Kỳ thi Đánh giá năng lực V-ACT – ĐHQG-HCM 2026: 118 trường xét tuyển
Lịch 2 đợt thi, cấu trúc đề 120 câu, tra cứu 118 trường xét tuyển, công cụ quy đổi điểm tương đương THPT 5 tổ hợp và lộ trình bứt phá 900+ từ HOCMAI.
Thông tin chung về kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM
Tổng hợp những thông tin thiết yếu nhất giúp quý phụ huynh và các em học sinh nắm chắc mục tiêu, đối tượng, lệ phí và quy mô kỳ thi theo quy chế mới nhất của ĐHQG-HCM.
| Tên kỳ thi | Kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (V-ACT 2026) |
|---|---|
| Đơn vị tổ chức | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) |
| Mục tiêu kỳ thi | Đánh giá năng lực học đại học của thí sinh; đa dạng hóa hình thức tuyển sinh cho các đơn vị thành viên ĐHQG-HCM và các trường đại học, cao đẳng ngoài hệ thống; mở rộng tối đa cơ hội trúng tuyển sớm cho học sinh. |
| Đối tượng dự thi | Học sinh đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo quy định của Bộ GD&ĐT; hoặc thí sinh tự do đã có bằng tốt nghiệp THPT (không giới hạn năm tốt nghiệp). |
| Cổng đăng ký trực tuyến | https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn · Xem hướng dẫn đăng ký chi tiết từ HOCMAI → |
| Lệ phí dự thi | 360.000 đồng / lượt thi (hoàn tất đóng lệ phí trước hạn chót của mỗi đợt) |
Kỳ thi Đánh giá năng lực (V-ACT) của ĐHQG-HCM là kỳ thi có quy mô lớn nhất trong số các kỳ thi đánh giá năng lực và tư duy tại Việt Nam. V-ACT chiếm hơn 56% tổng chỉ tiêu tuyển sinh của ĐHQG-HCM.
Kỳ thi chia làm 2 đợt — lợi gì cho thí sinh?
Thi được cả 2 đợt, dùng kết quả cao nhất để xét tuyển.
Đợt 1 chưa như ý vẫn còn đợt 2 để cải thiện điểm.
Chủ động chọn đợt phù hợp với kế hoạch ôn luyện của bản thân.
Điểm thi trải rộng nhiều tỉnh/thành, dễ chọn nơi thi gần nhà.
Lịch thi & Địa điểm tổ chức năm 2026
Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 tiếp tục duy trì 2 đợt thi với quy mô trải rộng khắp 15 tỉnh/thành phố miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Kỳ thi V-ACT Đợt 1
• Bắc Trung Bộ: Thừa Thiên Huế
• Nam Trung Bộ: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng
• Đông Nam Bộ: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh
• ĐBSCL: Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau
Kỳ thi V-ACT Đợt 2
• Bắc Trung Bộ: Thừa Thiên Huế
• Nam Trung Bộ: Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng
• Đông Nam Bộ: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai
• ĐBSCL: Đồng Tháp, An Giang
Chính sách miễn, giảm lệ phí đăng ký dự thi V-ACT
ĐHQG-HCM áp dụng chính sách an sinh giáo dục nhân văn với 3 mức hỗ trợ lệ phí dự thi dành cho các đối tượng ưu tiên:
Nhóm miễn toàn bộ
- Thân nhân người có công với cách mạng đang theo học trong hệ thống GD quốc dân.
- Người khuyết tật.
- Thí sinh 16–22 tuổi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng (Nghị định 20/2021/NĐ-CP).
- Con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
- Học sinh Trường Phổ thông Dân tộc nội trú.
- Người DTTS có cha/mẹ thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Người thuộc 16 dân tộc thiểu số rất ít người (<10.000 người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La…).
Nhóm giảm 70%
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số (ngoài 16 dân tộc rất ít người) có nơi thường trú ở thôn/bản đặc biệt khó khăn.
- Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
- Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo theo quy định hiện hành.
Nhóm giảm 50%
- Thí sinh có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp đang hưởng trợ cấp thường xuyên.
- Người có cha hoặc mẹ (hoặc ông bà nuôi dưỡng) thuộc diện hộ cận nghèo theo chuẩn Thủ tướng Chính phủ.
5 phương thức nộp lệ phí dự thi tiện lợi
Thí sinh được hệ thống xác nhận tình trạng “Đã thanh toán” trên tài khoản cá nhân ngay sau khi giao dịch thành công.
Trường xét tuyển bằng điểm V-ACT (118 trường)
Toàn bộ 8 trường đại học thành viên ĐHQG-HCM cùng 99 trường đại học và 11 trường cao đẳng trên toàn quốc sử dụng kết quả V-ACT để xét tuyển năm 2026. Phụ huynh và thí sinh tra cứu nhanh theo tên trường hoặc mã trường bên dưới.
| STT | Tên trường & Cơ sở đào tạo | Mã trường | Đề án tuyển sinh |
|---|---|---|---|
| 1 |
Trường Đại học Bách khoa
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSB | Xem đề án → |
| 2 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QST | Xem đề án → |
| 3 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSX | Xem đề án → |
| 4 |
Trường Đại học Kinh tế – Luật
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSK | Xem đề án → |
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSC | Xem đề án → |
| 6 |
Trường Đại học Quốc tế
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSQ | Xem đề án → |
| 7 |
Trường Đại học An Giang
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSA | Chưa có |
| 8 |
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe
Thành viên ĐHQG-HCM
|
QSY | Xem đề án → |
| 9 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông Việt Hàn
Đại học ngoài hệ thống
|
VKU | Chưa có |
| 10 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Kinh tế
Đại học ngoài hệ thống
|
DDQ | Xem đề án → |
| 11 |
Đại học Đà Nẵng – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
Đại học ngoài hệ thống
|
VNUK | Xem đề án → |
| 12 |
Đại học Huế – Khoa Kỹ thuật và Công nghệ
Đại học ngoài hệ thống
|
DHK | Chưa có |
| 13 |
Đại học Huế – Khoa Quốc Tế
Đại học ngoài hệ thống
|
DHQ | Chưa có |
| 14 |
Đại học Huế – Trường Du lịch
Đại học ngoài hệ thống
|
DHD | Xem đề án → |
| 15 |
Đại học Huế – Trường Đại học Khoa học
Đại học ngoài hệ thống
|
DHT | Xem đề án → |
| 16 |
Đại học Huế – Trường Đại học Kinh tế
Đại học ngoài hệ thống
|
DHE | Xem đề án → |
| 17 |
Đại học Huế – Trường Đại học Ngoại ngữ
Đại học ngoài hệ thống
|
DHF | Xem đề án → |
| 18 |
Đại học Huế – Trường Đại học Nông Lâm
Đại học ngoài hệ thống
|
DHL | Xem đề án → |
| 19 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Đại học ngoài hệ thống
|
KHA | Xem đề án → |
| 20 |
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
KSA | Xem đề án → |
| 21 |
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Đại học ngoài hệ thống
|
BVH | Xem đề án → |
| 22 |
Học Viện Hàng không Việt Nam
Đại học ngoài hệ thống
|
HHK | Xem đề án → |
| 23 |
Học viện Hải quân
Đại học ngoài hệ thống
|
PKH | Xem đề án → |
| 24 |
Học Viện Khoa học Quân sự
Đại học ngoài hệ thống
|
NQH | Xem đề án → |
| 25 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Đại học ngoài hệ thống
|
KQH | Xem đề án → |
| 26 |
Học viện Hậu cần
Đại học ngoài hệ thống
|
HEH | Chưa có |
| 27 |
Học viện Phòng không – Không quân
Đại học ngoài hệ thống
|
PKH | Xem đề án → |
| 28 |
Học viện Quân y
Đại học ngoài hệ thống
|
YQH | Chưa có |
| 29 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam)
