu 300 điểm
Phần 3 Giải quyết vấn đề (Hóa học: 10 câu · Vật lí: 10 câu · Sinh học: 10 câu · Địa lí: 10 câu · Lịch sử: 10 câu) 50 câu 500 điểm
Tổng cộng Toàn bộ bài thi ĐGNL V-ACT (Thời gian làm bài: 150 phút) 120 câu 1.200 điểm

Thời gian làm bài trung bình: 1,25 phút / câu hỏi. Đề thi không kiểm tra khả năng học vẹt kiến thức mà tập trung vào năng lực đọc hiểu, suy luận logic và giải quyết vấn đề.

📌 Phương pháp tính điểm IRT & Chiến thuật làm bài thông minh

  • Tính điểm theo mô hình Rasch (Lý thuyết Ứng đáp Câu hỏi – IRT): Điểm của mỗi câu hỏi không cào bằng 10 điểm/câu, mà được xác định dựa trên độ khó và độ phân biệt thực tế của câu hỏi đó trong ngân hàng đề. Câu hỏi càng phân hóa cao, thí sinh làm đúng càng nhận được điểm số giá trị hơn.
  • Không trừ điểm câu sai: Trả lời sai không bị trừ điểm, do đó nguyên tắc sống còn là tuyệt đối không để trống bất kỳ ô nào trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
  • Phân bổ thời gian theo từng phần: Phần Ngôn ngữ nên hoàn thành trong 40 phút; Phần Toán – Logic – Số liệu cần khoảng 45 phút; Phần Giải quyết vấn đề dành 55 phút và 10 phút cuối để rà soát, tô kín đáp án.
7

Lộ trình ôn luyện & Giải pháp luyện thi HOCMAI

Với hơn 18 năm dẫn đầu trong lĩnh vực giáo dục trực tuyến, HOCMAI mang đến giải pháp luyện thi ĐGNL ĐHQG-HCM toàn diện, giúp học sinh bứt phá mục tiêu 900+ điểm.

01

Xây nền tư duy

Giai đoạn này xây lại nền móng để mọi dạng bài đều dễ xử lý:

  • Xây dựng gốc kiến thức lớp 12, lấp lỗ hổng kiến thức lớp 10 – 11
  • Phương pháp giải Toán tư duy có hệ thống, không học vẹt cách giải
  • Kỹ thuật đọc hiểu ngữ liệu chuyên sâu và xử lý câu hỏi để không bỏ sót điểm
02

Tổng ôn trọng tâm

Đây là lúc học đúng và đào sâu những kiến thức quan trọng nhất. Để học sinh không bối rối và mất thời gian vì học nhiều nhưng lan man, giai đoạn này tập trung vào:

  • Livestream hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trọng tâm
  • Nhận diện từng kiểu câu hỏi & phương pháp làm bài bám sát cấu trúc/độ khó thật của V-ACT
  • Rèn tư duy suy luận để hóa giải câu thực tế, câu liên môn lạ & khó
03

Luyện đề thực chiến

Sau khi trang bị chắc nền, đến giai đoạn rèn khả năng làm bài trong áp lực. Để biến kiến thức thành điểm số thật, giai đoạn này học sinh sẽ được:

  • Livestream hỏi đáp, chữa bài trực tiếp cùng giáo viên
  • Tham gia luyện đề & thi thử mô phỏng như thi thật với phòng luyện đề 12.000+ câu đến 60.000+ câu hỏi
  • Rèn tâm lý phòng thi, kiểm soát thời gian, tối ưu từng 0,25 điểm

🎁 Trọn bộ đặc quyền khi ôn luyện V-ACT cùng HOCMAI

  • Đội ngũ chuyên gia hàng đầu: Các thầy cô giàu kinh nghiệm nghiên cứu cấu trúc đề thi ĐHQG-HCM, trực tiếp giảng dạy và giải đáp thắc mắc 1-1.
  • Hệ thống phòng thi thử thông minh: Chấm điểm tự động theo mô hình IRT, cung cấp bảng phân tích điểm mạnh – điểm yếu tức thì.
  • Phòng luyện 12.000+ câu hỏi có đáp án chi tiết: Phân loại rõ ràng theo từng phân môn Toán, Logic, Văn, Sử, Địa, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh.

