
Điểm chuẩn đại học 2026: tra cứu theo trường
Điểm chuẩn 2026 và 2025 của 335 trường, tách theo từng phương thức: điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL HSA, V-ACT, ĐGTD TSA… Gõ tên hoặc mã trường để tìm.
335 trường · 6.767 mã xét tuyển · 69.065 mức điểm
Hà Nội105 trường
- CDHCao Đẳng Du Lịch Hà Nội7 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà Nội68 mã xét tuyển · 4 phương thức
- CMCĐại học CMC14 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- LDAĐại Học Công Đoàn25 mã xét tuyển · 3 phương thức
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội20 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DDAĐại Học Công Nghệ Đông Á15 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2021
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tải70 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị17 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội11 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà Nội58 mã xét tuyển · 4 phương thức
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt Hung13 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DPDĐại Học Dân Lập Phương Đông16 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DKHĐại Học Dược Hà Nội4 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DDNĐại Học Đại Nam42 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DDLĐại Học Điện Lực38 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DDUĐại Học Đông Đô15 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- FPTĐại Học FPT4 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội12 mã xét tuyển · 2 phương thức
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)54 mã xét tuyển · 4 phương thức
- NHFĐại Học Hà Nội29 mã xét tuyển · 2 phương thức
- ETUĐại Học Hòa Bình21 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- QHTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội28 mã xét tuyển · 4 phương thức
- KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội20 mã xét tuyển · 2 phương thức
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội29 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DKSĐại học Kiểm Sát Hà Nội8 mã xét tuyển · 4 phương thức
- KTAĐại Học Kiến Trúc Hà Nội30 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội27 mã xét tuyển · 4 phương thức
- QHEĐại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội6 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp49 mã xét tuyển · 4 phương thức
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc Dân104 mã xét tuyển · 7 phương thức
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )28 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)28 mã xét tuyển · 6 phương thức
- DLTĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Sơn Tây)3 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2019
- QHLĐại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội3 mã xét tuyển · 3 phương thức
- LPHĐại Học Luật Hà Nội5 mã xét tuyển · 2 phương thức
- MDAĐại Học Mỏ Địa Chất53 mã xét tuyển · 4 phương thức
- MTCĐại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp7 mã xét tuyển · 1 phương thức
- MCAĐại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu3 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2019
- MTHĐại Học Mỹ Thuật Việt Nam5 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2025
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội16 mã xét tuyển · 3 phương thức
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)51 mã xét tuyển · 6 phương thức
- NTUĐại Học Nguyễn Trãi11 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DNVĐại Học Nội Vụ18 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2022
- DTAĐại Học Phenikaa85 mã xét tuyển · 6 phương thức
- PCH1Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Hệ Dân sự Phía Bắc )1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2020
- PCS1Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Hệ Dân sự Phía Nam)1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2020
- PCHĐại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)4 mã xét tuyển · 1 phương thức
- PCSĐại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)2 mã xét tuyển · 1 phương thức
- SKDĐại Học Sân Khấu Điện Ảnh12 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2017
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội57 mã xét tuyển · 3 phương thức
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương13 mã xét tuyển · 3 phương thức
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội4 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DFAĐại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh7 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2022
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội10 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội22 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DTLĐại Học Thăng Long25 mã xét tuyển · 5 phương thức
- TDDĐại học Thành Đô14 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- HNMUĐại học Thủ Đô Hà Nội36 mã xét tuyển · 2 phương thức
- TMAĐại Học Thương Mại51 mã xét tuyển · 5 phương thức
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)46 mã xét tuyển · 3 phương thức
- ZNHĐại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội7 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà Nội21 mã xét tuyển · 3 phương thức
- VJUĐại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội9 mã xét tuyển · 4 phương thức
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà Nội44 mã xét tuyển · 5 phương thức
- QHYĐại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội6 mã xét tuyển · 3 phương thức
- YHBĐại Học Y Hà Nội20 mã xét tuyển · 2 phương thức
- YTCĐại Học Y Tế Công Cộng6 mã xét tuyển · 3 phương thức
- ANHHọc Viện An Ninh Nhân Dân9 mã xét tuyển · 2 phương thức
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên Truyền32 mã xét tuyển · 2 phương thức
- BPHHọc Viện Biên Phòng32 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân Dân2 mã xét tuyển · 1 phương thức
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển25 mã xét tuyển · 6 phương thức
- HCAHọc Viện Chính Trị Công An Nhân Dân4 mã xét tuyển · 1 phương thức
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)39 mã xét tuyển · 7 phương thức
- HVDHọc viện Dân tộc1 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)41 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HFHHọc Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự3 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HEHHọc Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự2 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DNHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự3 mã xét tuyển · 3 phương thức
- NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự6 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự12 mã xét tuyển · 4 phương thức
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự4 mã xét tuyển · 5 phương thức
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật Mã4 mã xét tuyển · 5 phương thức
- NHHHọc Viện Ngân Hàng45 mã xét tuyển · 3 phương thức
- HQTHọc Viện Ngoại Giao11 mã xét tuyển · 2 phương thức
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt Nam23 mã xét tuyển · 2 phương thức
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không Quân2 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt Nam19 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục7 mã xét tuyển · 5 phương thức · mới có 2025
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sự2 mã xét tuyển · 3 phương thức
- YQHHọc Viện Quân Y - Hệ Quân sự4 mã xét tuyển · 4 phương thức
- AISHọc viện Quốc tế2 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2022
- HTCHọc Viện Tài Chính35 mã xét tuyển · 2 phương thức
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam12 mã xét tuyển · 2 phương thức
- HTAHọc viện Tòa án2 mã xét tuyển · 2 phương thức
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam3 mã xét tuyển · 1 phương thức
- QHKKhoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội12 mã xét tuyển · 3 phương thức
- QHDTrường Quản Trị và Kinh Doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội6 mã xét tuyển · 3 phương thức
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội14 mã xét tuyển · 3 phương thức
- LCHTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị12 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc Công2 mã xét tuyển · 4 phương thức
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn1 mã xét tuyển · 4 phương thức
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo Binh2 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng Hóa2 mã xét tuyển · 4 phương thức
- MHNViện Đại Học Mở Hà Nội22 mã xét tuyển · 5 phương thức
TP. Hồ Chí Minh70 trường
- CESCao Đẳng Công Thương TPHCM22 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- CKDCao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại11 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng18 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- C52Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu8 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- CM3Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM4 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- ANSĐại Học An Ninh Nhân Dân2 mã xét tuyển · 1 phương thức
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng Tàu94 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM73 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DBDĐại Học Bình Dương18 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- CSSĐại Học Cảnh Sát Nhân Dân2 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài Gòn20 mã xét tuyển · 4 phương thức
- QSCĐại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM19 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCM78 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCM62 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DCTĐại Học Công Thương TPHCM44 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DVLĐại Học Dân Lập Văn Lang59 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- PVUĐại Học Dầu Khí Việt Nam6 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DCGĐại Học Gia Định25 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)29 mã xét tuyển · 3 phương thức
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM64 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DTHĐại Học Hoa Sen31 mã xét tuyển · 5 phương thức · mới có 2025
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCM19 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM39 mã xét tuyển · 1 phương thức
- QSXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM54 mã xét tuyển · 1 phương thức
- KTSĐại Học Kiến Trúc TPHCM22 mã xét tuyển · 3 phương thức
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM42 mã xét tuyển · 4 phương thức
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM38 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương17 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCM82 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DLSĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)14 mã xét tuyển · 6 phương thức
- LPSĐại Học Luật TPHCM12 mã xét tuyển · 4 phương thức
- MBSĐại Học Mở TPHCM67 mã xét tuyển · 5 phương thức
- MTSĐại Học Mỹ Thuật TPHCM5 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2025
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCM34 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM21 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)9 mã xét tuyển · 5 phương thức
- NTTĐại Học Nguyễn Tất Thành71 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCM56 mã xét tuyển · 4 phương thức
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCM9 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM38 mã xét tuyển · 1 phương thức
- HIUĐại Học Quốc Tế Hồng Bàng40 mã xét tuyển · 5 phương thức · mới có 2025
- EIUĐại Học Quốc Tế Miền Đông10 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài Gòn14 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- SGDĐại Học Sài Gòn47 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DSDĐại Học Sân Khấu, Điện Ảnh TPHCM4 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2020
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM81 mã xét tuyển · 2 phương thức
- STSĐại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM3 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- SPSĐại Học Sư Phạm TPHCM47 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DMSĐại Học Tài Chính Marketing21 mã xét tuyển · 4 phương thức
- TBDĐại Học Thái Bình Dương16 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- TDSĐại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM4 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- TDMĐại học Thủ Dầu Một51 mã xét tuyển · 4 phương thức
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)20 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DTTĐại Học Tôn Đức Thắng145 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DVHĐại Học Văn Hiến42 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- VHSĐại Học Văn Hóa TPHCM15 mã xét tuyển · 3 phương thức