Đại học ngoài hệ thống
|
KMA | Xem đề án → |
| 30 |
Trường Đại học Bạc Liêu
Đại học ngoài hệ thống
|
DBL | Xem đề án → |
| 31 |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Đại học ngoài hệ thống
|
BVU | Xem đề án → |
| 32 |
Trường Đại học Bình Dương
Đại học ngoài hệ thống
|
DBD | Xem đề án → |
| 33 |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Đại học ngoài hệ thống
|
DND | Xem đề án → |
| 34 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
DCT | Chưa có |
| 35 |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Đại học ngoài hệ thống
|
MIT | Xem đề án → |
| 36 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
Đại học ngoài hệ thống
|
DSB | Xem đề án → |
| 37 |
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
DKC | Xem đề án → |
| 38 |
Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
IUH | Xem đề án → |
| 39 |
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
DCT | Xem đề án → |
| 40 |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Đại học ngoài hệ thống
|
PVU | Xem đề án → |
| 41 |
Trường Đại học Duy Tân
Đại học ngoài hệ thống
|
DDT | Xem đề án → |
| 42 |
Trường Đại học Đà Lạt
Đại học ngoài hệ thống
|
TDL | Xem đề án → |
| 43 |
Trường Đại học Đông Á
Đại học ngoài hệ thống
|
DDA | Xem đề án → |
| 44 |
Trường Đại học Đồng Tháp
Đại học ngoài hệ thống
|
SPD | Xem đề án → |
| 45 |
Trường Đại học Gia Định
Đại học ngoài hệ thống
|
GDU | Xem đề án → |
| 46 |
Trường Đại học Giao thông vận tải – Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
GSA | Xem đề án → |
| 47 |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam
Đại học ngoài hệ thống
|
HHA | Xem đề án → |
| 48 |
Trường Đại học Hoa Sen
Đại học ngoài hệ thống
|
HSU | Xem đề án → |
| 49 |
Trường Đại học Hồng Đức
Đại học ngoài hệ thống
|
HDT | Chưa có |
| 50 |
Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
DHV | Xem đề án → |
| 51 |
Trường Đại học Kiên Giang
Đại học ngoài hệ thống
|
TKG | Xem đề án → |
| 52 |
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
KTS | Xem đề án → |
| 53 |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Đại học ngoài hệ thống
|
DLA | Xem đề án → |
| 54 |
Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương
Đại học ngoài hệ thống
|
DKB | Xem đề án → |
| 55 |
Trường Đại học Kinh tế- Tài chính TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
UEF | Xem đề án → |
| 56 |
Trường Đại học Kiểm sát
Đại học ngoài hệ thống
|
DKS | Xem đề án → |
| 57 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Đại học ngoài hệ thống
|
DKY | Xem đề án → |
| 58 |
Trường Đại học Khánh Hoà
Đại học ngoài hệ thống
|
UKH | Chưa có |
| 59 |
Trường Đại học Lạc Hồng
Đại học ngoài hệ thống
|
DLH | Xem đề án → |
| 60 |
Trường Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai
Đại học ngoài hệ thống
|
LNS | Xem đề án → |
| 61 |
Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
MBS | Xem đề án → |
| 62 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ
Đại học ngoài hệ thống
|
DNC | Xem đề án → |
| 63 |
Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
DFL | Xem đề án → |
| 64 |
Trường Đại học Ngoại thương
Đại học ngoài hệ thống
|
NTS | Xem đề án → |
| 65 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Đại học ngoài hệ thống
|
NTT | Xem đề án → |
| 66 |
Trường Đại học Nha Trang
Đại học ngoài hệ thống
|
TSN | Xem đề án → |
| 67 |
Trường Đại học Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh)
Đại học ngoài hệ thống
|
SIB | Xem đề án → |
| 68 |
Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục Quân 2)
Đại học ngoài hệ thống
|
LBH | Xem đề án → |
| 69 |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
NLS | Xem đề án → |
| 70 |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Gia Lai
Đại học ngoài hệ thống
|
NL1 | Chưa có |
| 71 |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Ninh Thuận
Đại học ngoài hệ thống
|
NL2 | Chưa có |
| 72 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
Đại học ngoài hệ thống
|
DPQ | Xem đề án → |
| 73 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh
Đại học ngoài hệ thống
|
DPC | Xem đề án → |
| 74 |
Trường Đại học Phan Thiết
Đại học ngoài hệ thống
|
DPT | Xem đề án → |
| 75 |
Trường Đại học Phú Yên
Đại học ngoài hệ thống
|
DPY | Xem đề án → |
| 76 |
Trường Đại học Quang Trung
Đại học ngoài hệ thống
|
DQT | Xem đề án → |
| 77 |
Trường Đại học Quảng Nam
Đại học ngoài hệ thống
|
DQU | Xem đề án → |
| 78 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
UMT | Xem đề án → |
| 79 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học ngoài hệ thống
|
HIU | Xem đề án → |
| 80 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Đại học ngoài hệ thống
|
EIU | Xem đề án → |
| 81 |
Trường Đại học Quy Nhơn
Đại học ngoài hệ thống
|
DQN | Xem đề án → |
| 82 |
Trường Đại học Sài Gòn
Đại học ngoài hệ thống
|
SGD | Xem đề án → |
| 83 |
Trường Sĩ quan Chính trị
Đại học ngoài hệ thống
|
TCH | Xem đề án → |
| 84 |
Trường Sĩ quan Đặc công
Đại học ngoài hệ thống
|
DCH | Xem đề án → |
| 85 |
Trường Sĩ quan Không quân
Đại học ngoài hệ thống
|
KQH | Xem đề án → |
| 86 |
Trường Sỹ quan Phòng hoá
Đại học ngoài hệ thống
|
PCH | Xem đề án → |
| 87 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Đại học ngoài hệ thống
|
VLU | Xem đề án → |
| 88 |
Trường Đại học Tài chính- Marketing
Đại học ngoài hệ thống
|
DMS | Xem đề án → |
| 89 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh
Đại học ngoài hệ thống
|
DTM | Xem đề án → |
| 90 |
Trường Đại học Tân Tạo
Đại học ngoài hệ thống
|
TTU | Xem đề án → |
| 91 |
Trường Đại học Tây Đô
Đại học ngoài hệ thống
|
DTD | Xem đề án → |
| 92 |
Trường Đại học Tây Nguyên
Đại học ngoài hệ thống
|
TTN | Xem đề án → |
| 93 |
Trường Đại học Thái Bình Dương
Đại học ngoài hệ thống
|
TBD | Xem đề án → |
| 94 |
Trường Đại học Thông tin liên lạc (Trường Sĩ quan Thông tin)
Đại học ngoài hệ thống
|
TTH | Xem đề án → |
| 95 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Đại học ngoài hệ thống
|
TDM | Xem đề án → |
| 96 |
Trường Đại học Tiền Giang
Đại học ngoài hệ thống
|
TTG | Xem đề án → |
| 97 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học ngoài hệ thống
|
DTT | Xem đề án → |
| 98 |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Đại học ngoài hệ thống
|
SIU | Xem đề án → |
| 99 |
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự)
Đại học ngoài hệ thống
|
ZPH | Chưa có |
| 100 |
Trường Đại học Trưng Vương
Đại học ngoài hệ thống
|
DTV | Xem đề án → |
| 101 |
Trường Đại học Văn Hiến
Đại học ngoài hệ thống
|
DVH | Xem đề án → |
| 102 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Đại học ngoài hệ thống
|
DVD | Xem đề án → |
| 103 |
Trường Đại học Văn Lang
Đại học ngoài hệ thống
|
DVL | Xem đề án → |
| 104 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Đại học ngoài hệ thống
|
XDT | Xem đề án → |