Các học viên xuất sắc trong kỳ thi V-ACT

Trần Gia Đạt
Trần Gia ĐạtPTNK – ĐHQG TP.HCM
1.104/1.200 điểm
Nguyễn Đức Tâm
Nguyễn Đức TâmÁ khoa V-ACT đợt 1/2026THPT Số 2 Đức Phổ
1.090/1.200 điểm
Trần Đức Hoà
Trần Đức HoàTHPT Á Châu – TP. Hồ Chí Minh
1.053/1.200 điểm
Trần Khang Thịnh
Trần Khang ThịnhTHPT Hoàng Hoa Thám – Khánh Hòa
1.029/1.200 điểm
Nguyễn Hồ Bảo Ân
Nguyễn Hồ Bảo ÂnTHPT Chuyên Lê Quý Đôn – Gia Lai
1.025/1.200 điểm

Bứt phá điểm V-ACT cùng Giải pháp luyện thi HOCMAI

Xuất phát điểm nào cũng có lộ trình phù hợp; ngân hàng đề thi thử chuẩn cấu trúc với phòng luyện 12.000+ câu hỏi; luôn có thầy cô, trợ giảng, cộng đồng hỗ trợ giải đáp, tư vấn… HOCMAI đồng hành trọn vẹn đến ngày thi để học sinh yên tâm hướng tới mục tiêu đạt 900+ điểm.

8

Hỏi đáp thường gặp về kỳ thi V-ACT (FAQ)

Giải đáp chi tiết những câu hỏi phổ biến nhất mà học sinh và phụ huynh thường quan tâm trước khi bước vào kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM.

Có. Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM không giới hạn năm tốt nghiệp. Thí sinh tự do chỉ cần đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc đủ điều kiện tốt nghiệp THPT là được đăng ký dự thi bình thường như các bạn học sinh lớp 12.

Được thi cả 2 đợt. Thí sinh hoàn toàn có quyền đăng ký tham gia cả Đợt 1 (tháng 4) và Đợt 2 (tháng 5). Khi xét tuyển, hệ thống tuyển sinh sẽ tự động ghi nhận hoặc thí sinh được chủ động chọn đợt thi có điểm số cao nhất để nộp hồ sơ xét tuyển.

Hoàn toàn được. Thí sinh trên toàn quốc được tự do chọn bất kỳ cụm thi nào trong số 15 tỉnh/thành (Đợt 1) hoặc 9 tỉnh/thành (Đợt 2) thuận tiện cho việc di chuyển nhất, miễn là địa điểm đó còn chỉ tiêu chỗ ngồi khi bạn đăng ký.

Thi 100% trên giấy. Đề thi được in giấy và thí sinh tô câu trả lời trên phiếu trả lời trắc nghiệm bằng bút chì 2B. Thí sinh được phép mang vào phòng thi các loại máy tính bỏ túi nằm trong danh mục cho phép của Bộ GD&ĐT (không có chức năng soạn thảo văn bản hay truyền nhận tín hiệu).

Có. ĐHQG-HCM áp dụng mô hình Lý thuyết Ứng đáp Câu hỏi (IRT). Mỗi câu hỏi có trọng số điểm khác nhau tùy theo mức độ phân hóa và năng lực giải quyết của thí sinh. Tô sai không bị trừ điểm, nên bạn hãy tô đủ cả 120 câu.

Giá trị trong năm tuyển sinh 2026. Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM phục vụ cho mùa xét tuyển đại học của năm tổ chức thi. Một số cơ sở đào tạo có quy định riêng về việc bảo lưu điểm có thể được công bố cụ thể trong đề án tuyển sinh.

Thí sinh thuộc diện miễn 100%, giảm 70% hoặc 50% cần scan hoặc chụp ảnh minh chứng hợp lệ (giấy chứng nhận thương binh/liệt sĩ, giấy xác nhận khuyết tật, sổ hộ nghèo/cận nghèo, xác nhận thường trú xã khó khăn…) và tải lên hệ thống đăng ký trực tuyến trước hạn chót quy định.

Hoàn toàn không. V-ACT là phương thức xét tuyển sớm độc lập, hoàn toàn không liên quan và không ảnh hưởng gì tới việc xét tốt nghiệp THPT hay phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Kỳ thi ĐGNL V-ACT 2026 Đề thi thử & Lộ trình 1-1 miễn phí
Thi thử ngay →