- VGUĐại Học Việt Đức11 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- YDSĐại Học Y Dược TPHCM18 mã xét tuyển · 1 phương thức
- TYSĐại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch14 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM20 mã xét tuyển · 3 phương thức
- HVCHọc viện cán bộ TPHCM5 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)18 mã xét tuyển · 7 phương thức
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt Nam35 mã xét tuyển · 5 phương thức
- HCSHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)12 mã xét tuyển · 6 phương thức · mới có 2025
- QSHKhoa Chính trị - Hành chính (Đại học Quốc gia TP HCM)1 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2022
- QSYKhoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM5 mã xét tuyển · 1 phương thức
- NVSNhạc Viện TPHCM6 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2017
- ZCHTrường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Dân sự - Đại học Ngô Quyền4 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2017
- SNHTrường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2024
- VPHTrường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2019
Đà Nẵng18 trường
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng49 mã xét tuyển · 3 phương thức
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng22 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân73 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DADĐại Học Đông Á41 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- KTDĐại Học Kiến Trúc Đà Nẵng16 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng36 mã xét tuyển · 3 phương thức
- YDNĐại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng9 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DDFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng24 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DPCĐại Học Phan Châu Trinh6 mã xét tuyển · 6 phương thức · mới có 2025
- DQUĐại Học Quảng Nam14 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DDSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng38 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng25 mã xét tuyển · 1 phương thức
- TTDĐại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng3 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DDCKhoa Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng6 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2017
- DDGKhoa Giáo dục thể chất - Đại học Đà Nẵng1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DDYKhoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng7 mã xét tuyển · 2 phương thức
- XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng12 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DDVViện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng8 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
Huế15 trường
- C33Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế5 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DPXĐại Học Dân Lập Phú Xuân6 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học Huế29 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học Huế22 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DHAĐại học Luật - Đại Học Huế2 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DHNĐại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế6 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế13 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học Huế19 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DHSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Huế22 mã xét tuyển · 6 phương thức
- DHYĐại Học Y Dược – Đại Học Huế11 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HVAHọc Viện Âm Nhạc Huế6 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DHCKhoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế1 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế8 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DHIKhoa Quốc tế - Đại học Huế3 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DHDTrường Du Lịch – Đại Học Huế7 mã xét tuyển · 3 phương thức
Thái Nguyên11 trường
- C12Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên6 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên33 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DTZĐại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên40 mã xét tuyển · 6 phương thức
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên29 mã xét tuyển · 6 phương thức
- DVBĐại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên23 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên29 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên23 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên21 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên9 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên13 mã xét tuyển · 7 phương thức
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên5 mã xét tuyển · 3 phương thức
Hải Phòng10 trường
- C21Cao Đẳng Hải Dương13 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DHPĐại Học Dân Lập Hải Phòng9 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DKTĐại Học Hải Dương31 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- THPĐại Học Hải Phòng42 mã xét tuyển · 6 phương thức
- HHAĐại Học Hàng Hải55 mã xét tuyển · 6 phương thức
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương5 mã xét tuyển · 5 phương thức
- SDUĐại học Sao Đỏ21 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DDBĐại Học Thành Đông22 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2022
- YPBĐại Học Y Dược Hải Phòng7 mã xét tuyển · 2 phương thức
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng6 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
Hưng Yên9 trường
- CBKCao Đẳng Bách Khoa Hưng Yên7 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2018
- C22Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- C26Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình16 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DCAĐại Học Chu Văn An9 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2017
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên29 mã xét tuyển · 5 phương thức
- DTBĐại Học Thái Bình10 mã xét tuyển · 5 phương thức
- YTBĐại Học Y Dược Thái Bình6 mã xét tuyển · 2 phương thức
- THUĐại học Y khoa Tokyo Việt Nam4 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên8 mã xét tuyển · 3 phương thức
Bắc Ninh8 trường