| 105 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
Đại học ngoài hệ thống
|
XDM | Xem đề án → |
| 106 |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
Đại học ngoài hệ thống
|
BMU | Xem đề án → |
| 107 |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt
Đại học ngoài hệ thống
|
DYD | Xem đề án → |
| 108 |
Trường Cao đẳng Bình Phước
Cao đẳng
|
CBP | Chưa có |
| 109 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
Cao đẳng
|
CCC | Chưa có |
| 110 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Cao đẳng
|
CQP | Chưa có |
| 111 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
Cao đẳng
|
CKT | Chưa có |
| 112 |
Trường Cao đẳng Quốc tế TP. Hồ Chí Minh
Cao đẳng
|
CIT | Chưa có |
| 113 |
Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định
Cao đẳng
|
CGD | Chưa có |
| 114 |
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Cao đẳng
|
CSG | Chưa có |
| 115 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu
Cao đẳng
|
C36 | Chưa có |
| 116 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
Cao đẳng
|
C37 | Chưa có |
| 117 |
Trường Cao đẳng Viễn Đông
Cao đẳng
|
CVD | Chưa có |
| 118 |
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh
Cao đẳng
|
CIT | Chưa có |
Nguồn: ĐHQG-HCM tổng hợp và cập nhật liên tục cho mùa tuyển sinh 2026. Bấm “Xem đề án” để kiểm tra chỉ tiêu và điều kiện ngưỡng sàn chi tiết của từng ngành.
Quy đổi điểm V-ACT sang điểm thi tốt nghiệp THPT
Căn cứ Công văn số 1540/ĐHQG-ĐT ngày 03/07/2026 của ĐHQG-HCM báo cáo Bộ GD&ĐT, khung quy đổi tương đương được xây dựng theo phương pháp bách phân vị (Percentile Equating) chuẩn mực cho 5 tổ hợp gốc: A00, A01, B00, C00, D01.
Công cụ tính điểm quy đổi V-ACT tương đương THPT
ⓘ Thông tin mang tính tham khảo, mức áp dụng theo từng trường — mỗi trường có thể công bố bảng quy đổi riêng, thí sinh nên đối chiếu thêm đề án tuyển sinh của trường.
Bảng quy đổi tương đương 100 phân vị (Công văn 1540/ĐHQG-ĐT)
Chuyển đổi tab để tra cứu chi tiết từng tổ hợp xét tuyển hoặc bấm xem bảng bách phân vị toàn bài thi:
| Phân vị | Khoảng điểm V-ACT | THPT A00 | THPT A01 | THPT B00 | THPT C00 | THPT D01 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1% | 1139 – 1004 | 27,50 – 29,75 | 26,75 – 29,25 | 28,50 – 30,00 | 25,85 – 28,00 | 25,50 – 28,50 |
| 2% | 1003 – 978 | 26,75 – 27,25 | 26,00 – 26,60 | 27,60 – 28,25 | 25,35 – 25,75 | 25,00 – 25,25 |
| 3% | 977 – 960 | 26,35 – 26,70 | 25,50 – 25,85 | 27,25 – 27,50 | 25,00 – 25,25 | 24,58 – 24,92 |
| 4% | 959 – 946 | 26,00 – 26,25 | 25,10 – 25,35 | 26,85 – 27,10 | 24,75 – 24,85 | 24,25 – 24,50 |
| 5% | 945 – 933 | 25,75 – 25,85 | 24,85 – 25,00 | 26,60 – 26,75 | 24,45 – 24,60 | 24,00 – 24,10 |
| 6% | 932 – 922 | 25,60 – 25,60 | 24,60 – 24,75 | 26,35 – 26,50 | 24,25 – 24,35 | 23,75 – 23,91 |
| 7% | 921 – 911 | 25,35 – 25,50 | 24,35 – 24,50 | 26,10 – 26,25 | 24,00 – 24,20 | 23,58 – 23,67 |
| 8% | 910 – 902 | 25,10 – 25,25 | 24,10 – 24,25 | 25,85 – 26,00 | 23,85 – 23,95 | 23,33 – 23,50 |
| 9% | 901 – 893 | 25,00 – 25,00 | 23,85 – 24,00 | 25,75 – 25,75 | 23,60 – 23,75 | 23,25 – 23,25 |
| 10% | 892 – 885 | 24,85 – 24,95 | 23,75 – 23,75 | 25,50 – 25,60 | 23,50 – 23,50 | 23,10 – 23,17 |
| 11% | 884 – 877 | 24,70 – 24,75 | 23,50 – 23,60 | 25,35 – 25,35 | 23,35 – 23,45 | 22,85 – 23,00 |
| 12% | 876 – 870 | 24,50 – 24,60 | 23,35 – 23,35 | 25,10 – 25,25 | 23,25 – 23,25 | 22,75 – 22,75 |
| 13% | 869 – 862 | 24,35 – 24,45 | 23,25 – 23,25 | 25,00 – 25,00 | 23,05 – 23,20 | 22,58 – 22,67 |
| 14% | 861 – 856 | 24,25 – 24,25 | 23,00 – 23,10 | 24,85 – 24,85 | 23,00 – 23,00 | 22,50 – 22,50 |
| 15% | 855 – 849 | 24,10 – 24,20 | 22,85 – 22,95 | 24,75 – 24,75 | 22,85 – 22,95 | 22,33 – 22,42 |
| 16% | 848 – 842 | 24,00 – 24,00 | 22,75 – 22,75 | 24,60 – 24,70 | 22,75 – 22,75 | 22,25 – 22,25 |
| 17% | 841 – 836 | 23,85 – 23,95 | 22,60 – 22,70 | 24,50 – 24,50 | 22,60 – 22,70 | 22,08 – 22,17 |
| 18% | 835 – 830 | 23,75 – 23,75 | 22,35 – 22,50 | 24,35 – 24,45 | 22,50 – 22,50 | 22,00 – 22,00 |
| 19% | 829 – 824 | 23,60 – 23,70 | 22,25 – 22,25 | 24,10 – 24,25 | 22,40 – 22,45 | 21,83 – 21,92 |
| 20% | 823 – 818 | 23,50 – 23,50 | 22,10 – 22,10 | 24,00 – 24,00 | 22,30 – 22,35 | 21,75 – 21,75 |
| 21% | 817 – 812 | 23,45 – 23,45 | 22,00 – 22,00 | 23,85 – 23,85 | 22,25 – 22,25 | 21,67 – 21,67 |
| 22% | 811 – 806 | 23,35 – 23,35 | 21,85 – 21,95 | 23,75 – 23,75 | 22,10 – 22,20 | 21,58 – 21,66 |
| 23% | 805 – 800 | 23,25 – 23,25 | 21,75 – 21,75 | 23,70 – 23,70 | 22,00 – 22,00 | 21,50 – 21,50 |
| 24% | 799 – 795 | 23,10 – 23,20 | 21,60 – 21,70 | 23,60 – 23,60 | 21,95 – 21,95 | 21,33 – 21,42 |
| 25% | 794 – 790 | 23,00 – 23,00 | 21,50 – 21,50 | 23,50 – 23,50 | 21,80 – 21,85 | 21,25 – 21,25 |
| 26% | 789 – 784 | 22,85 – 22,95 | 21,35 – 21,45 | 23,35 – 23,45 | 21,75 – 21,75 | 21,17 – 21,17 |
| 27% | 783 – 779 | 22,75 – 22,75 | 21,25 – 21,25 | 23,25 – 23,25 | 21,60 – 21,70 | 21,08 – 21,16 |
| 28% | 778 – 774 | 22,70 – 22,70 | 21,10 – 21,20 | 23,10 – 23,20 | 21,50 – 21,55 | 21,00 – 21,00 |
| 29% | 773 – 769 | 22,60 – 22,60 | 21,00 – 21,00 | 23,00 – 23,00 | 21,50 – 21,50 | 20,83 – 20,95 |
| 30% | 768 – 764 | 22,50 – 22,50 | 20,85 – 20,95 | 22,95 – 22,95 | 21,35 – 21,45 | 20,75 – 20,75 |
| 31% | 763 – 759 | 22,35 – 22,45 | 20,75 – 20,75 | 22,85 – 22,85 | 21,30 – 21,33 | 20,67 – 20,67 |
| 32% | 758 – 754 | 22,25 – 22,25 | 20,60 – 20,70 | 22,75 – 22,75 | 21,25 – 21,25 | 20,58 – 20,60 |
| 33% | 753 – 749 | 22,05 – 22,20 | 20,50 – 20,50 | 22,60 – 22,70 | 21,10 – 21,20 | 20,50 – 20,50 |
| 34% | 748 – 745 | 22,00 – 22,00 | 20,35 – 20,45 | 22,50 – 22,50 | 21,00 – 21,05 | 20,42 – 20,42 |
| 35% | 744 – 740 | 21,95 – 21,95 | 20,25 – 20,25 | 22,30 – 22,45 | 20,95 – 20,95 | 20,33 – 20,35 |
| 36% | 739 – 735 | 21,80 – 21,85 | 20,20 – 20,20 | 22,25 – 22,35 | 20,80 – 20,85 | 20,25 – 20,25 |
| 37% | 734 – 730 | 21,75 – 21,75 | 20,10 – 20,10 | 22,20 – 22,20 | 20,75 – 20,75 | 20,17 – 20,17 |
| 38% | 729 – 726 | 21,55 – 21,70 | 20,00 – 20,00 | 22,10 – 22,10 | 20,70 – 20,70 | 20,08 – 20,16 |
| 39% | 725 – 721 | 21,50 – 21,50 | 19,80 – 19,95 | 21,95 – 22,00 | 20,55 – 20,60 | 20,00 – 20,00 |
| 40% | 720 – 717 | 21,35 – 21,45 | 19,75 – 19,75 | 21,80 – 21,85 | 20,50 – 20,50 | 19,95 – 19,95 |
| 41% | 716 – 712 | 21,25 – 21,30 | 19,60 – 19,70 | 21,65 – 21,75 | 20,40 – 20,45 | 19,83 – 19,92 |
| 42% | 711 – 708 | 21,20 – 21,20 | 19,50 – 19,50 | 21,55 – 21,70 | 20,30 – 20,35 | 19,75 – 19,75 |
| 43% | 707 – 703 | 21,05 – 21,10 | 19,35 – 19,45 | 21,50 – 21,50 | 20,25 – 20,25 | 19,67 – 19,67 |
| 44% | 702 – 699 | 21,00 – 21,00 | 19,25 – 19,25 | 21,35 – 21,45 | 20,10 – 20,20 | 19,58 – 19,66 |
| 45% | 698 – 694 | 20,80 – 20,95 | 19,10 – 19,20 | 21,25 – 21,30 | 20,05 – 20,08 | 19,50 – 19,50 |
| 46% | 693 – 690 | 20,75 – 20,75 | 19,05 – 19,05 | 21,10 – 21,20 | 20,00 – 20,00 | 19,45 – 19,45 |
| 47% | 689 – 686 | 20,55 – 20,70 | 18,95 – 19,00 | 21,00 – 21,00 | 19,85 – 19,95 | 19,33 – 19,43 |
| 48% | 685 – 681 | 20,50 – 20,50 | 18,80 – 18,85 | 20,95 – 20,95 | 19,80 – 19,80 | 19,25 – 19,25 |
| 49% | 680 – 677 | 20,35 – 20,45 | 18,75 – 18,75 | 20,80 – 20,85 | 19,75 – 19,75 | 19,17 – 19,17 |
| 50% | 676 – 673 | 20,25 – 20,30 | 18,55 – 18,70 | 20,75 – 20,75 | 19,60 – 19,70 | 19,01 – 19,16 |
| 51% | 672 – 668 | 20,10 – 20,20 | 18,50 – 18,50 | 20,60 – 20,70 | 19,50 – 19,55 | 19,00 – 19,00 |
| 52% | 667 – 664 | 20,00 – 20,05 | 18,35 – 18,45 | 20,50 – 20,55 | 19,50 – 19,50 | 18,95 – 18,95 |
| 53% | 663 – 660 | 19,95 – 19,95 | 18,25 – 18,25 | 20,35 – 20,45 | 19,35 – 19,45 | 18,83 – 18,92 |
| 54% | 659 – 656 | 19,80 – 19,85 | 18,20 – 18,20 | 20,25 – 20,25 | 19,27 – 19,30 | 18,75 – 18,75 |
| 55% | 655 – 651 | 19,70 – 19,75 | 18,05 – 18,10 | 20,20 – 20,20 | 19,25 – 19,25 | 18,67 – 18,67 |
| 56% | 650 – 647 | 19,55 – 19,60 | 18,00 – 18,00 | 20,05 – 20,10 | 19,10 – 19,20 | 18,58 – 18,66 |
| 57% | 646 – 643 | 19,45 – 19,50 | 17,80 – 17,95 | 19,95 – 20,00 | 19,00 – 19,05 | 18,50 – 18,50 |
| 58% | 642 – 638 | 19,30 – 19,35 | 17,75 – 17,75 | 19,80 – 19,85 | 18,95 – 19,00 | 18,42 – 18,42 |
| 59% | 637 – 634 | 19,20 – 19,25 | 17,55 – 17,70 | 19,70 – 19,75 | 18,85 – 18,92 | 18,33 – 18,41 |
| 60% | 633 – 630 | 19,05 – 19,15 | 17,50 – 17,50 | 19,55 – 19,60 | 18,77 – 18,83 | 18,25 – 18,25 |
| 61% | 629 – 625 | 19,00 – 19,00 | 17,35 – 17,45 | 19,45 – 19,50 | 18,70 – 18,75 | 18,20 – 18,20 |
| 62% | 624 – 621 | 18,80 – 18,95 | 17,20 – 17,25 | 19,30 – 19,35 | 18,60 – 18,65 | 18,17 – 18,17 |
| 63% | 620 – 617 | 18,75 – 18,75 | 17,10 – 17,20 | 19,20 – 19,25 | 18,50 – 18,55 | 18,02 – 18,10 |
| 64% | 616 – 612 | 18,55 – 18,70 | 17,00 – 17,05 | 19,05 – 19,10 | 18,40 – 18,45 | 18,00 – 18,00 |
| 65% | 611 – 608 | 18,50 – 18,50 | 16,95 – 16,95 | 18,95 – 19,00 | 18,30 – 18,35 | 17,92 – 17,95 |
| 66% | 607 – 603 | 18,30 – 18,45 | 16,80 – 16,85 | 18,80 – 18,90 | 18,25 – 18,27 | 17,83 – 17,85 |
| 67% | 602 – 599 | 18,20 – 18,25 | 16,70 – 16,75 | 18,75 – 18,75 | 18,15 – 18,20 | 17,75 – 17,75 |
| 68% | 598 – 594 | 18,05 – 18,10 | 16,55 – 16,60 | 18,55 – 18,70 | 18,05 – 18,10 | 17,58 – 17,70 |
| 69% | 593 – 590 | 17,90 – 18,00 | 16,45 – 16,50 | 18,45 – 18,50 | 18,00 – 18,00 | 17,50 – 17,50 |
| 70% | 589 – 586 | 17,80 – 17,85 | 16,30 – 16,35 | 18,25 – 18,35 | 17,85 – 17,95 | 17,45 – 17,45 |
| 71% | 585 – 581 | 17,65 – 17,75 | 16,25 – 16,25 | 18,10 – 18,20 | 17,80 – 17,80 | 17,33 – 17,43 |
| 72% | 580 – 576 | 17,50 – 17,60 | 16,05 – 16,20 | 18,00 – 18,05 | 17,70 – 17,75 | 17,25 – 17,25 |
| 73% | 575 – 572 | 17,35 – 17,45 | 15,95 – 16,00 | 17,80 – 17,95 | 17,60 – 17,65 | 17,20 – 17,20 |
| 74% | 571 – 567 | 17,20 – 17,30 | 15,80 – 15,85 | 17,65 – 17,75 | 17,50 – 17,55 | 17,08 – 17,17 |
| 75% | 566 – 562 | 17,05 – 17,15 | 15,70 – 15,75 | 17,55 – 17,60 | 17,40 – 17,45 | 17,00 – 17,00 |
| 76% | 561 – 557 | 16,90 – 17,00 | 15,55 – 15,60 | 17,40 – 17,50 | 17,30 – 17,35 | 16,95 – 16,95 |
| 77% | 556 – 552 | 16,75 – 16,85 | 15,45 – 15,50 | 17,25 – 17,35 | 17,20 – 17,25 | 16,77 – 16,92 |
| 78% | 551 – 547 | 16,60 – 16,70 | 15,30 – 15,35 | 17,05 – 17,20 | 17,08 – 17,10 | 16,75 – 16,75 |
| 79% | 546 – 542 | 16,45 – 16,55 | 15,05 – 15,20 | 16,95 – 17,00 | 16,95 – 17,05 | 16,55 – 16,70 |
| 80% | 541 – 537 | 16,25 – 16,40 | 15,00 – 15,10 | 16,75 – 16,85 | 16,80 – 16,85 | 16,50 – 16,50 |
| 81% | 536 – 532 | 16,10 – 16,20 | 14,85 – 14,95 | 16,60 – 16,70 | 16,75 – 16,80 | 16,42 – 16,45 |
| 82% | 531 – 526 | 15,95 – 16,05 | 14,75 – 14,80 | 16,40 – 16,55 | 16,60 – 16,70 | 16,33 – 16,35 |
| 83% | 525 – 521 | 15,80 – 15,90 | 14,55 – 14,70 | 16,25 – 16,35 | 16,50 – 16,58 | 16,25 – 16,25 |
| 84% | 520 – 515 | 15,60 – 15,75 | 14,45 – 14,50 | 16,10 – 16,20 | 16,35 – 16,45 | 16,08 – 16,20 |
| 85% | 514 – 509 | 15,45 – 15,55 | 14,30 – 14,35 | 15,95 – 16,05 | 16,25 – 16,30 | 16,00 – 16,00 |
| 86% | 508 – 503 | 15,25 – 15,40 | 14,10 – 14,25 | 15,75 – 15,85 | 16,10 – 16,20 | 15,83 – 15,95 |
| 87% | 502 – 497 | 15,05 – 15,20 | 14,00 – 14,05 | 15,60 – 15,70 | 15,90 – 16,05 | 15,75 – 15,75 |
| 88% | 496 – 490 | 14,85 – 15,00 | 13,80 – 13,95 | 15,40 – 15,55 | 15,75 – 15,85 | 15,58 – 15,70 |
| 89% | 489 – 483 | 14,60 – 14,80 | 13,60 – 13,75 | 15,25 – 15,35 | 15,60 – 15,70 | 15,42 – 15,50 |
| 90% | 482 – 476 | 14,40 – 14,55 | 13,45 – 13,50 | 15,00 – 15,20 | 15,40 – 15,55 | 15,25 – 15,35 |
| 91% | 475 – 469 | 14,15 – 14,35 | 13,25 – 13,35 | 14,80 – 14,95 | 15,20 – 15,35 | 15,08 – 15,20 |
| 92% | 468 – 461 | 13,90 – 14,10 | 13,00 – 13,20 | 14,55 – 14,75 | 15,00 – 15,15 | 15,00 – 15,00 |
| 93% | 460 – 452 | 13,65 – 13,85 | 12,80 – 12,95 | 14,25 – 14,50 | 14,75 – 14,95 | 14,75 – 14,95 |
| 94% | 451 – 443 | 13,35 – 13,60 | 12,55 – 12,75 | 13,95 – 14,20 | 14,50 – 14,70 | 14,52 – 14,70 |
| 95% | 442 – 432 | 13,05 – 13,30 | 12,30 – 12,50 | 13,60 – 13,90 | 14,20 – 14,45 | 14,33 – 14,50 |
| 96% | 431 – 419 | 12,65 – 13,00 | 12,00 – 12,25 | 13,25 – 13,55 | 13,85 – 14,20 | 14,08 – 14,25 |
| 97% | 418 – 405 | 12,25 – 12,60 | 11,70 – 11,95 | 12,80 – 13,20 | 13,50 – 13,80 | 13,75 – 14,00 |
| 98% | 404 – 387 | 11,65 – 12,20 | 11,20 – 11,60 | 12,25 – 12,75 | 13,05 – 13,45 | 13,33 – 13,70 |
| 99% | 386 – 358 | 10,90 – 11,60 | 10,55 – 11,15 | 11,45 – 12,20 | 12,20 – 13,00 | 12,67 – 13,25 |
| 100% | 357 – 27 | 4,95 – 10,85 | 5,95 – 10,50 | 7,50 – 11,40 | 7,55 – 12,15 | 6,70 – 12,60 |
| Phân vị (%) | Điểm ĐGNL V-ACT | Điểm THPT A00 tương đương |
|---|---|---|
| 1% | 1108 – 996 | 29,75 – 27,50 |
| 2% | 995 – 968 | 27,25 – 26,75 |
| 3% | 967 – 949 | 26,70 – 26,35 |
| 4% | 948 – 933 | 26,25 – 26,00 |
| 5% | 932 – 919 | 25,85 – 25,75 |
| 6% | 918 – 906 | 25,60 – 25,60 |
| 7% | 905 – 895 | 25,50 – 25,35 |
| 8% | 894 – 884 | 25,25 – 25,10 |
| 9% | 883 – 874 | 25,00 – 25,00 |
| 10% | 873 – 864 | 24,95 – 24,85 |
| 11% | 863 – 856 | 24,75 – 24,70 |
| 12% | 855 – 848 | 24,60 – 24,50 |
| 13% | 847 – 840 | 24,45 – 24,35 |
| 14% | 839 – 832 | 24,25 – 24,25 |
| 15% | 831 – 825 | 24,20 – 24,10 |
| 16% | 824 – 817 | 24,00 – 24,00 |
| 17% | 816 – 810 | 23,95 – 23,85 |
| 18% | 809 – 803 | 23,75 – 23,75 |
| 19% | 802 – 796 | 23,70 – 23,60 |
| 20% | 795 – 790 | 23,50 – 23,50 |
| 21% | 789 – 784 | 23,45 – 23,45 |
| 22% | 783 – 778 | 23,35 – 23,35 |
| 23% | 777 – 772 | 23,25 – 23,25 |
| 24% | 771 – 767 | 23,20 – 23,10 |
| 25% | 766 – 761 | 23,00 – 23,00 |
| 26% | 760 – 756 | 22,95 – 22,85 |
| 27% | 755 – 751 | 22,75 – 22,75 |
| 28% | 750 – 746 | 22,70 – 22,70 |
| 29% | 745 – 741 | 22,60 – 22,60 |
| 30% | 740 – 736 | 22,50 – 22,50 |
| 31% | 735 – 731 | 22,45 – 22,35 |
| 32% | 730 – 726 | 22,25 – 22,25 |
| 33% | 725 – 722 | 22,20 – 22,05 |
| 34% | 721 – 717 | 22,00 – 22,00 |
| 35% | 716 – 713 | 21,95 – 21,95 |
| 36% | 712 – 708 | 21,85 – 21,80 |