- C18Cao Đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- UKBĐại Học Kinh Bắc16 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2021
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)9 mã xét tuyển · 1 phương thức
- HCNĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)7 mã xét tuyển · 1 phương thức
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc Giang20 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- DBHĐại Học Quốc Tế Bắc Hà8 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2022
- TDBĐại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh4 mã xét tuyển · 1 phương thức
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh4 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
Cần Thơ8 trường
- C55Cao Đẳng Cần Thơ13 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- CYCCao Đẳng Y Tế Cần Thơ8 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2025
- TCTĐại Học Cần Thơ127 mã xét tuyển · 3 phương thức
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ22 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DNCĐại học Nam Cần Thơ45 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DTDĐại Học Tây Đô25 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- VTTĐại Học Võ Trường Toản5 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2021
- YCTĐại Học Y Dược Cần Thơ14 mã xét tuyển · 2 phương thức
Khánh Hòa8 trường
- C45Cao Đẳng Sư Phạm Ninh Thuận3 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- UKHĐại học Khánh Hòa17 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- TSNĐại Học Nha Trang53 mã xét tuyển · 4 phương thức
- HQHHọc Viện Hải Quân2 mã xét tuyển · 4 phương thức
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận7 mã xét tuyển · 4 phương thức
- KGCTrường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Cao đẳng1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- KGHTrường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học3 mã xét tuyển · 4 phương thức
- TTHTrường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc2 mã xét tuyển · 4 phương thức
Nghệ An8 trường
- C29Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An6 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- CVVCao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An10 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DVXĐại Học Công Nghệ Vạn Xuân8 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2022
- DCVĐại học Công nghiệp Vinh4 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ An16 mã xét tuyển · 5 phương thức · mới có 2025
- SKVĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh14 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- TDVĐại Học Vinh68 mã xét tuyển · 3 phương thức
- YKVĐại Học Y Khoa Vinh5 mã xét tuyển · 2 phương thức
Vĩnh Long7 trường
- C57Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Long2 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DCLĐại Học Cửu Long38 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long15 mã xét tuyển · 1 phương thức
- VLUĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long27 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DVTĐại Học Trà Vinh47 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- MTUĐại Học Xây Dựng Miền Tây9 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- QSPPhân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre1 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2022
Đồng Nai7 trường
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng Nai25 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DMDĐại học Công nghệ Miền Đông19 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DNUĐại Học Đồng Nai11 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DLHĐại Học Lạc Hồng26 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai15 mã xét tuyển · 3 phương thức
- LBSĐại học Nguyễn Huệ1 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2017
- LBHTrường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ4 mã xét tuyển · 4 phương thức
Đắk Lắk6 trường
- C40Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk7 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- DPYĐại Học Phú Yên12 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- TTNĐại Học Tây Nguyên37 mã xét tuyển · 4 phương thức
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền Trung15 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- BMUĐại học Y Dược Buôn Ma Thuột4 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )5 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
Gia Lai5 trường
- C38Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai2 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- LNAĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 3) - Phân hiệu Gia Lai6 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2024
- DQTĐại Học Quang Trung10 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DQNĐại Học Quy Nhơn56 mã xét tuyển · 5 phương thức
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai4 mã xét tuyển · 5 phương thức · mới có 2025
Lâm Đồng5 trường
- C47Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận8 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- C42Cao Đẳng Sư Phạm Đà Lạt2 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- TDLĐại Học Đà Lạt40 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- DPTĐại Học Phan Thiết16 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
- DYDĐại Học Yersin Đà Lạt17 mã xét tuyển · 3 phương thức · mới có 2025
Ninh Bình5 trường
- C25Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định8 mã xét tuyển · 1 phương thức · mới có 2018
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam Định3 mã xét tuyển · 3 phương thức
- DNBĐại Học Hoa Lư9 mã xét tuyển · 2 phương thức
- DTVĐại Học Lương Thế Vinh11 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định16 mã xét tuyển · 5 phương thức
Phú Thọ5 trường
- VUIĐại Học Công Nghiệp Việt Trì13 mã xét tuyển · 4 phương thức · mới có 2025
- THVĐại Học Hùng Vương27 mã xét tuyển · 3 phương thức
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 225 mã xét tuyển · 4 phương thức
- DVPĐại Học Trưng Vương16 mã xét tuyển · 2 phương thức · mới có 2025
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp2 mã xét tuyển · 4 phương thức
Quảng Ngãi3 trường
Thanh Hóa3 trường
Tuyên Quang3 trường
Đồng Tháp3 trường
An Giang2 trường
Quảng Ninh2 trường
Quảng Trị2 trường
Tây Ninh2 trường
Cao Bằng1 trường
Cà Mau1 trường
Hà Tĩnh1 trường
Lào Cai1 trường
Sơn La1 trường
Không có trường nào khớp. Thử gõ mã trường (VD: NTH) hoặc một phần tên.