| 37% | 707 – 704 | 21,75 – 21,75 |
| 38% | 703 – 700 | 21,70 – 21,55 |
| 39% | 699 – 695 | 21,50 – 21,50 |
| 40% | 694 – 691 | 21,45 – 21,35 |
| 41% | 690 – 687 | 21,30 – 21,25 |
| 42% | 686 – 683 | 21,20 – 21,20 |
| 43% | 682 – 679 | 21,10 – 21,05 |
| 44% | 678 – 675 | 21,00 – 21,00 |
| 45% | 674 – 672 | 20,95 – 20,80 |
| 46% | 671 – 668 | 20,75 – 20,75 |
| 47% | 667 – 664 | 20,70 – 20,55 |
| 48% | 663 – 660 | 20,50 – 20,50 |
| 49% | 659 – 656 | 20,45 – 20,35 |
| 50% | 655 – 652 | 20,30 – 20,25 |
| 51% | 651 – 649 | 20,20 – 20,10 |
| 52% | 648 – 645 | 20,05 – 20,00 |
| 53% | 644 – 642 | 19,95 – 19,95 |
| 54% | 641 – 638 | 19,85 – 19,80 |
| 55% | 637 – 634 | 19,75 – 19,70 |
| 56% | 633 – 630 | 19,60 – 19,55 |
| 57% | 629 – 627 | 19,50 – 19,45 |
| 58% | 626 – 623 | 19,35 – 19,30 |
| 59% | 622 – 619 | 19,25 – 19,20 |
| 60% | 618 – 616 | 19,15 – 19,05 |
| 61% | 615 – 612 | 19,00 – 19,00 |
| 62% | 611 – 609 | 18,95 – 18,80 |
| 63% | 608 – 605 | 18,75 – 18,75 |
| 64% | 604 – 601 | 18,70 – 18,55 |
| 65% | 600 – 598 | 18,50 – 18,50 |
| 66% | 597 – 594 | 18,45 – 18,30 |
| 67% | 593 – 590 | 18,25 – 18,20 |
| 68% | 589 – 587 | 18,10 – 18,05 |
| 69% | 586 – 583 | 18,00 – 17,90 |
| 70% | 582 – 579 | 17,85 – 17,80 |
| 71% | 578 – 575 | 17,75 – 17,65 |
| 72% | 574 – 571 | 17,60 – 17,50 |
| 73% | 570 – 567 | 17,45 – 17,35 |
| 74% | 566 – 563 | 17,30 – 17,20 |
| 75% | 562 – 559 | 17,15 – 17,05 |
| 76% | 558 – 555 | 17,00 – 16,90 |
| 77% | 554 – 551 | 16,85 – 16,75 |
| 78% | 550 – 546 | 16,70 – 16,60 |
| 79% | 545 – 542 | 16,55 – 16,45 |
| 80% | 541 – 537 | 16,40 – 16,25 |
| 81% | 536 – 533 | 16,20 – 16,10 |
| 82% | 532 – 528 | 16,05 – 15,95 |
| 83% | 527 – 523 | 15,90 – 15,80 |
| 84% | 522 – 518 | 15,75 – 15,60 |
| 85% | 517 – 513 | 15,55 – 15,45 |
| 86% | 512 – 507 | 15,40 – 15,25 |
| 87% | 506 – 502 | 15,20 – 15,05 |
| 88% | 501 – 496 | 15,00 – 14,85 |
| 89% | 495 – 490 | 14,80 – 14,60 |
| 90% | 489 – 484 | 14,55 – 14,40 |
| 91% | 483 – 477 | 14,35 – 14,15 |
| 92% | 476 – 470 | 14,10 – 13,90 |
| 93% | 469 – 462 | 13,85 – 13,65 |
| 94% | 461 – 454 | 13,60 – 13,35 |
| 95% | 453 – 444 | 13,30 – 13,05 |
| 96% | 443 – 432 | 13,00 – 12,65 |
| 97% | 431 – 418 | 12,60 – 12,25 |
| 98% | 417 – 400 | 12,20 – 11,65 |
| 99% | 399 – 371 | 11,60 – 10,90 |
| 100% | 370 – 172 | 10,85 – 4,95 |
| Phân vị (%) | Điểm ĐGNL V-ACT | Điểm THPT A01 tương đương |
|---|---|---|
| 1% | 1139 – 1027 | 29,25 – 26,75 |
| 2% | 1026 – 1005 | 26,60 – 26,00 |
| 3% | 1004 – 990 | 25,85 – 25,50 |
| 4% | 989 – 977 | 25,35 – 25,10 |
| 5% | 976 – 967 | 25,00 – 24,85 |
| 6% | 966 – 958 | 24,75 – 24,60 |
| 7% | 957 – 950 | 24,50 – 24,35 |
| 8% | 949 – 942 | 24,25 – 24,10 |
| 9% | 941 – 935 | 24,00 – 23,85 |
| 10% | 934 – 928 | 23,75 – 23,75 |
| 11% | 927 – 922 | 23,60 – 23,50 |
| 12% | 921 – 916 | 23,35 – 23,35 |
| 13% | 915 – 910 | 23,25 – 23,25 |
| 14% | 909 – 904 | 23,10 – 23,00 |
| 15% | 903 – 899 | 22,95 – 22,85 |
| 16% | 898 – 893 | 22,75 – 22,75 |
| 17% | 892 – 888 | 22,70 – 22,60 |
| 18% | 887 – 883 | 22,50 – 22,35 |
| 19% | 882 – 878 | 22,25 – 22,25 |
| 20% | 877 – 874 | 22,10 – 22,10 |
| 21% | 873 – 869 | 22,00 – 22,00 |
| 22% | 868 – 865 | 21,95 – 21,85 |
| 23% | 864 – 860 | 21,75 – 21,75 |
| 24% | 859 – 856 | 21,70 – 21,60 |
| 25% | 855 – 851 | 21,50 – 21,50 |
| 26% | 850 – 847 | 21,45 – 21,35 |
| 27% | 846 – 842 | 21,25 – 21,25 |
| 28% | 841 – 838 | 21,20 – 21,10 |
| 29% | 837 – 834 | 21,00 – 21,00 |
| 30% | 833 – 829 | 20,95 – 20,85 |
| 31% | 828 – 825 | 20,75 – 20,75 |
| 32% | 824 – 821 | 20,70 – 20,60 |
| 33% | 820 – 816 | 20,50 – 20,50 |
| 34% | 815 – 812 | 20,45 – 20,35 |
| 35% | 811 – 809 | 20,25 – 20,25 |
| 36% | 808 – 805 | 20,20 – 20,20 |
| 37% | 804 – 800 | 20,10 – 20,10 |
| 38% | 799 – 797 | 20,00 – 20,00 |
| 39% | 796 – 793 | 19,95 – 19,80 |
| 40% | 792 – 789 | 19,75 – 19,75 |
| 41% | 788 – 785 | 19,70 – 19,60 |
| 42% | 784 – 781 | 19,50 – 19,50 |
| 43% | 780 – 777 | 19,45 – 19,35 |
| 44% | 776 – 773 | 19,25 – 19,25 |
| 45% | 772 – 769 | 19,20 – 19,10 |
| 46% | 768 – 765 | 19,05 – 19,05 |
| 47% | 764 – 762 | 19,00 – 18,95 |
| 48% | 761 – 757 | 18,85 – 18,80 |
| 49% | 756 – 753 | 18,75 – 18,75 |
| 50% | 752 – 749 | 18,70 – 18,55 |
| 51% | 748 – 746 | 18,50 – 18,50 |
| 52% | 745 – 742 | 18,45 – 18,35 |
| 53% | 741 – 738 | 18,25 – 18,25 |
| 54% | 737 – 734 | 18,20 – 18,20 |
| 55% | 733 – 730 | 18,10 – 18,05 |
| 56% | 729 – 726 | 18,00 – 18,00 |
| 57% | 725 – 722 | 17,95 – 17,80 |
| 58% | 721 – 718 | 17,75 – 17,75 |
| 59% | 717 – 714 | 17,70 – 17,55 |
| 60% | 713 – 710 | 17,50 – 17,50 |
| 61% | 709 – 706 | 17,45 – 17,35 |
| 62% | 705 – 702 | 17,25 – 17,20 |
| 63% | 701 – 697 | 17,20 – 17,10 |
| 64% | 696 – 693 | 17,05 – 17,00 |
| 65% | 692 – 689 | 16,95 – 16,95 |
| 66% | 688 – 684 | 16,85 – 16,80 |
| 67% | 683 – 680 | 16,75 – 16,70 |
| 68% | 679 – 676 | 16,60 – 16,55 |
| 69% | 675 – 671 | 16,50 – 16,45 |
| 70% | 670 – 667 | 16,35 – 16,30 |
| 71% | 666 – 662 | 16,25 – 16,25 |
| 72% | 661 – 657 | 16,20 – 16,05 |
| 73% | 656 – 653 | 16,00 – 15,95 |
| 74% | 652 – 648 | 15,85 – 15,80 |
| 75% | 647 – 643 | 15,75 – 15,70 |
| 76% | 642 – 639 | 15,60 – 15,55 |
| 77% | 638 – 633 | 15,50 – 15,45 |
| 78% | 632 – 628 | 15,35 – 15,30 |
| 79% | 627 – 623 | 15,20 – 15,05 |
| 80% | 622 – 618 | 15,10 – 15,00 |
| 81% | 617 – 612 | 14,95 – 14,85 |
| 82% | 611 – 606 | 14,80 – 14,75 |
| 83% | 605 – 601 | 14,70 – 14,55 |
| 84% | 600 – 595 | 14,50 – 14,45 |
| 85% | 594 – 588 | 14,35 – 14,30 |
| 86% | 587 – 582 | 14,25 – 14,10 |
| 87% | 581 – 575 | 14,05 – 14,00 |
| 88% | 574 – 568 | 13,95 – 13,80 |
| 89% | 567 – 560 | 13,75 – 13,60 |
| 90% | 559 – 552 | 13,50 – 13,45 |
| 91% | 551 – 544 | 13,35 – 13,25 |
| 92% | 543 – 535 | 13,20 – 13,00 |
| 93% | 534 – 526 | 12,95 – 12,80 |
| 94% | 525 – 515 | 12,75 – 12,55 |
| 95% | 514 – 503 | 12,50 – 12,30 |
| 96% | 502 – 490 | 12,25 – 12,00 |
| 97% | 489 – 473 | 11,95 – 11,70 |
| 98% | 472 – 452 | 11,60 – 11,20 |
| 99% | 451 – 420 | 11,15 – 10,55 |
| 100% | 419 – 27 | 10,50 – 5,95 |
| Phân vị (%) | Điểm ĐGNL V-ACT | Điểm THPT B00 tương đương |
|---|---|---|
| 1% | 1127 – 1004 | 30,00 – 28,50 |
| 2% | 1003 – 983 | 28,25 – 27,60 |
| 3% | 982 – 967 | 27,50 – 27,25 |
| 4% | 966 – 953 | 27,10 – 26,85 |
| 5% | 952 – 941 | 26,75 – 26,60 |
| 6% | 940 – 932 | 26,50 – 26,35 |
| 7% | 931 – 923 | 26,25 – 26,10 |
| 8% | 922 – 914 | 26,00 – 25,85 |
| 9% | 913 – 905 | 25,75 – 25,75 |
| 10% | 904 – 897 | 25,60 – 25,50 |
| 11% | 896 – 890 | 25,35 – 25,35 |
| 12% | 889 – 882 | 25,25 – 25,10 |
| 13% | 881 – 876 | 25,00 – 25,00 |
| 14% | 875 – 870 | 24,85 – 24,85 |
| 15% | 869 – 863 | 24,75 – 24,75 |
| 16% | 862 – 857 | 24,70 – 24,60 |
| 17% | 856 – 851 | 24,50 – 24,50 |
| 18% | 850 – 846 | 24,45 – 24,35 |
| 19% | 845 – 841 | 24,25 – 24,10 |
| 20% | 840 – 835 | 24,00 – 24,00 |
| 21% | 834 – 829 | 23,85 – 23,85 |
| 22% | 828 – 824 | 23,75 – 23,75 |
| 23% | 823 – 818 | 23,70 – 23,70 |
| 24% | 817 – 812 | 23,60 – 23,60 |
| 25% | 811 – 807 | 23,50 – 23,50 |
| 26% | 806 – 802 | 23,45 – 23,35 |
| 27% | 801 – 796 | 23,25 – 23,25 |
| 28% | 795 – 790 | 23,20 – 23,10 |
| 29% | 789 – 786 | 23,00 – 23,00 |
| 30% | 785 – 780 | 22,95 – 22,95 |
| 31% | 779 – 775 | 22,85 – 22,85 |
| 32% | 774 – 769 | 22,75 – 22,75 |
| 33% | 768 – 765 | 22,70 – 22,60 |
| 34% | 764 – 760 | 22,50 – 22,50 |
| 35% | 759 – 755 | 22,45 – 22,30 |
| 36% | 754 – 750 | 22,35 – 22,25 |
| 37% | 749 – 745 | 22,20 – 22,20 |
| 38% | 744 – 739 | 22,10 – 22,10 |
| 39% | 738 – 734 | 22,00 – 21,95 |
| 40% | 733 – 729 | 21,85 – 21,80 |
| 41% | 728 – 724 | 21,75 – 21,65 |
| 42% | 723 – 719 | 21,70 – 21,55 |
| 43% | 718 – 714 | 21,50 – 21,50 |
| 44% | 713 – 710 | 21,45 – 21,35 |
| 45% | 709 – 706 | 21,30 – 21,25 |
| 46% | 705 – 701 | 21,20 – 21,10 |
| 47% | 700 – 697 | 21,00 – 21,00 |
| 48% | 696 – 692 | 20,95 – 20,95 |
| 49% | 691 – 687 | 20,85 – 20,80 |
| 50% | 686 – 683 | 20,75 – 20,75 |
| 51% | 682 – 678 | 20,70 – 20,60 |
| 52% | 677 – 674 | 20,55 – 20,50 |
| 53% | 673 – 670 | 20,45 – 20,35 |
| 54% | 669 – 665 | 20,25 – 20,25 |
| 55% | 664 – 661 | 20,20 – 20,20 |
| 56% | 660 – 657 | 20,10 – 20,05 |
| 57% | 656 – 653 | 20,00 – 19,95 |
| 58% | 652 – 649 | 19,85 – 19,80 |
| 59% | 648 – 644 | 19,75 – 19,70 |
| 60% | 643 – 640 | 19,60 – 19,55 |
| 61% | 639 – 636 | 19,50 – 19,45 |
| 62% | 635 – 631 | 19,35 – 19,30 |
| 63% | 630 – 628 | 19,25 – 19,20 |
| 64% | 627 – 623 | 19,10 – 19,05 |
| 65% | 622 – 619 | 19,00 – 18,95 |
| 66% | 618 – 615 | 18,90 – 18,80 |
| 67% | 614 – 610 | 18,75 – 18,75 |
| 68% | 609 – 605 | 18,70 – 18,55 |
| 69% | 604 – 601 | 18,50 – 18,45 |
| 70% | 600 – 597 | 18,35 – 18,25 |
| 71% | 596 – 592 | 18,20 – 18,10 |
| 72% | 591 – 588 | 18,05 – 18,00 |
| 73% | 587 – 583 | 17,95 – 17,80 |
| 74% | 582 – 579 | 17,75 – 17,65 |
| 75% | 578 – 575 | 17,60 – 17,55 |
| 76% | 574 – 569 | 17,50 – 17,40 |
| 77% | 568 – 565 | 17,35 – 17,25 |
| 78% | 564 – 560 | 17,20 – 17,05 |
| 79% | 559 – 555 | 17,00 – 16,95 |
| 80% | 554 – 550 | 16,85 – 16,75 |
| 81% | 549 – 544 | 16,70 – 16,60 |
| 82% | 543 – 540 | 16,55 – 16,40 |
| 83% | 539 – 535 | 16,35 – 16,25 |
| 84% | 534 – 530 | 16,20 – 16,10 |
| 85% | 529 – 523 | 16,05 – 15,95 |
| 86% | 522 – 517 | 15,85 – 15,75 |
| 87% | 516 – 510 | 15,70 – 15,60 |
| 88% | 509 – 504 | 15,55 – 15,40 |
| 89% | 503 – 497 | 15,35 – 15,25 |
| 90% | 496 – 491 | 15,20 – 15,00 |
| 91% | 490 – 482 | 14,95 – 14,80 |
| 92% | 481 – 475 | 14,75 – 14,55 |
| 93% | 474 – 467 | 14,50 – 14,25 |
| 94% | 466 – 457 | 14,20 – 13,95 |
| 95% | 456 – 446 | 13,90 – 13,60 |
| 96% | 445 – 434 | 13,55 – 13,25 |
| 97% | 433 – 418 | 13,20 – 12,80 |
| 98% | 417 – 401 | 12,75 – 12,25 |
| 99% | 400 – 367 | 12,20 – 11,45 |
| 100% | 366 – 203 | 11,40 – 7,50 |
| Phân vị (%) | Điểm ĐGNL V-ACT | Điểm THPT C00 tương đương |
|---|---|---|
| 1% | 956 – 805 | 28,00 – 25,85 |
| 2% | 804 – 754 | 25,75 – 25,35 |
| 3% | 753 – 730 | 25,25 – 25,00 |
| 4% | 729 – 711 | 24,85 – 24,75 |
| 5% | 710 – 698 | 24,60 – 24,45 |
| 6% | 697 – 687 | 24,35 – 24,25 |
| 7% | 686 – 676 | 24,20 – 24,00 |
| 8% | 675 – 667 | 23,95 – 23,85 |
| 9% | 666 – 659 | 23,75 – 23,60 |
| 10% | 658 – 651 | 23,50 – 23,50 |
| 11% | 650 – 644 | 23,45 – 23,35 |
| 12% | 643 – 638 | 23,25 – 23,25 |
| 13% | 637 – 633 | 23,20 – 23,05 |
| 14% | 632 – 627 | 23,00 – 23,00 |
| 15% | 626 – 622 | 22,95 – 22,85 |
| 16% | 621 – 617 | 22,75 – 22,75 |
| 17% | 616 – 611 | 22,70 – 22,60 |
| 18% | 610 – 607 | 22,50 – 22,50 |
| 19% | 606 – 602 | 22,45 – 22,40 |
| 20% | 601 – 598 | 22,35 – 22,30 |
| 21% | 597 – 594 | 22,25 – 22,25 |
| 22% | 593 – 590 | 22,20 – 22,10 |
| 23% | 589 – 586 | 22,00 – 22,00 |
| 24% | 585 – 583 | 21,95 – 21,95 |
| 25% | 582 – 579 | 21,85 – 21,80 |
| 26% | 578 – 576 | 21,75 – 21,75 |
| 27% | 575 – 573 | 21,70 – 21,60 |
| 28% | 572 – 570 | 21,55 – 21,50 |
| 29% | 569 – 567 | 21,50 – 21,50 |
| 30% | 566 – 563 | 21,45 – 21,35 |
| 31% | 562 – 561 | 21,33 – 21,30 |
| 32% | 560 – 558 | 21,25 – 21,25 |
| 33% | 557 – 555 | 21,20 – 21,10 |
| 34% | 554 – 551 | 21,05 – 21,00 |
| 35% | 550 – 548 | 20,95 – 20,95 |
| 36% | 547 – 545 | 20,85 – 20,80 |
| 37% | 544 – 542 | 20,75 – 20,75 |
| 38% | 541 – 540 | 20,70 – 20,70 |
| 39% | 539 – 537 | 20,60 – 20,55 |
| 40% | 536 – 535 | 20,50 – 20,50 |
| 41% | 534 – 532 | 20,45 – 20,40 |
| 42% | 531 – 529 | 20,35 – 20,30 |
| 43% | 528 – 526 | 20,25 – 20,25 |
| 44% | 525 – 524 | 20,20 – 20,10 |
| 45% | 523 – 522 | 20,08 – 20,05 |
| 46% | 521 – 520 | 20,00 – 20,00 |
| 47% | 519 – 517 | 19,95 – 19,85 |
| 48% | 516 – 515 | 19,80 – 19,80 |
| 49% | 514 – 512 | 19,75 – 19,75 |
| 50% | 511 – 509 | 19,70 – 19,60 |
| 51% | 508 – 506 | 19,55 – 19,50 |
| 52% | 505 – 504 | 19,50 – 19,50 |
| 53% | 503 – 501 | 19,45 – 19,35 |
| 54% | 500 – 499 | 19,30 – 19,27 |
| 55% | 498 – 496 | 19,25 – 19,25 |
| 56% | 495 – 494 | 19,20 – 19,10 |
| 57% | 493 – 491 | 19,05 – 19,00 |
| 58% | 490 – 489 | 19,00 – 18,95 |
| 59% | 488 – 487 | 18,92 – 18,85 |
| 60% | 486 – 484 | 18,83 – 18,77 |
| 61% | 483 – 482 | 18,75 – 18,70 |
| 62% | 481 – 479 | 18,65 – 18,60 |
| 63% | 478 – 477 | 18,55 – 18,50 |
| 64% | 476 – 474 | 18,45 – 18,40 |
| 65% | 473 – 471 | 18,35 – 18,30 |
| 66% | 470 – 469 | 18,27 – 18,25 |
| 67% | 468 – 467 | 18,20 – 18,15 |
| 68% | 466 – 464 | 18,10 – 18,05 |
| 69% | 463 – 462 | 18,00 – 18,00 |
| 70% | 461 – 459 | 17,95 – 17,85 |
| 71% | 458 – 456 | 17,80 – 17,80 |
| 72% | 455 – 454 | 17,75 – 17,70 |
| 73% | 453 – 452 | 17,65 – 17,60 |
| 74% | 451 – 448 | 17,55 – 17,50 |
| 75% | 447 – 446 | 17,45 – 17,40 |
| 76% | 445 – 442 | 17,35 – 17,30 |
| 77% | 441 – 439 | 17,25 – 17,20 |
| 78% | 438 – 436 | 17,10 – 17,08 |
| 79% | 435 – 433 | 17,05 – 16,95 |
| 80% | 432 – 429 | 16,85 – 16,80 |
| 81% | 428 – 426 | 16,80 – 16,75 |
| 82% | 425 – 422 | 16,70 – 16,60 |
| 83% | 421 – 419 | 16,58 – 16,50 |
| 84% | 418 – 415 | 16,45 – 16,35 |
| 85% | 414 – 412 | 16,30 – 16,25 |
| 86% | 411 – 409 | 16,20 – 16,10 |
| 87% | 408 – 405 | 16,05 – 15,90 |
| 88% | 404 – 401 | 15,85 – 15,75 |
| 89% | 400 – 397 | 15,70 – 15,60 |
| 90% | 396 – 392 | 15,55 – 15,40 |
| 91% | 391 – 388 | 15,35 – 15,20 |
| 92% | 387 – 382 | 15,15 – 15,00 |
| 93% | 381 – 376 | 14,95 – 14,75 |
| 94% | 375 – 369 | 14,70 – 14,50 |
| 95% | 368 – 362 | 14,45 – 14,20 |
| 96% | 361 – 354 | 14,20 – 13,85 |
| 97% | 353 – 343 | 13,80 – 13,50 |
| 98% | 342 – 328 | 13,45 – 13,05 |
| 99% | 327 – 307 | 13,00 – 12,20 |
| 100% | 306 – 192 | 12,15 – 7,55 |
| Phân vị (%) | Điểm ĐGNL V-ACT | Điểm THPT D01 tương đương |
|---|---|---|
| 1% | 1124 – 1014 | 28,50 – 25,50 |
| 2% | 1013 – 990 | 25,25 – 25,00 |
| 3% | 989 – 973 | 24,92 – 24,58 |
| 4% | 972 – 960 | 24,50 – 24,25 |
| 5% | 959 – 948 | 24,10 – 24,00 |
| 6% | 947 – 938 | 23,91 – 23,75 |
| 7% | 937 – 929 | 23,67 – 23,58 |
| 8% | 928 – 920 | 23,50 – 23,33 |
| 9% | 919 – 912 | 23,25 – 23,25 |
| 10% | 911 – 905 | 23,17 – 23,10 |
| 11% | 904 – 898 | 23,00 – 22,85 |
| 12% | 897 – 891 | 22,75 – 22,75 |
| 13% | 890 – 885 | 22,67 – 22,58 |
| 14% | 884 – 879 | 22,50 – 22,50 |
| 15% | 878 – 873 | 22,42 – 22,33 |
| 16% | 872 – 867 | 22,25 – 22,25 |
| 17% | 866 – 862 | 22,17 – 22,08 |
| 18% | 861 – 857 | 22,00 – 22,00 |
| 19% | 856 – 851 | 21,92 – 21,83 |
| 20% | 850 – 846 | 21,75 – 21,75 |
| 21% | 845 – 841 | 21,67 – 21,67 |
| 22% | 840 – 836 | 21,66 – 21,58 |
| 23% | 835 – 831 | 21,50 – 21,50 |
| 24% | 830 – 827 | 21,42 – 21,33 |
| 25% | 826 – 822 | 21,25 – 21,25 |
| 26% | 821 – 817 | 21,17 – 21,17 |
| 27% | 816 – 813 | 21,16 – 21,08 |
| 28% | 812 – 808 | 21,00 – 21,00 |
| 29% | 807 – 804 | 20,95 – 20,83 |
| 30% | 803 – 799 | 20,75 – 20,75 |
| 31% | 798 – 795 | 20,67 – 20,67 |
| 32% | 794 – 791 | 20,60 – 20,58 |
| 33% | 790 – 787 | 20,50 – 20,50 |
| 34% | 786 – 782 | 20,42 – 20,42 |
| 35% | 781 – 778 | 20,35 – 20,33 |
| 36% | 777 – 774 | 20,25 – 20,25 |
| 37% | 773 – 770 | 20,17 – 20,17 |
| 38% | 769 – 766 | 20,16 – 20,08 |
| 39% | 765 – 762 | 20,00 – 20,00 |
| 40% | 761 – 758 | 19,95 – 19,95 |
| 41% | 757 – 754 | 19,92 – 19,83 |
| 42% | 753 – 750 | 19,75 – 19,75 |
| 43% | 749 – 746 | 19,67 – 19,67 |
| 44% | 745 – 742 | 19,66 – 19,58 |
| 45% | 741 – 738 | 19,50 – 19,50 |
| 46% | 737 – 734 | 19,45 – 19,45 |
| 47% | 733 – 730 | 19,43 – 19,33 |
| 48% | 729 – 726 | 19,25 – 19,25 |
| 49% | 725 – 723 | 19,17 – 19,17 |
| 50% | 722 – 719 | 19,16 – 19,01 |
| 51% | 718 – 715 | 19,00 – 19,00 |
| 52% | 714 – 711 | 18,95 – 18,95 |
| 53% | 710 – 707 | 18,92 – 18,83 |
| 54% | 706 – 703 | 18,75 – 18,75 |
| 55% | 702 – 699 | 18,67 – 18,67 |
| 56% | 698 – 695 | 18,66 – 18,58 |
| 57% | 694 – 691 | 18,50 – 18,50 |
| 58% | 690 – 687 | 18,42 – 18,42 |
| 59% | 686 – 684 | 18,41 – 18,33 |
| 60% | 683 – 680 | 18,25 – 18,25 |
| 61% | 679 – 676 | 18,20 – 18,20 |
| 62% | 675 – 672 | 18,17 – 18,17 |
| 63% | 671 – 668 | 18,10 – 18,02 |
| 64% | 667 – 664 | 18,00 – 18,00 |
| 65% | 663 – 659 | 17,95 – 17,92 |
| 66% | 658 – 655 | 17,85 – 17,83 |
| 67% | 654 – 651 | 17,75 – 17,75 |
| 68% | 650 – 647 | 17,70 – 17,58 |
| 69% | 646 – 643 | 17,50 – 17,50 |
| 70% | 642 – 638 | 17,45 – 17,45 |
| 71% | 637 – 634 | 17,43 – 17,33 |
| 72% | 633 – 629 | 17,25 – 17,25 |
| 73% | 628 – 625 | 17,20 – 17,20 |
| 74% | 624 – 620 | 17,17 – 17,08 |
| 75% | 619 – 616 | 17,00 – 17,00 |
| 76% | 615 – 611 | 16,95 – 16,95 |
| 77% | 610 – 606 | 16,92 – 16,77 |
| 78% | 605 – 601 | 16,75 – 16,75 |
| 79% | 600 – 596 | 16,70 – 16,55 |
| 80% | 595 – 591 | 16,50 – 16,50 |
| 81% | 590 – 586 | 16,45 – 16,42 |
| 82% | 585 – 580 | 16,35 – 16,33 |
| 83% | 579 – 575 | 16,25 – 16,25 |
| 84% | 574 – 569 | 16,20 – 16,08 |
| 85% | 568 – 563 | 16,00 – 16,00 |
| 86% | 562 – 557 | 15,95 – 15,83 |
| 87% | 556 – 551 | 15,75 – 15,75 |
| 88% | 550 – 544 | 15,70 – 15,58 |
| 89% | 543 – 537 | 15,50 – 15,42 |
| 90% | 536 – 530 | 15,35 – 15,25 |
| 91% | 529 – 522 | 15,20 – 15,08 |
| 92% | 521 – 513 | 15,00 – 15,00 |
| 93% | 512 – 504 | 14,95 – 14,75 |
| 94% | 503 – 494 | 14,70 – 14,52 |
| 95% | 493 – 483 | 14,50 – 14,33 |
| 96% | 482 – 469 | 14,25 – 14,08 |
| 97% | 468 – 454 | 14,00 – 13,75 |
| 98% | 453 – 434 | 13,70 – 13,33 |
| 99% | 433 – 403 | 13,25 – 12,67 |
| 100% | 402 – 27 | 12,60 – 6,70 |
| Nhóm Phân vị | Số lượng thí sinh | Điểm cao nhất nhóm | Điểm thấp nhất nhóm |
|---|---|---|---|
| 1% | 1,954 | 1139 | 1004 |
| 2% | 1,942 | 1003 | 978 |
| 3% | 1,982 | 977 | 960 |
| 4% | 1,843 | 959 | 946 |
| 5% | 1,936 | 945 | 933 |
| 6% | 1,891 | 932 | 922 |
| 7% | 2,100 | 921 | 911 |
| 8% | 1,820 | 910 | 902 |
| 9% | 2,008 | 901 | 893 |
| 10% | 1,877 | 892 | 885 |
| 11% | 1,922 | 884 | 877 |
| 12% | 1,843 | 876 | 870 |
| 13% | 2,148 | 869 | 862 |
| 14% | 1,753 | 861 | 856 |
| 15% | 1,956 | 855 | 849 |
| 16% | 2,129 | 848 | 842 |
| 17% | 1,843 | 841 | 836 |
| 18% | 1,864 | 835 | 830 |
| 19% | 1,907 | 829 | 824 |
| 20% | 1,897 | 823 | 818 |
| 21% | 1,979 | 817 | 812 |
| 22% | 2,082 | 811 | 806 |
| 23% | 2,031 | 805 | 800 |
| 24% | 1,759 | 799 | 795 |
| 25% | 1,837 | 794 | 790 |
| 26% | 2,166 | 789 | 784 |
| 27% | 1,806 | 783 | 779 |
| 28% | 1,920 | 778 | 774 |
| 29% | 1,939 | 773 | 769 |
| 30% | 2,078 | 768 | 764 |
| 31% | 1,932 | 763 | 759 |
| 32% | 1,935 | 758 | 754 |
| 33% | 1,981 | 753 | 749 |
| 34% | 1,635 | 748 | 745 |
| 35% | 2,065 | 744 | 740 |
| 36% | 2,036 | 739 | 735 |
| 37% | 2,088 | 734 | 730 |
| 38% | 1,690 | 729 | 726 |
| 39% | 2,105 | 725 | 721 |
| 40% | 1,706 | 720 | 717 |
| 41% | 2,188 | 716 | 712 |
| 42% | 1,758 | 711 | 708 |
| 43% | 2,205 | 707 | 703 |
| 44% | 1,655 | 702 | 699 |
| 45% | 2,172 | 698 | 694 |
| 46% | 1,791 | 693 | 690 |
| 47% | 1,761 | 689 | 686 |
| 48% | 2,233 | 685 | 681 |
| 49% | 1,813 | 680 | 677 |
| 50% | 1,808 | 676 | 673 |
| 51% | 2,239 | 672 | 668 |
| 52% | 1,859 | 667 | 664 |
| 53% | 1,771 | 663 | 660 |
| 54% | 1,806 | 659 | 656 |
| 55% | 2,237 | 655 | 651 |
| 56% | 1,829 | 650 | 647 |
| 57% | 1,883 | 646 | 643 |
| 58% | 2,241 | 642 | 638 |
| 59% | 1,775 | 637 | 634 |
| 60% | 1,797 | 633 | 630 |
| 61% | 2,216 | 629 | 625 |
| 62% | 1,766 | 624 | 621 |
| 63% | 1,812 | 620 | 617 |
| 64% | 2,207 | 616 | 612 |
| 65% | 1,705 | 611 | 608 |
| 66% | 2,181 | 607 | 603 |
| 67% | 1,738 | 602 | 599 |
| 68% | 2,170 | 598 | 594 |
| 69% | 1,719 | 593 | 590 |
| 70% | 1,731 | 589 | 586 |
| 71% | 2,114 | 585 | 581 |
| 72% | 2,110 | 580 | 576 |
| 73% | 1,647 | 575 | 572 |
| 74% | 2,037 | 571 | 567 |
| 75% | 1,999 | 566 | 562 |
| 76% | 1,973 | 561 | 557 |
| 77% | 1,983 | 556 | 552 |
| 78% | 1,899 | 551 | 547 |
| 79% | 1,910 | 546 | 542 |
| 80% | 1,901 | 541 | 537 |
| 81% | 1,842 | 536 | 532 |
| 82% | 2,149 | 531 | 526 |
| 83% | 1,807 | 525 | 521 |
| 84% | 2,023 | 520 | 515 |
| 85% | 1,908 | 514 | 509 |
| 86% | 1,869 | 508 | 503 |
| 87% | 1,825 | 502 | 497 |
| 88% | 2,127 | 496 | 490 |
| 89% | 2,022 | 489 | 483 |
| 90% | 1,867 | 482 | 476 |
| 91% | 1,847 | 475 | 469 |
| 92% | 1,918 | 468 | 461 |
| 93% | 2,031 | 460 | 452 |
| 94% | 1,852 | 451 | 443 |
| 95% | 1,983 | 442 | 432 |
| 96% | 1,999 | 431 | 419 |
| 97% | 1,929 | 418 | 405 |
| 98% | 1,887 | 404 | 387 |
| 99% | 1,969 | 386 | 358 |
| 100% | 1,924 | 357 | 27 |
Bảng bách phân vị và khung quy đổi sử dụng kết quả thi cao nhất của thí sinh ở cả 2 đợt thi Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026. Nguồn: Phụ lục Công văn số 1540/ĐHQG-ĐT ngày 03/07/2026 của ĐHQG-HCM.
ⓘ Thông tin mang tính tham khảo, mức áp dụng theo từng trường — mỗi trường có thể công bố bảng quy đổi riêng, thí sinh nên đối chiếu thêm đề án tuyển sinh của trường.
Phổ điểm bài thi ĐGNL V-ACT
Bức tranh toàn cảnh về phân bố điểm số và mức độ phân hóa năng lực thí sinh qua số liệu thống kê chính thức từ Đại học Quốc gia TP.HCM.
Theo kết quả phân tích của ĐHQG-HCM, phổ điểm Kỳ thi V-ACT đợt 2 năm 2026 tiếp tục có dạng gần phân bố chuẩn với hình chuông cân đối. Phổ điểm trải rộng từ 27 đến 1.139 điểm, chứng minh đề thi có khả năng đánh giá học sinh trên dải năng lực rộng và phân tầng hiệu quả giữa các nhóm thí sinh.
Biểu đồ phổ điểm chính thức bài thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 do Trung tâm Khảo thí và Đánh giá Chất lượng Đào tạo ĐHQG-HCM công bố.
📊 Phân tích các mốc điểm quan trọng từ chuyên gia khảo thí HOCMAI
- Dưới 600 điểm (Khoảng 35% thí sinh): Nằm ở nửa dưới của dải điểm, phù hợp nộp hồ sơ vào các trường đại học địa phương, các trường tư thục uy tín hoặc các hệ thống cao đẳng chất lượng cao.
- Dưới 700 điểm (Khoảng 58% thí sinh): Điểm trung vị của toàn bộ thí sinh dự thi nằm quanh mốc 670–680 điểm. Thí sinh vượt qua mốc 700 điểm đã bước vào top 42% dẫn đầu.
- Dưới 800 điểm (Khoảng 78% thí sinh): Đạt từ 800 điểm trở lên giúp bạn lọt vào top 22% điểm cao nhất kỳ thi, đủ sức cạnh tranh vào các ngành “hot” của nhiều trường đại học công lập lớn ngoài ĐHQG-HCM.
- Từ 900 điểm trở lên (Khoảng 8% thí sinh): Nhóm tinh hoa xuất sắc toàn quốc. Mức điểm này mở toang cánh cửa vào các ngành điểm chuẩn cao nhất của ĐH Bách khoa, ĐH CNTT, ĐH Kinh tế – Luật, ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột…
- Thủ khoa cả nước: Đạt 1.139 / 1.200 điểm, khẳng định đề thi có độ khó phân biệt đỉnh cao dành cho nhóm tài năng đặc biệt.
Cấu trúc đề thi & Cách tính điểm
Bài thi V-ACT gồm 120 câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn với thời gian làm bài 150 phút trên giấy, đánh giá toàn diện năng lực tư duy ngôn ngữ, toán học và khoa học.
| Phần thi | Nội dung kiến thức & Năng lực đánh giá | Số câu hỏi | Điểm tối đa |
|---|---|---|---|
| Phần 1 | Sử dụng ngôn ngữ (Tiếng Việt: 20 câu · Tiếng Anh: 20 câu) | 40 câu | 400 điểm |
| Phần 2 | Toán học, tư duy logic và phân tích số liệu (Toán: 10 câu · Logic: 10 câu · Số liệu: 10 câu) | 30 câu | 300 điểm |
| Phần 3 | Giải quyết vấn đề (Hóa học: 10 câu · Vật lí: 10 câu · Sinh học: 10 câu · Địa lí: 10 câu · Lịch sử: 10 câu) | 50 câu | 500 điểm |
| Tổng cộng | Toàn bộ bài thi ĐGNL V-ACT (Thời gian làm bài: 150 phút) | 120 câu | 1.200 điểm |
Thời gian làm bài trung bình: 1,25 phút / câu hỏi. Đề thi không kiểm tra khả năng học vẹt kiến thức mà tập trung vào năng lực đọc hiểu, suy luận logic và giải quyết vấn đề.
📌 Phương pháp tính điểm IRT & Chiến thuật làm bài thông minh
- Tính điểm theo mô hình Rasch (Lý thuyết Ứng đáp Câu hỏi – IRT): Điểm của mỗi câu hỏi không cào bằng 10 điểm/câu, mà được xác định dựa trên độ khó và độ phân biệt thực tế của câu hỏi đó trong ngân hàng đề. Câu hỏi càng phân hóa cao, thí sinh làm đúng càng nhận được điểm số giá trị hơn.
- Không trừ điểm câu sai: Trả lời sai không bị trừ điểm, do đó nguyên tắc sống còn là tuyệt đối không để trống bất kỳ ô nào trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
- Phân bổ thời gian theo từng phần: Phần Ngôn ngữ nên hoàn thành trong 40 phút; Phần Toán – Logic – Số liệu cần khoảng 45 phút; Phần Giải quyết vấn đề dành 55 phút và 10 phút cuối để rà soát, tô kín đáp án.
Lộ trình ôn luyện & Giải pháp luyện thi HOCMAI
Với hơn 18 năm dẫn đầu trong lĩnh vực giáo dục trực tuyến, HOCMAI mang đến giải pháp luyện thi ĐGNL ĐHQG-HCM toàn diện, giúp học sinh bứt phá mục tiêu 900+ điểm.
Xây nền tư duy
Giai đoạn này xây lại nền móng để mọi dạng bài đều dễ xử lý:
- Xây dựng gốc kiến thức lớp 12, lấp lỗ hổng kiến thức lớp 10 – 11
- Phương pháp giải Toán tư duy có hệ thống, không học vẹt cách giải
- Kỹ thuật đọc hiểu ngữ liệu chuyên sâu và xử lý câu hỏi để không bỏ sót điểm
Tổng ôn trọng tâm
Đây là lúc học đúng và đào sâu những kiến thức quan trọng nhất. Để học sinh không bối rối và mất thời gian vì học nhiều nhưng lan man, giai đoạn này tập trung vào:
- Livestream hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trọng tâm
- Nhận diện từng kiểu câu hỏi & phương pháp làm bài bám sát cấu trúc/độ khó thật của V-ACT
- Rèn tư duy suy luận để hóa giải câu thực tế, câu liên môn lạ & khó
Luyện đề thực chiến
Sau khi trang bị chắc nền, đến giai đoạn rèn khả năng làm bài trong áp lực. Để biến kiến thức thành điểm số thật, giai đoạn này học sinh sẽ được:
- Livestream hỏi đáp, chữa bài trực tiếp cùng giáo viên
- Tham gia luyện đề & thi thử mô phỏng như thi thật với phòng luyện đề 12.000+ câu đến 60.000+ câu hỏi
- Rèn tâm lý phòng thi, kiểm soát thời gian, tối ưu từng 0,25 điểm
🎁 Trọn bộ đặc quyền khi ôn luyện V-ACT cùng HOCMAI
- Đội ngũ chuyên gia hàng đầu: Các thầy cô giàu kinh nghiệm nghiên cứu cấu trúc đề thi ĐHQG-HCM, trực tiếp giảng dạy và giải đáp thắc mắc 1-1.
- Hệ thống phòng thi thử thông minh: Chấm điểm tự động theo mô hình IRT, cung cấp bảng phân tích điểm mạnh – điểm yếu tức thì.
- Phòng luyện 12.000+ câu hỏi có đáp án chi tiết: Phân loại rõ ràng theo từng phân môn Toán, Logic, Văn, Sử, Địa, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh.
Các học viên xuất sắc trong kỳ thi V-ACT





Bứt phá điểm V-ACT cùng Giải pháp luyện thi HOCMAI
Xuất phát điểm nào cũng có lộ trình phù hợp; ngân hàng đề thi thử chuẩn cấu trúc với phòng luyện 12.000+ câu hỏi; luôn có thầy cô, trợ giảng, cộng đồng hỗ trợ giải đáp, tư vấn… HOCMAI đồng hành trọn vẹn đến ngày thi để học sinh yên tâm hướng tới mục tiêu đạt 900+ điểm.
Đọc chi tiết
Lộ trình ôn thi V-ACT và bí quyết đạt 900+→Hỏi đáp thường gặp về kỳ thi V-ACT (FAQ)
Giải đáp chi tiết những câu hỏi phổ biến nhất mà học sinh và phụ huynh thường quan tâm trước khi bước vào kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM.
Có. Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM không giới hạn năm tốt nghiệp. Thí sinh tự do chỉ cần đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc đủ điều kiện tốt nghiệp THPT là được đăng ký dự thi bình thường như các bạn học sinh lớp 12.
Được thi cả 2 đợt. Thí sinh hoàn toàn có quyền đăng ký tham gia cả Đợt 1 (tháng 4) và Đợt 2 (tháng 5). Khi xét tuyển, hệ thống tuyển sinh sẽ tự động ghi nhận hoặc thí sinh được chủ động chọn đợt thi có điểm số cao nhất để nộp hồ sơ xét tuyển.
Hoàn toàn được. Thí sinh trên toàn quốc được tự do chọn bất kỳ cụm thi nào trong số 15 tỉnh/thành (Đợt 1) hoặc 9 tỉnh/thành (Đợt 2) thuận tiện cho việc di chuyển nhất, miễn là địa điểm đó còn chỉ tiêu chỗ ngồi khi bạn đăng ký.
Thi 100% trên giấy. Đề thi được in giấy và thí sinh tô câu trả lời trên phiếu trả lời trắc nghiệm bằng bút chì 2B. Thí sinh được phép mang vào phòng thi các loại máy tính bỏ túi nằm trong danh mục cho phép của Bộ GD&ĐT (không có chức năng soạn thảo văn bản hay truyền nhận tín hiệu).
Có. ĐHQG-HCM áp dụng mô hình Lý thuyết Ứng đáp Câu hỏi (IRT). Mỗi câu hỏi có trọng số điểm khác nhau tùy theo mức độ phân hóa và năng lực giải quyết của thí sinh. Tô sai không bị trừ điểm, nên bạn hãy tô đủ cả 120 câu.
Giá trị trong năm tuyển sinh 2026. Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM phục vụ cho mùa xét tuyển đại học của năm tổ chức thi. Một số cơ sở đào tạo có quy định riêng về việc bảo lưu điểm có thể được công bố cụ thể trong đề án tuyển sinh.
Thí sinh thuộc diện miễn 100%, giảm 70% hoặc 50% cần scan hoặc chụp ảnh minh chứng hợp lệ (giấy chứng nhận thương binh/liệt sĩ, giấy xác nhận khuyết tật, sổ hộ nghèo/cận nghèo, xác nhận thường trú xã khó khăn…) và tải lên hệ thống đăng ký trực tuyến trước hạn chót quy định.
Hoàn toàn không. V-ACT là phương thức xét tuyển sớm độc lập, hoàn toàn không liên quan và không ảnh hưởng gì tới việc xét tốt nghiệp THPT hay phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT.
Đọc chi tiết
Thi đánh giá năng lực TP.HCM bao nhiêu điểm là đỗ?→